1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (174)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (174)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 339,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

Câu 2 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là

A tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.

B phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.

C đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.

D phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.

Câu 3 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A công cụ lao động cổ truyền.

B kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

C tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

D tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

Câu 4 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.

B Tốc độ phát triển khá cao.

C Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.

D Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.

Trang 2

Câu 5 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?

A Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

B Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

C Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.

D Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

Câu 6 Cho bảng số liệu : TÌNH HÌNH GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1970 – 2005

nhiên (%)

(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số Trung Quốc từ 1970 – 2005 ?

A Tỉ suất tử thô giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.

B Tỉ suất sinh thô liên tục giảm qua các năm.

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm.

D Tỉ suất tử liên tục giảm qua các năm.

Câu 7 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền

núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Đất đai và khí hậu B Trình độ thâm canh.

C Tập quán sản xuất D Điều kiện về địa hình.

Câu 8 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

A Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

B Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

C Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

D Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.

Câu 9 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Trang 3

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 10 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 11 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

A các ô trũng ngập nước B rìa phía tây và tây bắc.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Thái Bình B Sông Ba C Sông Gianh D Sông Thu Bồn Câu 13 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

B Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

C Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

D Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

Câu 14 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Trung Quốc, Lào B Trung Quốc, Campuchia.

C Lào, Campuchia D Thái Lan, Campuchia.

Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A Đồng bằng ven biển thu hẹp, đồng bằng Nam Bộ mở rộng.

B Hướng TB - ĐN, nhiều sơn nguyên, cao nguyên và đồng bằng giữa núi.

Trang 4

C Gồm các khối núi cổ Kon Tum, các sơn nguyên, cao nguyên.

D Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc đứng.

Câu 16 Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

A thuế xuất khẩu cao.

B làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

C chất lượng sản phẩm chưa cao.

D tỉ trọng hàng gia công lớn.

Câu 17 Đường cơ sở nước ta được xác định là đường

A cách đều bờ biển 12 hải lý.

B nối các đảo ven bờ.

C nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

D tính từ mực nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.

Câu 18 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

Câu 19 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

B nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

C phát triển du lịch quá mức.

D khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Đồng Nai B Sông Hồng C Sông Thái Bình D Sông Mê Công Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh B Nghệ An C Bình Định D Quảng Ngãi Câu 22 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế Nhà nước.

C kinh tế cá thể D kinh tế ngoài Nhà nước.

Câu 23 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng.

B Có diện tích khoảng 30 000 km2

C Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

D Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

Câu 24 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

B đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

C nâng cao năng suất các loại nông sản.

D sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

B Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

Trang 5

C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

D Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

Câu 26 Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của

A địa hình đồi núi thấp chủ yếu B hệ quả của các vận động địa chất.

C hướng các dãy núi D hướng nghiêng địa hình.

Câu 27 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010

Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?

A Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.

B Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

C Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.

D Hoa Kì luôn xuất siêu.

Câu 28 Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là:

A biến đổi khí hậu tác động xấu đến cây công nghiệp.

B đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.

C thị trường thế giới có nhiều biến động.

D thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Câu 30 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 31 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

B chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

C cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

Câu 32 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là

A nước ta ở trong vùng nội khí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông

rộng lớn

B trong năm Mặt Tròi luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa

châu Á

C trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

Trang 6

D vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

Câu 33 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

A hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

B giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.

C khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.

D không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.

Câu 34 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?

A Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,

B Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.

C Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.

D Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh

Câu 35 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

B nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

C phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

D người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

Câu 36 Giải pháp quan trọng nhằm tạo ra bước ngoặt trong sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc

Trung Bộ là

A xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.

B đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

C phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

D phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

Câu 37 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

B Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

C Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

D Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

Câu 38 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

B có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

C có địa hình cao nhất nước ta.

D đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

B giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

C thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

D chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

Câu 40 Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

A diện tích rừng ngập mặn bị suy giảm.

B diện tích đất chưa sử dụng còn nhiều.

C diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.

D thiếu nước ngọt vào mùa khô.

Trang 7

Câu 41 Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây

Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng

A tăng cường tình trạng độc canh.

B tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.

C tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.

D đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

Câu 42 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A các loại rau quả ôn đới B cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

C nền nông nghiệp nhiệt đới D rừng lá rộng và rừng lá kim.

Câu 43 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

A Gia tăng dân tự nhiên giảm.

B Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

C Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

D Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

Câu 44 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY (Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây năm

2005 và năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 45 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

C thềm lục địa D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 46 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Bộ D Tây Nguyên Câu 47 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

A Khánh Hoà B Ninh Thuận C Phú Yên D Bình Thuận Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng.

C Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 49 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

Trang 8

A Quảng Trị B Khánh Hòa.

Câu 50 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

B Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

C Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

D Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit

trên đá ba zan lớn nhất nước ta?

Câu 52 Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Người dân ít sử dụng lương thực.

B Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

C Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

D Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

Câu 53 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây có chế độ mưa vào

thu - đông tiêu biểu ở nước ta?

A Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội B Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang.

C Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn D Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.

Câu 54 Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công

nghiệp

A sản xuất vật liệu xây dựng B điện lực.

C chế biến lương thực, thực phẩm D sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 55 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn

thứ hai của nước ta?

A Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.

C Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa D Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

Câu 56 Hai nước xuất khẩu nhiều gạo nhất khu vực Đông Nam Á hiện nay là

A Việt Nam và Thái Lan B Ma-lai-xi-a và In-đô-nê-xi-a.

C Việt Nam và Ma-lai-xi-a D Việt Nam và In-đô-nê-xi-a.

Trang 9

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng X B Tháng VIII C Tháng XI D Tháng IX.

Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

B Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

C Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

D Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

Câu 59 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A năng suất lao động cao.

B sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

C người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.

D sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

Câu 60 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.

B Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

C Lực lượng lao động phân bố không đều.

D Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ

9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Sóc Trăng, Mỹ Tho B Cần Thơ, Cà Mau.

C Cà Mau, Long Xuyên D Cần Thơ, Long Xuyên.

Câu 62 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

B Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

C Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.

D Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.

Câu 63 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

A Vùng đặc quyền về kinh tế B Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Trang 10

Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc Bắc Trung bộ?

Câu 65 Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là

A năng suất sinh học cao B nhiều loài đang cạn kiệt.

C tập trung theo mùa D ít loài quý hiếm.

Câu 66 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 67 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất

A việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

B việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

C sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

D tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

Câu 68 Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt

Câu 69 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

C Các bậc thềm phù sa cổ D Các bán bình nguyên.

Câu 70 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì

A mở rộng thị trường tiêu thụ.

B EU trợ giá cho hàng nông sản.

C áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.

D sản xuất đa dạng nông sản.

Câu 71 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nước ta?

A Bão nhiều nhất vào tháng VIII.

B Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

C Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông.

D Diễn ra ở 16 độ Bắc trở vào.

Câu 72 Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ

A mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.

B người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.

C phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.

D người sản xuất quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Câu 73 Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến muộn và kết thúc sớm B đến sớm và kết thúc sớm.

C đến muộn và kết thúc muộn D đến sớm và kết thúc muộn.

Câu 74 Sông là ranh giới tự nhiên của vùng núi Tây Bắc với vùng Đông Bắc nước ta là

A Sông Hồng B Sông Chảy C Sông Mã D Sông Đà.

Câu 75 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Độ cao địa hình B Ảnh hưởng của gió tây ôn đới.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:43

w