1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (22)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (22)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 309,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 S[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

B gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

C bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

D trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

Câu 2 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

B hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

C khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D đắp đê ngăn lũ.

Câu 3 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

D đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế

giới?

Câu 5 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

B chất lượng lao động ở nông thôn tăng lên.

C thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.

D thanh niên nông thôn bỏ ra thành thị tìm việc.

Câu 6 Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước

ta là

A đất phù sa màu mỡ.

B khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.

C thị trường tiêu thụ lớn.

D vị trí thuận lợi.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Thái Bình B Sông Ba C Sông Thu Bồn D Sông Gianh Câu 8 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải B thềm lục địa.

Trang 2

C vùng đặc quyền kinh tế D lãnh hải.

Câu 9 Cho bảng số liệu

TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu đồ tròn D Biểu đồ đường Câu 10 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Cửu Long.

Câu 11 Ý nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng?

A Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

B Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

C Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

D Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

Câu 12 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.

B Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.

C Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.

D Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng

Câu 14 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH

Trang 3

Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?

A Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.

B Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.

C TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất

D Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất

Câu 15 Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện nay khoảng

A 0,4 ha/người B 0,2 ha/người C 0,1 ha/ người D 0,3 ha/ người Câu 16 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là

A có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.

B thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

C sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

D mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 18 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

Trang 4

Câu 19 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta

A địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

B Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.

C Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.

D Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

Câu 20 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

B Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

Câu 21 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

C tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

D thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

Câu 22 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

C vùng trung du D vùng bán bình nguyên.

Câu 23 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

A tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

B tăng năng suất cây trồng.

C đẩy mạnh khai hoang phục hoá.

D tăng diện tích đất canh tác.

Trang 5

Câu 24 Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước

ta?

A Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.

B Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ

XX

C Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất

quy ước

D Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều Câu 25 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

A phát triển các trung tâm công nghiệp.

B hình thành các vùng công nghiệp.

C tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

D xây dựng các khu công nghiệp.

Câu 26 So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số

A già và ít hơn B già và đông hơn C trẻ và đông hơn D trẻ và ít hơn Câu 27 Xu hướng toàn cầu hóa không phải là

A toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

B quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

C quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

D có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế- xã hội thế giới.

Câu 28 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình

Dương vì

A Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.

B sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

C Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

D để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

Câu 29 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương C Ấn Độ Dương D Thái Bình

Dương

Câu 30 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

C Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

D Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

Câu 31 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta

Câu 32 Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Thái Bình Dương B Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

Câu 34 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

Trang 6

A ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

B thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

C lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

D lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

Câu 35 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?

A Cam-pu-chia thấp hơn Lào B Bru-nây cao hơn Mi-an-ma.

C Lào cao hơn Bru-nây D Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của bão?

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa

cả nước qua các năm là

A Diện tích tăng, sản lượng giảm B Diện tích giảm, sản lượng giảm

C Diện tích giảm, sản lượng tăng D Diện tích tăng, sản lượng tăng.

Câu 38 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi

A Trường sơn Nam B Đông bắc C Tây bắc D Trường sơn Bắc Câu 39 Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

B tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

C ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

Câu 40 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là

A khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

B gây lãng phí nguồn lao động.

C ô nhiễm môi trường.

D gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào

tháng IX?

Câu 42 Toàn bộ lãnh thổ Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

A khu vực xích đạo B vùng nội chí tuyến.

C khu vực gió mùa D phạm vi bán cầu Bắc.

Câu 43 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

Trang 7

A Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

B Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

C Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

D Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

Câu 44 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?

A Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.

B Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.

C Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.

D Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.

Câu 46 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

B Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

C Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

D Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

Câu 47 Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là

Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với

tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A quốc lộ 10 và 18 B quốc lộ 10 và 5 C quốc lộ 1A và 4A D quốc lộ 18 và 4B Câu 49 Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

B sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

D gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

Câu 50 Cho biểu đồ

Trang 8

 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

B So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

C Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

D Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

Câu 51 Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

B thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

C giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

D nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

Câu 52 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 53 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 54 Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của

miền

A Nam Trung Bộ và Nam Bộ B Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải miền Trung D Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 55 Thất nghiệp được hiểu là gì?

A Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.

B Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.

C Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.

D Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.

Câu 56 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 57 Ở Nhật Bản, việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất là

A giải quyết được lao động dư thừa ở nông thôn.

B các xí nghiệp nhỏ sẽ được các xí nghiệp lớn hỗ trợ về nguyên liệu.

C giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của công nghiệp.

D phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.

Câu 58 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

A Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.

B Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.

C Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.

D Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.

Câu 59 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những

ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp

C Thành phố Hồ Chí Minh D Hải Phòng.

Câu 60 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

Trang 9

A phong hóa lí học và sinh học B phong hóa sinh học

C phong hóa lí học D phong hóa hóa học

Câu 61 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

A Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

C Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.

D Vị trí địa lý mang tính chiến lược

Câu 62 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2

năm trên, cần phải vẽ

A biểu đồ tròn B biểu đồ cột C biểu đồ miền D biểu đồ đường.

Câu 63 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Có ranh giới rõ ràng.

B Có dân cư đông đúc.

C Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

D Được Chính phủ quyết định thành lập.

Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

A Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

B Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

C Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

D Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

Câu 65 Tỉnh có lượng mưa ít nhất của nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

Câu 66 Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

C Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

D Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 67 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?

A Khuyến khích sinh viên đi du học B Thực hiện tốt chính sách dân số.

C Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư D Phân bố lại dân cư và lao động.

Câu 68 Cho bảng số liệu:

Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005

Trang 10

Năm 1995 2000 2003 2005

Số dân thành thị (Triệu

Tỉ lệ dân cư thành thị

Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005, biểu đồ thích hợp nhất là

A biểu đồ đường B biểu đồ kết hợp C biểu đồ miền D biểu đồ cột.

Câu 69 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc D Tây Bắc.

Câu 70 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta

trong giai đoạn hiện nay?

A Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

B Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

C Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.

Câu 71 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

B sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D cháy rừng, bão.

Câu 72 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là

A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Bắc D Tây Bắc.

Câu 73 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách

ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?

A 305 580 m B 305 120 m C 305 100 m D 305 246 m.

Câu 74 Cho bảng số liệu sau: Dân số, sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1995 – 2008

Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2008 là

A 508tạ/ năm B 508kg/ năm C 196,5tạ/ năm D 196,5kg/ năm.

Câu 75 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các

điều kiện

A khí hậu và địa hình B đất trồng và nguồn nước.

C nguồn nước và khí hậu D địa hình và đất trồng.

Câu 76 Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố  rộng

rãi là

A Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.

B Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:29

w