1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (183)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (183)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 339,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117

Câu 1 Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Tổng số dân (nghìn

Tỉ lệ dân thành thị

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.

D Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Câu 3 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất

A việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

B sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

C tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

D việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

Câu 4 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

B Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

C Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

D Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

Câu 5 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Thái Lan, Campuchia B Trung Quốc, Lào.

C Trung Quốc, Campuchia D Lào, Campuchia.

Câu 6 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

Trang 2

Xuất khẩu 1578 2049 2209 2342 2275

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

B Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

C Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

D Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

Câu 7 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Nam Bộ B Nam Trung Bộ C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 8 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.

B Tốc độ phát triển khá cao.

C Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.

D Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.

Câu 9 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 10 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là

A nước ta ở trong vùng nội khí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông

rộng lớn

B trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

C trong năm Mặt Tròi luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió

mùa châu Á

D vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

Câu 11 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?

A Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

B Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

C Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.

D Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

Câu 12 Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

A thành thị B cao nguyên C nông thôn D vùng núi.

Câu 13 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

B địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

C gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D có địa hình cao nhất nước ta.

Câu 14 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

Trang 3

B Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

C Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

D Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ

9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cần Thơ, Cà Mau B Sóc Trăng, Mỹ Tho.

C Cà Mau, Long Xuyên D Cần Thơ, Long Xuyên.

Câu 16 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là

A phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.

B đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.

C phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.

D tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.

Câu 17 Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?

A Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B Có các vùng chưa được bồi lấp xong.

C Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.

D Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.

Câu 18 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do

A tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

B nằm gần xích đạo mưa nhiều.

C nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.

D chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.

Câu 19 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

A tiếp giáp lãnh hải B nội thủy.

C đặc quyền kinh tế D thềm lục địa.

Câu 20 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

Câu 21 Hai nước xuất khẩu nhiều gạo nhất khu vực Đông Nam Á hiện nay là

A Việt Nam và Ma-lai-xi-a B Việt Nam và In-đô-nê-xi-a.

C Ma-lai-xi-a và In-đô-nê-xi-a D Việt Nam và Thái Lan.

Câu 22 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế cá thể B kinh tế ngoài Nhà nước.

C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế Nhà nước.

Câu 23 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

B người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển

C hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.

D có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại

Câu 24 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

Trang 4

A các loại rau quả ôn đới B rừng lá rộng và rừng lá kim.

C nền nông nghiệp nhiệt đới D cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.

B Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.

C Lực lượng lao động phân bố không đều.

D Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Ba B Sông Thu Bồn C Sông Gianh D Sông Thái Bình Câu 27 Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến sớm và kết thúc muộn B đến muộn và kết thúc sớm.

C đến sớm và kết thúc sớm D đến muộn và kết thúc muộn.

Câu 28 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Tập quán sản xuất B Đất đai và khí hậu.

C Điều kiện về địa hình D Trình độ thâm canh.

Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Mê Công B Sông Thái Bình C Sông Hồng D Sông Đồng Nai Câu 30 Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

B Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

D Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

Câu 31 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

C nâng cao năng suất các loại nông sản.

D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

Câu 32 Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A khai hoang mở rộng diện tích.

B chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

C phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

D đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

Trang 5

Câu 33 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 34 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

A Khánh Hoà B Phú Yên C Ninh Thuận D Bình Thuận Câu 35 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

A các ô trũng ngập nước B vùng trong đê.

C vùng ngoài đê D rìa phía tây và tây bắc.

Câu 36 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ

C Đồng bằng Sông Hồng D Đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng VIII B Tháng XI C Tháng X D Tháng IX.

Câu 38 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

B xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

C đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

Câu 40 Có 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

A tình trạng mất cân bằng môi trường và cân bằng sinh thái.

B tình trạng mất cân bằng môi trường và ô nhiễm nước.

C tình trạng ô nhiễm môi trường nước và ô nhiễm môi trường không khí.

D tình trạng mất cân bằng môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường.

Câu 41 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

B phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

C thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

D người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

Câu 42 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn

thứ hai của nước ta?

A Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa B Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh.

C Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa D Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

Câu 43 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc đứng.

B Hướng TB - ĐN, nhiều sơn nguyên, cao nguyên và đồng bằng giữa núi.

Trang 6

C Gồm các khối núi cổ Kon Tum, các sơn nguyên, cao nguyên.

D Đồng bằng ven biển thu hẹp, đồng bằng Nam Bộ mở rộng.

Câu 44 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?

A Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh

B Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.

C Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.

D Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,

Câu 45 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 46 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

B năng suất lao động cao.

C sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

D người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.

Câu 47 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat

địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:

A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định

B Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch

D Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

Câu 48 Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây

Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng

A tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.

B tăng cường tình trạng độc canh.

C đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

D tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.

Câu 49 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

A không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.

B hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.

D khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.

Câu 50 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:

Trang 7

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

B Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

C Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

D Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

Câu 51 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nước ta?

A Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông.

B Diễn ra ở 16 độ Bắc trở vào.

C Bão nhiều nhất vào tháng VIII.

D Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

Câu 52 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông B Ảnh hưởng của gió tây ôn đới.

Câu 53 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

B chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

C khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

D chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

Câu 54 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

A Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

B Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.

C Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

D Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

Câu 55 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

B công cụ lao động cổ truyền.

C tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

D kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

Câu 56 Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

Trang 8

A Đông Bắc B Hoa Bắc C Hoa Trung D Hoa Nam.

Câu 57 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

A Vùng đặc quyền về kinh tế B Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 58 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

B có địa hình cao nhất nước ta.

C có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

D đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 59 Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt

Câu 60 Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ cột chồng B Biểu đồ miền.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

B Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

C Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

D Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

Câu 62 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

B Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

D Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

Câu 63 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A phát triển du lịch quá mức.

B dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

C nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

D khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

Trang 9

Câu 64 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010

Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?

A Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.

B Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

C Hoa Kì luôn xuất siêu.

D Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.

Câu 65 Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

B Người dân ít sử dụng lương thực.

C Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

D Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

Câu 66 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

B Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

C Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

Trang 10

Câu 67 Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của

A hướng các dãy núi B địa hình đồi núi thấp chủ yếu.

C hệ quả của các vận động địa chất D hướng nghiêng địa hình.

Câu 68 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

A Các bán bình nguyên B Các bậc thềm phù sa cổ.

Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh B Nghệ An C Bình Định D Quảng Ngãi Câu 70 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì

A mở rộng thị trường tiêu thụ.

B EU trợ giá cho hàng nông sản.

C sản xuất đa dạng nông sản.

D áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.

Câu 71 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 72 Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công

nghiệp

C chế biến lương thực, thực phẩm D sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 73 Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

A làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

B tỉ trọng hàng gia công lớn.

C thuế xuất khẩu cao.

D chất lượng sản phẩm chưa cao.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w