1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (181)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (181)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 339,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115

Câu 1 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

B có địa hình cao nhất nước ta.

C gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

D đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 2 Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

B Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

C Người dân ít sử dụng lương thực.

D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

Câu 3 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.

B Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.

C Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

D Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

Câu 4 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 5 Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là

A nhiều loài đang cạn kiệt B năng suất sinh học cao.

C ít loài quý hiếm D tập trung theo mùa.

Câu 6 Cho bảng số liệu:

Trang 2

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

B Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

D Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc Bắc Trung bộ?

Câu 8 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

Câu 9 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

A Các bậc thềm phù sa cổ B Các bán bình nguyên.

Câu 10 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat

địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:

A Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

B Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định

D Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nước ta?

A Diễn ra ở 16 độ Bắc trở vào.

B Bão nhiều nhất vào tháng VIII.

C Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

D Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông.

Câu 12 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

B chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

C chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

D chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

Trang 3

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

A Địa hình chủ yếu là núi, đồi và núi lửa.

B Có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

C Đất phù sa chiếm phần lớn diện tích.

D Có hệ thống sông ngòi khá dày đặc.

Câu 14 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

B người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển

C hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.

D có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại

Câu 15 Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây

Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng

A đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

B tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.

C tăng cường tình trạng độc canh.

D tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.

Câu 16 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

B Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

C Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

D Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

Câu 17 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

A Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.

B Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

C Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

D Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

Câu 18 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A rừng lá rộng và rừng lá kim B các loại rau quả ôn đới.

Trang 4

C cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới D nền nông nghiệp nhiệt đới.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng VIII B Tháng IX C Tháng XI D Tháng X.

Câu 20 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh B Nghệ An C Quảng Ngãi D Bình Định.

Câu 22 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

C thềm lục địa D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 23 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

A Khánh Hoà B Ninh Thuận C Bình Thuận D Phú Yên.

Câu 24 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

B thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

C người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

D phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

Câu 25 Có 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

A tình trạng mất cân bằng môi trường và ô nhiễm nước.

B tình trạng mất cân bằng môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường.

C tình trạng ô nhiễm môi trường nước và ô nhiễm môi trường không khí.

Trang 5

D tình trạng mất cân bằng môi trường và cân bằng sinh thái.

Câu 26 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì

A áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.

B mở rộng thị trường tiêu thụ.

C EU trợ giá cho hàng nông sản.

D sản xuất đa dạng nông sản.

Câu 27 Cho bảng số liệu:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI

Thu

Đồng

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai

A Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.

B Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.

C Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.

D Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.

Câu 28 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là

A trong năm Mặt Tròi luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió

mùa châu Á

B trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

C nước ta ở trong vùng nội khí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông

rộng lớn

D vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

Câu 29 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

B Có diện tích khoảng 30 000 km2

C Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng.

D Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

Câu 30 Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

A thuế xuất khẩu cao.

B làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

C chất lượng sản phẩm chưa cao.

D tỉ trọng hàng gia công lớn.

Câu 31 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

A Vùng tiếp giáp lãnh hải B Lãnh hải.

Câu 32 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

Trang 6

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

Câu 33 Biện pháp nào sau đây được xem là quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng sản xuất?

A Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

B Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn Quốc gia.

C Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

D Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

Câu 34 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế Nhà nước B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

C kinh tế ngoài Nhà nước D kinh tế cá thể.

Câu 35 Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

B Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

D Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

Câu 36 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

B phát triển du lịch quá mức.

C dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

D khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

Câu 37 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

A Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

B Gia tăng dân tự nhiên giảm.

C Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

D Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

Câu 38 Giải pháp quan trọng nhằm tạo ra bước ngoặt trong sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc

Trung Bộ là

A phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

B đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

C xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.

D phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hà Nội, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

C Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Trang 7

Câu 40 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

C nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

D chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

B Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

C Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

D Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

Câu 42 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

B phát triển du lịch quá mức.

C nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

D dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

Câu 43 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.

B không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.

C khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.

D hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

Câu 44 Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

B đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

C chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

D khai hoang mở rộng diện tích.

Câu 45 Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

A Hoa Nam B Hoa Trung C Đông Bắc D Hoa Bắc.

Câu 46 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

B Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

C Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

D Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Thu Bồn B Sông Gianh C Sông Thái Bình D Sông Ba.

Câu 48 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 8

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 49 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

C Đồng bằng Sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 50 Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

Câu 51 Đường cơ sở nước ta được xác định là đường

A tính từ mực nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.

B cách đều bờ biển 12 hải lý.

C nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

D nối các đảo ven bờ.

Câu 52 Cho bảng số liệu:

Trang 9

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015.

Tổng số dân (nghìn

Tỉ lệ dân thành thị

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.

B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.

D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

Câu 53 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A công cụ lao động cổ truyền.

B tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

C tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

D kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

Câu 54 Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

B Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

C Đời sống của nhân dân được cải thiện.

D Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

Câu 55 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

Câu 57 Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ

A phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.

B người sản xuất quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm.

C mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.

D người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.

Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

B Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

C Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

D Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

Câu 59 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

Trang 10

A Đất đai và khí hậu B Tập quán sản xuất.

C Điều kiện về địa hình D Trình độ thâm canh.

Câu 60 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?

A Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.

B Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.

D Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

Câu 61 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Ảnh hưởng của gió tây ôn đới B Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.

Câu 62 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất

A việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

B việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

C tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

D sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

Câu 63 Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

A nông thôn B vùng núi C thành thị D cao nguyên Câu 64 Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là:

A biến đổi khí hậu tác động xấu đến cây công nghiệp.

B đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.

C thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

D thị trường thế giới có nhiều biến động.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ

9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cần Thơ, Cà Mau B Cà Mau, Long Xuyên.

C Cần Thơ, Long Xuyên D Sóc Trăng, Mỹ Tho.

Câu 66 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do

A nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.

B tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

C chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.

D nằm gần xích đạo mưa nhiều.

Câu 67 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây có chế độ mưa vào

thu - đông tiêu biểu ở nước ta?

A Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang B Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội.

C Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn D Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.

Câu 68 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

B Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

C Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

D Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

Câu 69 Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

A diện tích đất chưa sử dụng còn nhiều.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:43

w