1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (185)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (185)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 339,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 M[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến sớm và kết thúc muộn B đến sớm và kết thúc sớm.

C đến muộn và kết thúc muộn D đến muộn và kết thúc sớm.

Câu 2 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

A Các bậc thềm phù sa cổ B Đồng bằng.

C Các cao nguyên D Các bán bình nguyên.

Câu 3 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Nam Bộ B Nam Trung Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 4 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

B Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

C Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

D Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

Câu 5 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất

A việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

B việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

C tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

D sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

Trang 2

A Phúc Yên B Bắc Ninh C Hải Phòng D Hà Nội.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ

9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cần Thơ, Long Xuyên B Cà Mau, Long Xuyên.

C Sóc Trăng, Mỹ Tho D Cần Thơ, Cà Mau.

Câu 8 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?

A Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh

B Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.

C Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.

D Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,

Câu 9 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là

A vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

B trong năm Mặt Tròi luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa

châu Á

C trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

D nước ta ở trong vùng nội khí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông

rộng lớn

Câu 10 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là

A có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

B có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.

C nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

D sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng X B Tháng VIII C Tháng XI D Tháng IX.

Câu 12 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

B phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

C nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

D thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

Câu 13 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat

địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:

A Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp

B Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch

D Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định

Câu 14 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

C Thái Lan, Campuchia D Trung Quốc, Campuchia.

Câu 15 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

B kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

C công cụ lao động cổ truyền.

Trang 3

D tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

Câu 16 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

A vùng trong đê B rìa phía tây và tây bắc.

C các ô trũng ngập nước D vùng ngoài đê.

Câu 17 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.

B khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.

C hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

D không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.

Câu 18 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế Nhà nước.

C kinh tế cá thể D kinh tế ngoài Nhà nước.

Câu 19 Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Tổng số dân (nghìn

Tỉ lệ dân thành thị

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.

B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

C Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.

D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

Câu 20 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Lãnh hải.

Câu 21 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

C sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

D nâng cao năng suất các loại nông sản.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Câu 23 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

A Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

B Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.

C Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

D Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

Trang 4

Câu 24 Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây

Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng

A tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.

B tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.

C đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

D tăng cường tình trạng độc canh.

Câu 25 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

A Phú Yên B Ninh Thuận C Bình Thuận D Khánh Hoà Câu 26 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

B Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

C Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

D Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

Câu 27 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

C có địa hình cao nhất nước ta.

D gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

Câu 28 Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A khai hoang mở rộng diện tích.

B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

C chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

D đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

Câu 29 Đường cơ sở nước ta được xác định là đường

A tính từ mực nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.

B nối các đảo ven bờ.

C cách đều bờ biển 12 hải lý.

D nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

Câu 30 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A phát triển du lịch quá mức.

B khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

C dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

D nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

Câu 31 Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

A diện tích rừng ngập mặn bị suy giảm.

B diện tích đất chưa sử dụng còn nhiều.

C thiếu nước ngọt vào mùa khô.

D diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.

Câu 32 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.

B Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

C Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.

D Lực lượng lao động phân bố không đều.

Trang 5

Câu 33 Sông là ranh giới tự nhiên của vùng núi Tây Bắc với vùng Đông Bắc nước ta là

A Sông Đà B Sông Mã C Sông Hồng D Sông Chảy.

Câu 34 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A rừng lá rộng và rừng lá kim B nền nông nghiệp nhiệt đới.

C cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới D các loại rau quả ôn đới.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Quảng Ngãi B Nghệ An C Bình Định D Hà Tĩnh.

Câu 36 Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là

A năng suất sinh học cao B ít loài quý hiếm.

C tập trung theo mùa D nhiều loài đang cạn kiệt.

Câu 37 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

Câu 38 Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của

A hệ quả của các vận động địa chất B hướng các dãy núi.

C địa hình đồi núi thấp chủ yếu D hướng nghiêng địa hình.

Câu 39 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 6

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 40 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

B thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

C giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

D điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

Câu 41 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

B chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

C chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

D chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

Câu 42 Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?

A Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.

B Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.

C Có các vùng chưa được bồi lấp xong.

D Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Câu 43 Cho bảng số liệu:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI

Thu

Trang 7

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai

A Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.

B Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.

C Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.

D Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.

Câu 44 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

Câu 45 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY (Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây năm

2005 và năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 46 Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là:

A đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.

B thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

C biến đổi khí hậu tác động xấu đến cây công nghiệp.

D thị trường thế giới có nhiều biến động.

Câu 47 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010

Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?

Trang 8

A Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.

B Hoa Kì luôn xuất siêu.

C Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

D Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.

Câu 48 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

A Có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

B Đất phù sa chiếm phần lớn diện tích.

C Có hệ thống sông ngòi khá dày đặc.

D Địa hình chủ yếu là núi, đồi và núi lửa.

Câu 50 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Thái Bình B Sông Đồng Nai C Sông Hồng D Sông Mê Công.

Câu 51 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì

A mở rộng thị trường tiêu thụ.

B EU trợ giá cho hàng nông sản.

C sản xuất đa dạng nông sản.

D áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.

Câu 52 Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công

nghiệp

C sản xuất hàng tiêu dùng D chế biến lương thực, thực phẩm.

Câu 53 Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

Câu 54 Giải pháp quan trọng nhằm tạo ra bước ngoặt trong sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc

Trung Bộ là

Trang 9

A đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

B xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.

C phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

D phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

Câu 55 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

B Có diện tích khoảng 30 000 km2

C Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng.

D Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

Câu 56 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

C Bà Rịa – Vũng Tàu D Kiên Giang.

Câu 57 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Độ cao địa hình B Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.

C Vĩ độ cao D Ảnh hưởng của gió tây ôn đới.

Câu 58 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

B phát triển du lịch quá mức.

C khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

D dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

Câu 59 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nước ta?

A Diễn ra ở 16 độ Bắc trở vào.

B Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

C Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông.

D Bão nhiều nhất vào tháng VIII.

Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

B Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

C Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

D Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

B Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

D Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

Câu 62 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Hồng

Câu 63 Biện pháp nào sau đây được xem là quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng sản xuất?

A Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

B Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

C Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

Trang 10

D Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn Quốc gia.

Câu 64 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Trình độ thâm canh B Đất đai và khí hậu.

C Tập quán sản xuất D Điều kiện về địa hình.

Câu 65 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?

A Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

B Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

C Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.

D Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng.

C Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 67 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây có chế độ mưa vào

thu - đông tiêu biểu ở nước ta?

A Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội B Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn.

C Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau D Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang.

Câu 68 Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt

Câu 69 Có 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

A tình trạng ô nhiễm môi trường nước và ô nhiễm môi trường không khí.

B tình trạng mất cân bằng môi trường và cân bằng sinh thái.

C tình trạng mất cân bằng môi trường và ô nhiễm nước.

D tình trạng mất cân bằng môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường.

Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Gianh B Sông Ba C Sông Thái Bình D Sông Thu Bồn Câu 71 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn

thứ hai của nước ta?

A Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

C Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa D Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.

Câu 72 Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

A vùng núi B nông thôn C thành thị D cao nguyên Câu 73 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

D chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:44

w