1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (220)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (220)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 311,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 S[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:

A Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.

B Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.

C Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.

D Địa hình phía đông cao hơn phía tây.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh tế

trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.

B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.

C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.

D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.

Câu 3 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa

khô là khó khăn lớn nhất của miền

A Tây bắc và Bắc Trung Bộ B Nam Trung bộ và Nam bộ.

Câu 4 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là

A địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.

B ý thức của người tham gia giao thông kém.

C thiếu lực lượng trong ngành giao thông.

D sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.

Câu 5 Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.

B dân số quá đông, mật độ dân số cao.

C thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit

trên đá ba zan lớn nhất nước ta?

Câu 7 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

B phát triển mạnh thủy lợi.

C thực hiện các kỹ thuật canh tác

D xóa đói giảm nghèo cho người dân.

Câu 8 Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

A địa hình chủ yếu là núi B nằm trong vành đai sinh khoáng.

Trang 2

C có diện tích rừng xích đạo lớn D có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa

giáp Cam Pu Chia:

A Đăk Lắk B Đắk Nông C Kon Tum D Gia Lai.

Câu 10 Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:

A có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.

B chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

C thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.

D có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

Câu 11 Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của

thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng?

A Nam Trung Bộ và Nam Bộ B Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của

nước ta?

A TP Hồ Chí Minh, Hà Nội B Hải Phòng, Đà Nẵng.

C Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Hải Phòng.

Câu 13 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Bảo vệ tài nguyên và môi trường B Phát triển giao thông vận tải.

C Mở rộng các sân bay quốc tế D Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

Câu 14 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai

đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ

Câu 15 Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi

A đất, nhiệt độ, địa hình B nhiệt độ, nước, sinh vật.

C sinh vật, nhiệt độ, đất D địa hình, nước, khí hậu.

Câu 16 Cho bảng số liệu :

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

Trang 3

A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.

B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.

C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.

D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.

Câu 17 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau

nhiều?

A Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.

B Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

C GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

D Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

Câu 18 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A chăn nuôi gia súc lớn B chăn nuôi gia cầm.

C cây lương thực D cây công nghiệp nhiệt đới.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Vân Phong.

C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

Câu 20 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA

Biểu đồ thích hợp nhất với bảng số liệu trên là biểu đồ gì?

A Cột chồng, đường B Cột ghép, đường C Cột đơn, đường D Cột chồng, miền.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Hà Tĩnh B Quảng Trị C Quảng Bình D Nghệ An.

Câu 22 Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

A bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

B ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

C hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

D cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Thái Bình B Sông Mã C Sông Thu Bồn D Sông Hồng.

Câu 24 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu

là do

A cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa

B chính sách Đổi mới của Nhà nước.

C tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

Trang 4

D nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.

Câu 25 Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á hợp tác và cùng phát

triển là có sự tương đồng về

A trình độ phát triển kinh tế B dân số và lực lượng lao động.

C tài nguyên khoáng sản D phong tục, tập quán và văn hóa.

Câu 26 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có

1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

A chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

B đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

C gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.

D gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

A Điện Biên B Thanh Hóa C Đắk Lắk D Nghệ An.

Câu 28 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM

2010 VÀ 2015 (%)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

C Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

Câu 29 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

B có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

D có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.

Câu 30 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

B Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

Trang 5

C Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

D Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

Câu 31 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 32 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

B quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

Câu 33 Khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta

C vốn đầu tư nước ngoài D nhà nước.

Câu 34 Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Phân bố chưa hợp lý B Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

C Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ D Đa chủng tộc.

Câu 35 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là

A đồng bằng Nam Bộ B các thung lũng khuất gió miền Bắc.

C vùng ven biển cực Nam Trung Bộ D vùng thấp Tây Nguyên.

Câu 36 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác

hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,

1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn

2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò

điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:

A có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

B có nguồn lợi hải sản phong phú.

C giàu tôm cá.

D có nhiều đặc sản.

Câu 37 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.

B Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.

C Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.

D Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.

Câu 38 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A lực lượng lao động B thị trường.

C tập quán sản xuất D khoa học kĩ thuật.

Câu 39 Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010

Trang 6

Sản lượng (nghìn tấn) 6586,6 6398,4 6796,8 6803,4 Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là

A đường biểu diễn B cột ghép C kết hợp D hình cột chồng Câu 40 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?

A Pu – sam – sao B Bạch Mã C Pu – đen - đinh D Hoàng Liên Sơn Câu 41 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Mạch núi cuối cùng đâm ngang ra biển.

B Thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu.

C Địa hình cao nhất cả nước.

D Các dãy núi song song và so le nhau.

Câu 42 Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước

ta trong giai đoạn 2005 - 2015?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

B Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

C Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.

D Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.

Câu 43 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

B nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

C nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

Câu 44 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

A đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

B khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.

C đất badan có tầng phong hoá sâu, lượng mưa tập trung vào mùa mưa.

D đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

Câu 45 Thời gian lao động ở nông thôn được sử dụng ngày càng tăng, là do

A nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Trang 7

B đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

C ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh.

D nông thôn có nhiều ngành nghề.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị trường nào sau đây nước ta xuất

siêu?

A Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a B Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.

C Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po D Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

Câu 47 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

A Sơn La B Mộc Châu C Lâm Viên D Sín Chải.

Câu 48 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 49 Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

B Dân số nước ta có xu hướng tăng.

C Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

D Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

Trang 8

Câu 50 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

A tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

B hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

C môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.

D việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.

Câu 51 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là

A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ

B sông nhiều nước, giàu phù sa

C lượng nước phân bố không đều trong năm

D sông ngòi nước ta ngắn dốc

Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu

Bắc Trung Bộ?

A Thanh Hóa B Quảng Bình C Nghệ An D Quảng Trị.

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A Kon Ka Kinh B Bái Tử Long C Tràm Chim D Bến En.

Câu 54 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế cá thể B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

C kinh tế ngoài Nhà nước D kinh tế Nhà nước.

Câu 55 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào

A khai thác và chế biến hải sản.

B dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.

C khai thác và chế biến dầu khí.

D trang bị tàu bè có trọng tải lớn.

Câu 56 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

B Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

C Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

D Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

Câu 57 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

Trang 9

D Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

Câu 58 Cho bảng số liệu sau:

Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)

(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao

nhất nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B ven biển Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

D Đông Nam Bộ.

Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc

Trung Bộ có các ngành chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulô?

A Thanh Hóa B Quảng Ngãi C Hạ Long D Vinh.

Câu 61 Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:

A dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã B nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

C nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn D từ sông Mã tới dãy Bạch Mã.

Câu 62 Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam

Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.

B hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

D đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

Câu 63 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ B phương tiện đánh bắt hiện đại.

C hai ngư trường trọng điểm D lao động trình độ kĩ thuật cao.

Câu 64 Cho biểu đồ:

Trang 10

Biểu đồ trên thể hiện

A sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 65 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

A Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

B Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

C Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

Câu 66 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

B đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

C các ngành thủ công truyền thống phát triển.

D nông thôn đang được hiện đại hóa.

Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay

đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

B Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

C Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 68 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ

A gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.

B tạo điều kiện để phân bố lại lao động.

C đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.

D tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.

Câu 69 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do

A đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

B khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

C thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

D đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:45

w