Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 D[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những
ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp
A Thành phố Hồ Chí Minh B Đà Nẵng.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế
giới?
C Phong Nha - Kẻ Bàng D Phố cổ Hội An.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 18 và 4B B quốc lộ 10 và 18 C quốc lộ 10 và 5 D quốc lộ 1A và
4A
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào
tháng IX?
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích tăng, sản lượng giảm B Diện tích tăng, sản lượng tăng.
C Diện tích giảm, sản lượng tăng D Diện tích giảm, sản lượng giảm
Câu 6 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?
A Khuyến khích sinh viên đi du học B Thực hiện tốt chính sách dân số.
C Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư D Phân bố lại dân cư và lao động.
Câu 7 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
B tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.
C địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
D khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 8 Ý nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng?
A Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
B Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
C Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
D Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
Câu 9 Cho biểu đồ
Trang 2
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
B Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
C So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
D Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 10 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
B tăng năng suất cây trồng.
C tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
D tăng diện tích đất canh tác.
Câu 11 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A mức sống của người dân được cải thiện.
B tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.
C sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
Câu 12 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
A hình thành các vùng công nghiệp.
B phát triển các trung tâm công nghiệp.
C tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
D xây dựng các khu công nghiệp.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?
A Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.
B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.
C Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.
Trang 3D Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.
Câu 15 So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số
A già và đông hơn B trẻ và đông hơn C già và ít hơn D trẻ và ít hơn.
Câu 16 Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây
công nghiệp hằng năm vì
A sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
B cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
C đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu
D cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
Câu 17 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?
A Ranh giới không thay đổi theo thời gian.
B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.
C Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.
D Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.
Câu 18 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
Câu 19 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
A Chí tuyến hải dương B Xích đạo lục địa.
Câu 20 Cho biểu đồ sau:
Trang 4Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
A Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.
B Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
C Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
D Nhiệt độ không đều qua các tháng.
Câu 21 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
A đặc quyền kinh tế B tiếp giáp lãnh hải.
Câu 22 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)
Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2
năm trên, cần phải vẽ
A biểu đồ đường B biểu đồ cột C biểu đồ miền D biểu đồ tròn.
Câu 23 Cho bảng số liệu:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005
Số dân thành thị (Triệu
Tỉ lệ dân cư thành thị
Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005, biểu đồ thích hợp nhất là
Trang 5A biểu đồ kết hợp B biểu đồ cột C biểu đồ đường D biểu đồ miền Câu 24 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở
C vùng trung du D vùng bán bình nguyên.
Câu 25 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
C chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
Câu 26 Cho bảng số liệu
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mước ta giai đoạn 2005 – 2015?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Con Voi B Pu Đen Đinh C Pu Sam Sao D Hoàng Liên Sơn Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A Sông Gianh B Sông Thu Bồn C Sông Thái Bình D Sông Ba.
Câu 29 Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
B Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Câu 30 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển
A Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
B Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.
C Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
D Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Câu 31 Càng về phía Nam nước ta thì
A biên độ nhiệt năm càng tăng.
B nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
C nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.
D nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
Trang 6Câu 32 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 104 người/km2 B 103 người/km2 C 101 người/km2 D 110 người/km2.
Câu 33 Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của
miền
A Đông Bắc và Bắc Trung Bộ B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải miền Trung D Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 34 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
C Vị trí địa lý mang tính chiến lược
D Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
Câu 35 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A chất lượng lao động ở nông thôn tăng lên.
B đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
C thanh niên nông thôn bỏ ra thành thị tìm việc.
D thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.
Câu 36 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là
A đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
B khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
C tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
D kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.
Câu 37 Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
B ngành dịch vụ kém phát triển.
C tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
D thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
Câu 38 Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
B ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
C phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
D đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
Câu 39 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.
B đắp đê ngăn lũ.
C khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
D chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
Câu 40 Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có
A diện tích đồng bằng nhỏ B số dân rất đông.
C sản lượng lúa không cao D năng suất lúa thấp.
Câu 41 Cho bảng số liệu sau: Dân số, sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1995 – 2008
Trang 7Số dân (nghìn người) 71995 76596 80468 85122
Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2008 là
A 508tạ/ năm B 196,5tạ/ năm C 508kg/ năm D 196,5kg/ năm.
Câu 42 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào
A sự phong phú của hoa màu lương thực.
B sự phong phú của thức ăn trong rừng.
C nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
D sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
Câu 44 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A số dân của đô thị B chức năng đô thị.
C tốc độ gia tăng dân số đô thị D tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
Câu 45 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là
A tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
B bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
C trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 46 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là
A khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.
B gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
C gây lãng phí nguồn lao động.
D ô nhiễm môi trường.
Câu 47 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình
A phong hóa lí học và sinh học B phong hóa sinh học
C phong hóa hóa học D phong hóa lí học
Câu 48 Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng
nước ta?
A Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.
B Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.
C Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.
D Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của bão?
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 50 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
Trang 8B Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
D Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
Câu 51 Tỉnh có lượng mưa ít nhất của nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
A Hình thành các khu công nghiệp tập trung.
B Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.
C Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.
D Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 53 Xu hướng toàn cầu hóa không phải là
A toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
B quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế- xã hội thế giới.
D quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
Câu 54 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 55 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A bờ biển dài, khúc khuỷu B đồi núi ở xa trong đất liền.
C nhiều sông suối đổ ra biển D đồi núi ăn lan sát ra biển.
Câu 56 Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác
động là
A giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.
B đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.
C sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
D cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 57 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các
điều kiện
A địa hình và đất trồng B nguồn nước và khí hậu.
C khí hậu và địa hình D đất trồng và nguồn nước.
Câu 58 Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A tây bắc - đông nam B từ tây sang đông
Câu 59 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là
A Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.
B Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.
C Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.
D Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.
Câu 60 Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
B góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
Trang 9C thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
D giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.
Câu 61 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
B tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
C đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
D đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
Câu 62 Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do
A gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.
B tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.
C tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
D sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 63 Toàn bộ lãnh thổ Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
A vùng nội chí tuyến B phạm vi bán cầu Bắc.
C khu vực gió mùa D khu vực xích đạo.
Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
B vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
C vùng thềm lục địa nông, hẹp.
D vùng biển nông, rộng.
Câu 65 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?
A Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia B Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
C Lào cao hơn Bru-nây D Bru-nây cao hơn Mi-an-ma.
Câu 66 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 67 Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở
nước ta là
A vị trí thuận lợi.
B thị trường tiêu thụ lớn.
C khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.
D đất phù sa màu mỡ.
Câu 68 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách
ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?
Trang 10A 305 246 m B 305 100 m C 305 580 m D 305 120 m.
Câu 69 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do
A nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.
B vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.
C lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.
D vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.
Câu 70 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
A mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
B sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
C có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
D thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
Câu 71 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta
Câu 72 Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là
Câu 73 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.
C cháy rừng, bão.
D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.
Câu 74 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?
A Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
B Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.
C Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng
D Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.
Câu 75 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình
Dương vì
A Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
B để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng
C sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
D Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.
Câu 76 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.
B Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.
C Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.
D Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.
Câu 77 Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?
A Đại Tây Dương và Thái Bình Dương B Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
C Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 78 Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?
A Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
B Thương mại thế giới phát triển mạnh.
C Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời