1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (36)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (36)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 308,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 Đ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C nhiều sông suối đổ ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

Câu 3 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương

A để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

B Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.

C sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

D Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

Câu 4 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách ranh

giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?

A 305 120 m B 305 580 m C 305 246 m D 305 100 m.

Câu 5 Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của miền

A Nam Trung Bộ và Nam Bộ B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

C Đông Bắc và Bắc Trung Bộ D Duyên hải miền Trung.

Câu 6 Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

B giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

C nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

D góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

Câu 7 Ở Nhật Bản, việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất là

A giải quyết được lao động dư thừa ở nông thôn.

B các xí nghiệp nhỏ sẽ được các xí nghiệp lớn hỗ trợ về nguyên liệu.

C giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của công nghiệp.

D phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.

Câu 8 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

B đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

C tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

D tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

Trang 2

Câu 9 Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước

ta là

A đất phù sa màu mỡ.

B vị trí thuận lợi.

C khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.

D thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 10 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

D chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

Câu 11 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

A phong hóa sinh học B phong hóa lí học

C phong hóa hóa học D phong hóa lí học và sinh học

Câu 12 Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

A Gió tín phong Bắc bán cầu B Gió mùa Đông Bắc.

Câu 13 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

B sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

C sự phong phú của thức ăn trong rừng.

D sự phong phú của hoa màu lương thực.

Câu 14 Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

A cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

B tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

C ngành dịch vụ kém phát triển.

D thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

Câu 15 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

Trang 3

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

B Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

C Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

Câu 16 Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước

ta?

A Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất

quy ước

B Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ

XX

C Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.

D Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây

Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Pu Sam Sao B Pu Đen Đinh C Con Voi D Hoàng Liên Sơn Câu 18 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

B cháy rừng, bão.

C sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

D thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

Câu 19 Cho biểu đồ

Trang 4

 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

B Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

C Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

D So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Gianh B Sông Thái Bình C Sông Ba D Sông Thu Bồn Câu 21 So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số

A già và ít hơn B già và đông hơn C trẻ và ít hơn D trẻ và đông hơn Câu 22 Xu hướng toàn cầu hóa không phải là

A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

B toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế- xã hội thế giới.

D quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

Câu 23 Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây

công nghiệp hằng năm vì

A sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.

B cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.

C đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu

D cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.

Câu 24 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

C Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

D Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

Câu 25 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

Trang 5

A tỉ lệ dân phi nông nghiệp B tốc độ gia tăng dân số đô thị.

C số dân của đô thị D chức năng đô thị.

Câu 26 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 28 Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

B sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

D gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

Câu 29 Càng về phía Nam nước ta thì

A biên độ nhiệt năm càng tăng.

B nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

C nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

D nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

Câu 30 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Trường Sơn Nam B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Bắc Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

Câu 32 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta

A Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.

B địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.

D Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

Câu 33 Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

C Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 34 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các

điều kiện

A địa hình và đất trồng B nguồn nước và khí hậu.

C đất trồng và nguồn nước D khí hậu và địa hình.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?

A Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.

B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.

C Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.

D Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.

Câu 36 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

Trang 6

A tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

B sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C mức sống của người dân được cải thiện.

D tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

Câu 37 Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A từ tây sang đông B tây bắc - đông nam

Câu 38 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

C địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

D thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

Câu 39 Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng

nước ta?

A Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.

B Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.

C Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.

D Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.

Câu 40 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

C vùng bán bình nguyên D vùng đồi núi.

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của bão?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa

cả nước qua các năm là

A Diện tích giảm, sản lượng giảm B Diện tích giảm, sản lượng tăng

C Diện tích tăng, sản lượng tăng D Diện tích tăng, sản lượng giảm.

Câu 43 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải B thềm lục địa.

C vùng đặc quyền kinh tế D lãnh hải.

Câu 44 Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố  rộng

rãi là

A Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh

B Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.

C Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận

chuyển xa tốn kém

D Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.

Câu 45 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

Trang 7

Quốc gia Cam-pu-chia Lào Mi-an-ma Bru-nây

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?

A Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia B Lào cao hơn Bru-nây.

C Cam-pu-chia thấp hơn Lào D Bru-nây cao hơn Mi-an-ma.

Câu 46 Tỉnh có lượng mưa ít nhất của nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

Câu 47 Cho bảng số liệu sau: Dân số, sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1995 – 2008

Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2008 là

A 508tạ/ năm B 196,5tạ/ năm C 508kg/ năm D 196,5kg/ năm.

Câu 48 Toàn bộ lãnh thổ Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

A phạm vi bán cầu Bắc B khu vực xích đạo.

C khu vực gió mùa D vùng nội chí tuyến.

Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

A Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

B Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

C Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

D Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

Câu 50 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi

A Trường sơn Bắc B Đông bắc C Tây bắc D Trường sơn Nam

Câu 51 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là

A kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

B tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

C đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

D khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

Câu 52 Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện nay khoảng

A 0,2 ha/người B 0,4 ha/người C 0,1 ha/ người D 0,3 ha/ người.

Câu 53 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ

MINH

Trang 8

Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?

A Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.

B Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.

C Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất

D TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất

Câu 54 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

A Vị trí địa lý mang tính chiến lược

B Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

C Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

D Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.

Câu 55 Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có

A diện tích đồng bằng nhỏ B số dân rất đông.

C năng suất lúa thấp D sản lượng lúa không cao.

Câu 56 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

A đẩy mạnh khai hoang phục hoá.

B tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

C tăng diện tích đất canh tác.

D tăng năng suất cây trồng.

Câu 57 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

B Được Chính phủ quyết định thành lập.

C Có ranh giới rõ ràng.

D Có dân cư đông đúc.

Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc

điểm gì?

A vùng thềm lục địa hẹp, sâu.

B vùng thềm lục địa nông, hẹp.

C vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.

D vùng biển nông, rộng.

Câu 59 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

Trang 9

(Đơn vị :%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?

Câu 60 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Cửu Long.

C Đồng bằng Sông Hồng D Bắc Trung Bộ.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với

tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A quốc lộ 18 và 4B B quốc lộ 10 và 5 C quốc lộ 1A và 4A D quốc lộ 10 và 18 Câu 62 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Đông Bắc B Gió Phơn Tây Nam.

C Tín Phong bán cầu Bắc D Gió mùa Tây Nam.

Câu 63 Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là

Câu 64 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

Câu 65 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

B trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

C gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

D bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

Câu 66 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

A Tây Nguyên B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Đông Bắc.

Câu 67 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

A Đại Tây Dương B Bắc Băng Dương C Ấn Độ Dương D Thái Bình

Dương

Câu 68 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A thanh niên nông thôn bỏ ra thành thị tìm việc.

B thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.

C chất lượng lao động ở nông thôn tăng lên.

D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

Trang 10

A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

Câu 70 Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

B tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

C ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

A Phong Nha - Kẻ Bàng B Cát Tiên.

Câu 72 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những

ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp

Câu 73 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,

hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2

A 110 người/km2 B 104 người/km2 C 103 người/km2 D 101 người/km2 Câu 74 Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

B Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

C Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

D Nhiệt độ không đều qua các tháng.

Câu 75 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

A Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

B Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

C Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

D Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

Câu 76 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:30

w