Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM
2010 VÀ 2015 (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
B Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
C Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
D Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Thái Nguyên nằm trong vùng kinh tế nào
sau đây?
A Đông Nam Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?
A Kon Ka Kinh B Bến En C Tràm Chim D Bái Tử Long Câu 4 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa
khô là khó khăn lớn nhất của miền
C Tây bắc và Bắc Trung Bộ D Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
Câu 5 Cho bảng số liệu :
SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á
(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)
Trang 2Khu vực 2003 2014
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?
A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.
B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.
C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.
D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.
Câu 6 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế
của nước ta vì
A đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
B nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
C nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.
D nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.
Câu 7 Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
B chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
C có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
D thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
Câu 8 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc và
Bắc Trung Bộ?
Câu 9 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện
A sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Trang 3D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị trường nào sau đây nước ta xuất
siêu?
A Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po B Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a.
C Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po D Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.
Câu 11 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:
C miền đồi trung du D đồng bằng châu thổ.
Câu 12 Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là
A dân số quá đông, mật độ dân số cao.
B có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.
C tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.
D thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của
nước ta?
A TP Hồ Chí Minh, Hà Nội B Hà Nội, Hải Phòng.
C Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 14 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
B sông nhiều nước, giàu phù sa
C sông ngòi nước ta ngắn dốc
D lượng nước phân bố không đều trong năm
Câu 15 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
B Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
Câu 16 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
A đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
B gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
C tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
D tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
Câu 17 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là
A khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.
B đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
C đất badan có tầng phong hoá sâu, lượng mưa tập trung vào mùa mưa.
D đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.
Câu 18 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA
Trang 4- Nuôi trồng 1 479 2 125 2 590 2
Biểu đồ thích hợp nhất với bảng số liệu trên là biểu đồ gì?
A Cột chồng, miền B Cột đơn, đường C Cột chồng, đường D Cột ghép, đường.
Câu 19 Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A có diện tích rừng xích đạo lớn B địa hình chủ yếu là núi.
C có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa D nằm trong vành đai sinh khoáng.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Hồng B Sông Mã C Sông Thái Bình D Sông Thu Bồn.
Câu 21 Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
B Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
C Dân số nước ta có xu hướng tăng.
D Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
Câu 22 Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á hợp tác và cùng phát
triển là có sự tương đồng về
A tài nguyên khoáng sản B trình độ phát triển kinh tế.
C dân số và lực lượng lao động D phong tục, tập quán và văn hóa.
Câu 23 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
A đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.
B đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
C thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
D khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.
Câu 24 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta
trong thời gian qua là :
A Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
B Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
C Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
Câu 25 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
C Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
Trang 5D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
Câu 26 Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của
thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng?
A Nam Trung Bộ và Nam Bộ B Tây Bắc
Câu 27 Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu
Bắc Trung Bộ?
A Nghệ An B Quảng Bình C Quảng Trị D Thanh Hóa
Câu 29 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2014 (Đơn vị: Nghìn ha)
Cây thực phẩm, cây
Để thể hiện cơ cấu diện tích cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao
nhất nước ta?
A Đông Nam Bộ.
B ven biển Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 31 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có
1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do
A gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
B chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
C đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
D gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.
Câu 32 Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là
A Quảng Ngãi B Quảng Nam C Bình Thuận D Khánh Hoà.
Câu 33 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Trang 6B quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.
D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
Câu 34 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế
B tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
C tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
D số lượng quá đông đảo.
Câu 35 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010
Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là
A đường biểu diễn B kết hợp C cột ghép D hình cột chồng Câu 36 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?
A Địa hình cao và dốc.
B Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
C Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.
D Có nhiều lao động kĩ thuật cao.
Câu 37 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là
A nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.
B đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
C nông thôn đang được hiện đại hóa.
D các ngành thủ công truyền thống phát triển.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh
tế trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.
B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.
C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.
D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
C Định An, Năm Căn, Vân Phong D Định An, Năm Căn, Dung Quất.
Câu 40 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Các dãy núi song song và so le nhau.
B Thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu.
C Địa hình cao nhất cả nước.
D Mạch núi cuối cùng đâm ngang ra biển.
Trang 7Câu 41 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế ngoài Nhà nước B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C kinh tế Nhà nước D kinh tế cá thể.
Câu 42 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
B môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
C tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
D hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
Câu 43 Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
B bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
C rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
D bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
Câu 44 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau
nhiều?
A Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
B GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
C Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.
D Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Câu 45 Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước
ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
A Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.
B Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
D Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.
Câu 46 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.
B Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.
C Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.
D Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.
Trang 8Câu 47 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là
A vùng thấp Tây Nguyên B các thung lũng khuất gió miền Bắc.
C đồng bằng Nam Bộ D vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
Câu 48 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên
là
Câu 49 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
D Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 50 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
B Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
C Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
D Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
Câu 51 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
B xóa đói giảm nghèo cho người dân.
C thực hiện các kỹ thuật canh tác
D phát triển mạnh thủy lợi.
Câu 52 Vị trí địa lí nước ta có vai trò quan trọng cho sự phát triển
A nền nông nghiệp ôn đới B nền nông nghiệp nhiệt đới và ôn đới
C nền nông nghiệp nhệt đới D nền nông nghiệp cận nhiệt đới
Câu 53 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
Trang 9(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
C Trung du, miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 55 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ mưa nhiều vào mùa
A hè - thu B thu - đông C đông - xuân D xuân - hè.
Câu 56 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
D Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
Câu 57 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào
A khai thác và chế biến hải sản.
B khai thác và chế biến dầu khí.
C trang bị tàu bè có trọng tải lớn.
D dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.
Câu 58 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
A gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương B gió mùa Tây Nam
C gió mùa Đông Bắc D gió Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc
Trung Bộ có các ngành chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulô?
Câu 60 Mưa lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ và khô hạn ở Tây Nguyên, Nam Bộ là do:
Trang 10A gió tín phong Bắc bán cầu B gió Tây khô nóng.
C gió mùa Đông Bắc D gió mùa Tây Nam.
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
A Đắk Lắk B Điện Biên C Thanh Hóa D Nghệ An.
Câu 62 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?
Câu 63 Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A vùng đặc quyền kinh tế.
B ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
C vùng biển.
D ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
Câu 64 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Đông Bắc B Gió mùa Tây Nam.
C Tín Phong bán cầu Bắc D Gió Phơn Tây Nam.
Câu 65 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang
thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
A Hạ giá thành sản phẩm B Đa dạng hoá sản phẩm.
C Tăng năng suất lao động D Nâng cao chất lượng.
Câu 66 Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ B Phân bố chưa hợp lý.
C Đông dân, nhiều thành phần dân tộc D Đa chủng tộc.
Câu 67 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai
đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ
Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa
giáp Cam Pu Chia:
Câu 69 Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
A Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
B Các thiên tai biến thiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
C Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lý.
D Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
Câu 70 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?
A Hoàng Liên Sơn B Pu – sam – sao C Pu – đen - đinh D Bạch Mã.
Câu 71 Các đầu mối giao thông quan trọng nhất ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A Đà Nẵng, Hà Nội, TP, Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
C TP Hồ Chí Minh, Đã Nẵng, Hà Nội D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.