Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 N[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do
A nằm gần xích đạo mưa nhiều.
B tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
C nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.
D chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.
Câu 2 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
C Vùng đặc quyền về kinh tế D Lãnh hải.
Câu 3 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền
khí hậu phía Nam?
A Bắc Trung Bộ B Nam Bộ C Nam Trung Bộ D Tây Nguyên Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Hà Tĩnh B Quảng Ngãi C Bình Định D Nghệ An.
Câu 5 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
B người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển
C có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại
D hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.
Câu 6 Giải pháp quan trọng nhằm tạo ra bước ngoặt trong sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc
Trung Bộ là
A xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.
B phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
C phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.
Câu 7 Biện pháp nào sau đây được xem là quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng sản xuất?
A Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
B Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn Quốc gia.
C Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.
D Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003
Trang 2Thế giới 0,722 0,729 0,741 Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?
A Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.
B Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.
C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.
D Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.
Câu 9 Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.
B tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.
C công cụ lao động cổ truyền.
D kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở
nước ta (năm 2007) là
A TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu B Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 11 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?
C Các cao nguyên D Các bán bình nguyên.
Câu 12 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
B Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
C Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
D Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
Câu 13 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A các loại rau quả ôn đới B rừng lá rộng và rừng lá kim.
C nền nông nghiệp nhiệt đới D cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
Câu 14 Sông là ranh giới tự nhiên của vùng núi Tây Bắc với vùng Đông Bắc nước ta là
A Sông Chảy B Sông Mã C Sông Hồng D Sông Đà.
Câu 15 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn
thứ hai của nước ta?
Trang 3A Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.
C Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.
Câu 16 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?
A Khánh Hoà B Bình Thuận C Phú Yên D Ninh Thuận.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không
thuộc Bắc Trung bộ?
Câu 18 Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
B Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.
C Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.
D Người dân ít sử dụng lương thực.
Câu 19 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do
A nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá
B phát triển du lịch quá mức.
C khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
D dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.
Câu 20 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là
A sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.
B nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
C có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
D có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.
Câu 21 Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta
năm 1999 và 2014?
Câu 22 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?
A Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh
B Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,
C Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.
D Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.
Trang 4Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần
đây là
A giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.
B điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
C chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.
D thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.
Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước
ta?
A Sông Mê Công B Sông Thái Bình C Sông Đồng Nai D Sông Hồng Câu 25 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
B Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
C Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 26 Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ
A người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.
B phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.
C mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.
D người sản xuất quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Câu 27 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
B sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
C năng suất lao động cao.
D người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
Câu 28 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
B không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
Trang 5D hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây có chế độ mưa vào
thu - đông tiêu biểu ở nước ta?
A Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội B Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn.
C Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang D Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.
Câu 30 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
A Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.
B Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
D Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
Câu 31 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế ngoài Nhà nước.
C kinh tế Nhà nước D kinh tế cá thể.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A Sông Ba B Sông Thái Bình C Sông Thu Bồn D Sông Gianh.
Câu 33 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.
B có địa hình cao nhất nước ta.
C gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
Câu 34 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat
địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:
A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch
B Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản
C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định
D Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp
Câu 35 Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010
Trang 6Năm Xuất khẩu Nhập khẩu
Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?
A Hoa Kì luôn xuất siêu.
B Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.
C Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
D Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.
Câu 36 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu
nào sau đây?
A Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.
B Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
C Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
D Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
Câu 37 Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A đến sớm và kết thúc sớm B đến muộn và kết thúc sớm.
C đến muộn và kết thúc muộn D đến sớm và kết thúc muộn.
Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.
B Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
C Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
D Đời sống của nhân dân được cải thiện.
Câu 39 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A nâng cao năng suất các loại nông sản.
B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
C đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
D đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
Câu 40 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.
B Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.
C Tốc độ phát triển khá cao.
D Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.
Câu 41 Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây
Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng
A tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.
B đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.
C tăng cường tình trạng độc canh.
D tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.
Trang 7Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong
năm?
A Tháng X B Tháng VIII C Tháng IX D Tháng XI.
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven
biển?
Câu 44 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
C Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
Câu 45 Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở
A cao nguyên B nông thôn C vùng núi D thành thị.
Câu 46 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là
A phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
B tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.
C đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.
D phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
Câu 47 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất
trong năm ?
Câu 48 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Câu 49 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do
A người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
B phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
C nguồn lợi cá đang bị suy thoái.
D thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
Câu 50 Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
C khai hoang mở rộng diện tích.
D chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 51 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?
A Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
B Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.
C Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
D Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
Câu 52 Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI
Trang 8Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Thu
Đồng
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai
A Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.
B Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.
C Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.
D Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.
Câu 53 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và
miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
A Tập quán sản xuất B Trình độ thâm canh.
C Đất đai và khí hậu D Điều kiện về địa hình.
Câu 54 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Trung Quốc, Lào B Trung Quốc, Campuchia.
C Thái Lan, Campuchia D Lào, Campuchia.
Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
A Trung du, miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ.
Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào
của Đồng bằng sông Cửu Long?
A Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.
B Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.
C Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
D Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.
Câu 57 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?
A Ảnh hưởng của gió tây ôn đới B Độ cao địa hình.
C Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông D Vĩ độ cao.
Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
D Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
Câu 59 Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?
A Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.
B Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.
C Có các vùng chưa được bồi lấp xong.
D Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Câu 60 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
Trang 9A đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.
C có địa hình cao nhất nước ta.
D gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ
9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Sóc Trăng, Mỹ Tho B Cần Thơ, Cà Mau.
C Cần Thơ, Long Xuyên D Cà Mau, Long Xuyên.
Câu 62 Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt
Câu 63 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu
là do
A chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.
B khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.
C chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.
D chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.
Câu 64 Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công
nghiệp
C sản xuất hàng tiêu dùng D chế biến lương thực, thực phẩm.
Câu 65 Đường cơ sở nước ta được xác định là đường
A nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.
B nối các đảo ven bờ.
C tính từ mực nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.
D cách đều bờ biển 12 hải lý.
Câu 66 Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
Trang 10B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
D Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
Câu 67 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì
A EU trợ giá cho hàng nông sản.
B mở rộng thị trường tiêu thụ.
C áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
D sản xuất đa dạng nông sản.
Câu 68 Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là
A năng suất sinh học cao B tập trung theo mùa.
C nhiều loài đang cạn kiệt D ít loài quý hiếm.
Câu 69 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,
dây cáp ngầm đó là vùng
A đặc quyền kinh tế B thềm lục địa.
Câu 70 Hai nước xuất khẩu nhiều gạo nhất khu vực Đông Nam Á hiện nay là
A Việt Nam và Ma-lai-xi-a B Việt Nam và In-đô-nê-xi-a.
C Việt Nam và Thái Lan D Ma-lai-xi-a và In-đô-nê-xi-a.
Câu 71 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là
A trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
B vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
C nước ta ở trong vùng nội khí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông
rộng lớn
D trong năm Mặt Tròi luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió
mùa châu Á
Câu 72 Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của
A địa hình đồi núi thấp chủ yếu B hướng nghiêng địa hình.
C hệ quả của các vận động địa chất D hướng các dãy núi.
Câu 73 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng ôn đới gió mùa B đới rừng cận xích đạo gió mùa.
C đới rừng cận nhiệt đới gió mùa D đới rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 74 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?
A Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
B Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
C Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.
D Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
Câu 75 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.
B Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.
C Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng.
D Có diện tích khoảng 30 000 km2
Câu 76 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp
hiệnđại?