Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107
Câu 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2014
(Đơn vị: Nghìn ha)
Cây thực phẩm, cây
Để thể hiện cơ cấu diện tích cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 2 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?
A Pu – sam – sao B Hoàng Liên Sơn C Pu – đen - đinh D Bạch Mã.
Câu 3 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc và
Bắc Trung Bộ?
A Lâm Viên B Sơn La C Mộc Châu D Sín Chải.
Câu 4 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai
đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ
Câu 5 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế
B tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
C tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
D số lượng quá đông đảo.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa
giáp Cam Pu Chia:
A Đắk Nông B Đăk Lắk C Kon Tum D Gia Lai.
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
Câu 8 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế
của nước ta vì
A nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.
B nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.
C nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
Câu 9 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
A gió Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc.
C gió mùa Tây Nam D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 10 Thời gian lao động ở nông thôn được sử dụng ngày càng tăng, là do
A nông thôn có nhiều ngành nghề.
B nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh.
D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
Câu 11 Mưa lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ và khô hạn ở Tây Nguyên, Nam Bộ là do:
A gió Tây khô nóng B gió mùa Đông Bắc.
C gió mùa Tây Nam D gió tín phong Bắc bán cầu.
Câu 12 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
Câu 13 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
C có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
D có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.
Câu 14 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
Trang 3A tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
B gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
C tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
D đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
Câu 15 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Tây Nam B Tín Phong bán cầu Bắc.
C Gió Phơn Tây Nam D Gió mùa Đông Bắc.
Câu 16 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có
1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do
A chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
B đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
C gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.
D gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
Câu 17 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A phát triển mạnh thủy lợi.
B thực hiện các kỹ thuật canh tác
C xóa đói giảm nghèo cho người dân.
D phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay
đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?
A Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.
B Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.
C Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
D Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
Câu 19 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
B Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
C Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
D Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
Câu 20 Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Trang 4Dân số (triệu người) 15,6 30 60 64,4 76,3
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
B Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
C Dân số nước ta có xu hướng tăng.
D Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
Câu 21 Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
B có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
C chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
D thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
Câu 22 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là
A khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.
B đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.
C đất badan có tầng phong hoá sâu, lượng mưa tập trung vào mùa mưa.
D đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
Câu 23 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
A Mở rộng các sân bay quốc tế B Phát triển giao thông vận tải.
C Bảo vệ tài nguyên và môi trường D Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.
Câu 24 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác
hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,
1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn
2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:
A có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.
B có nguồn lợi hải sản phong phú.
C giàu tôm cá.
D có nhiều đặc sản.
Câu 25 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên
là
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?
A Tràm Chim B Bến En C Bái Tử Long D Kon Ka Kinh Câu 27 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A Sử dụng điện lưới quốc gia.
B Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.
C Nhập điện từ nước ngoài.
D Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
Câu 28 Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là
Trang 5A địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
B địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.
C Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.
D địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.
Câu 29 Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam
Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.
B hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.
C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
Câu 30 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
B chính sách Đổi mới của Nhà nước.
C cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
D nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
Câu 31 Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?
A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên.
Câu 32 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau
nhiều?
A Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.
B Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
C GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
D Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Dung Quất.
C Định An, Năm Căn, Nhơn Hội D Định An, Năm Căn, Vân Phong.
Câu 34 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
C Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
D Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
Câu 35 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ mưa nhiều vào mùa
A thu - đông B xuân - hè C đông - xuân D hè - thu.
Câu 36 Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:
A dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã B nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn.
C nam sông Cả tới dãy Bạch Mã D từ sông Mã tới dãy Bạch Mã.
Câu 37 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng
hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là
A lực lượng lao động B tập quán sản xuất.
C khoa học kĩ thuật D thị trường.
Trang 6Câu 38 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là
A các thung lũng khuất gió miền Bắc B vùng thấp Tây Nguyên.
C vùng ven biển cực Nam Trung Bộ D đồng bằng Nam Bộ.
Câu 39 Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?
A Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
B Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
C Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
D Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.
Câu 40 Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước
ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
B Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.
C Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.
D Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
Câu 41 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
C Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
Câu 42 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Địa hình cao nhất cả nước.
B Thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu.
C Các dãy núi song song và so le nhau.
D Mạch núi cuối cùng đâm ngang ra biển.
Câu 43 Ý nào sau đây không đúng về đồng bằng sông Cửu Long?
A Địa hình thấp và bằng phẳng.
B Gần 2/3 diện tích là đất mặn, đất phèn.
C Có các ô trũng ngập nước.
D Là đồng bằng châu thổ sông.
Câu 44 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:
Trang 7A đồng bằng duyên hải B đồng bằng châu thổ.
Câu 45 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là
A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
B các ngành thủ công truyền thống phát triển.
C nông thôn đang được hiện đại hóa.
D nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.
Câu 46 Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A vùng biển.
B ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
C vùng đặc quyền kinh tế.
D ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
Câu 47 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
B Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
C Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
Câu 48 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về
A chăn nuôi gia súc lớn B cây công nghiệp nhiệt đới.
C cây lương thực D chăn nuôi gia cầm.
Câu 49 Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A nằm trong vành đai sinh khoáng B địa hình chủ yếu là núi.
C có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa D có diện tích rừng xích đạo lớn.
Câu 50 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang
thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
A Đa dạng hoá sản phẩm B Hạ giá thành sản phẩm.
C Tăng năng suất lao động D Nâng cao chất lượng.
Câu 51 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A hai ngư trường trọng điểm B phương tiện đánh bắt hiện đại.
C lao động trình độ kĩ thuật cao D nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc
Trung Bộ có các ngành chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulô?
Câu 53 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Sự phân mùa khí hậu.
B Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
Câu 54 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.
Trang 8B Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.
C Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.
D Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.
Câu 55 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
A khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.
B thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
C đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.
D đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
Câu 56 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện
A sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 57 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
B Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
C Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
D Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
Câu 58 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
B sông nhiều nước, giàu phù sa
C lượng nước phân bố không đều trong năm
D sông ngòi nước ta ngắn dốc
Câu 59 Vị trí địa lí nước ta có vai trò quan trọng cho sự phát triển
A nền nông nghiệp ôn đới B nền nông nghiệp nhệt đới.
C nền nông nghiệp nhiệt đới và ôn đới D nền nông nghiệp cận nhiệt đới
Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
A Đắk Lắk B Điện Biên C Nghệ An D Thanh Hóa.
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Thái Nguyên nằm trong vùng kinh tế
nào sau đây?
Trang 9A Bắc Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 62 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta
trong thời gian qua là :
A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
B Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu
Bắc Trung Bộ?
A Quảng Trị B Nghệ An C Quảng Bình D Thanh Hóa
Câu 64 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010
Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở
vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là
A kết hợp B cột ghép C đường biểu diễn D hình cột chồng.
Câu 65 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
B tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
C việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
D môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
Câu 66 Cho bảng số liệu sau:
Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.
Câu 67 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào
A dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.
B trang bị tàu bè có trọng tải lớn.
C khai thác và chế biến dầu khí.
Trang 10D khai thác và chế biến hải sản.
Câu 68 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa
khô là khó khăn lớn nhất của miền
A Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B Nam Trung bộ và Nam bộ.
C Tây bắc và Bắc Trung Bộ D Bắc bộ.
Câu 69 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
D Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
Câu 70 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
B Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
C Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
Câu 71 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?
A Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.
B Là vùng biển tương đối kín.
C Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa
D Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa
Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Thái Bình B Sông Hồng C Sông Mã D Sông Thu Bồn Câu 73 Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi
A nhiệt độ, nước, sinh vật B sinh vật, nhiệt độ, đất.
C đất, nhiệt độ, địa hình D địa hình, nước, khí hậu.
Câu 74 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
Câu 75 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước
một bước là ngành