Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 103 Câu 1 "[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm
khí hậu của thiên nhiên
A vùng biển và thềm lục địa B phần lãnh thổ phía Nam.
C miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ D phần lãnh thổ phía Bắc.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông
Hồng?
A Sông Mã B Sông Chảy C Sông Lô D Sông Gâm.
Câu 3 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là
A sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.
B về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh.
C về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.
D do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.
Câu 4 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
B có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
C có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
Câu 5 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là
A tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
B bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.
C làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
D tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Gồm các dãy núi song song và so le nhau.
B Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.
C Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
D Địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 8 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
A Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành
khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường
B Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.
Trang 2C Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công
nghiệp chế biến
D Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản
phẩm
Câu 9 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
B lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
C công nghiệp chế biến phát triển.
D trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
Câu 10 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
Nông – lâm –
Công nghiệp –
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
Câu 12 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì
A nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.
B nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
C than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
D nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 13 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
B Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
D Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 14 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
Trang 3A Biểu đồ đường B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ miền D Biểu đồ kết hợp cột và đường
Câu 15 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
C Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng
nào sau đây?
Câu 17 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
B Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
C Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
D Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
Câu 18 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
C Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
D Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
Câu 19 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A mức thu nhập của người dân cao.
B nhu cầu du lịch của người dân lớn.
C có tài nguyên du lịch rất phong phú.
D cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.
Câu 20 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
D chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 21 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt
Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?
A Buôn Tua Srah B Xê xan 4 C Yaly D Đa Nhim.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Pu Đen Đinh B Trường Sơn Bắc C Ngân Sơn D Hoàng Liên Sơn.
Trang 4Câu 23 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
A hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.
B xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
C phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.
D phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công
nghiệp hóa nông thôn
Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
A Thành phố Hồ Chí Minh B Đà Nẵng
Câu 25 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến
hành
A chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
B tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
C cải cách ruộng đất.
D thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
Câu 26 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
A vùng đặc quyền kinh tế B tiếp giáp lãnh hải.
Câu 27 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển
dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
B tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
C tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.
D giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
Câu 28 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là
C vùng tiếp giáp lãnh hải D nội thủy.
Câu 29 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?
A Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.
B Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
C Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.
D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
Câu 30 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ
A dịch vụ kinh doanh B dịch vụ tiêu dùng.
Câu 31 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Du lịch và kinh tế biển.
B Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
C Khai thác than và thủy điện.
D Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
Câu 32 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là
Trang 5A bão lụt, hạn hán B ô nhiễm môi trường.
C mùa khô sâu sắc D rét đậm, rét hại.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Lạng Sơn B Cao Bằng C Thái Nguyên D Quảng Ninh Câu 34 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
A Campuchia B Trung Quốc C Thái Lan D Lào.
Câu 35 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực
lớn nhất nước ta?
A Sông Đồng Nai B Sông Mã C Sông Hồng D Sông Mê Kông Câu 36 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A phân bố đô thị đều giữa các vùng B trình độ đô thị hóa thấp.
C tỉ lệ dân thành thị giảm D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
Câu 37 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là
A không thích hợp với khí hậu B đồng cỏ hẹp.
C hiệu quả kinh tế thấp D nhu cầu sức kéo giảm.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất nước ta?
A Sông Hồng B Sông Thái Bình C Sông Cả D Sông Đồng Nai Câu 39 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do
A có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.
B nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
C có khí hậu cận xích đạo.
D có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.
Câu 40 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
B Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
D Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
Câu 41 Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
A Đông Bắc B Trường Sơn Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc.
Câu 42 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A giáp Biển Đông.
B ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
C trên đường di cư của nhiều sinh vật.
D gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
Câu 43 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
B Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
C Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
Trang 6Câu 44 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất
là biểu đồ
Câu 45 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 46 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm
A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.
D MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
Câu 47 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
A Sản xuất hàng tiêu dùng B Năng lượng
Câu 48 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
B Sự phân mùa khí hậu.
C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
Câu 49 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
B tạo thêm việc làm cho người lao động.
C thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D tạo ra thị trường có sức mua lớn.
Câu 50 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
C Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
D Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
Câu 51 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
Trang 71 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009.
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 52 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở
A lượng nước lớn cho trồng lúa gạo B có sự phân mùa khí hậu.
C có tính mùa vụ sản xuất D đa dạng cây trồng, vật nuôi.
Câu 53 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do
A có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước
B nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
C Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế
D chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
Câu 54 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
là
A có hệ thống đê ven sông ngăn lũ B không ngừng mở rộng ra phía biển.
C địa hình thấp và bằng phẳng D có một số ô trũng ngập nước.
Câu 55 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A Do chính phủ quyết định thành lập B Chuyên sản xuất công nghiệp.
C Không có ranh giới địa lí xác định D Không có dân cư sinh sống.
Câu 56 Cho biểu đồ:
Trang 8Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
B Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
C Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
Câu 57 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
C gió mùa mùa Đông D lượng bức xạ nhiệt.
Câu 58 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A lượng mưa hằng năm lớn.
B khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
C khí hậu có sự phân mùa.
D khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
Câu 59 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
Câu 60 Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ
THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị %)
Năm
Trình độ
Trang 9Trung học chuyên nghiệp 3,8 4,2 3,4 3,7 3,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?
A Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều
B Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
C Trình độ người lao động nước ta không biến động
D Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp
Câu 61 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
B Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Câu 62 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A thiếu lao động B thiếu nguyên liệu.
C thiếu kĩ thuật và vốn D xa thị trường.
Câu 63 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
B đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
C đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
D các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
Câu 64 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 330991 km2 B 329789 km2 C 331991 km2 D 331212 km2 Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Dung Quất.
C Định An, Năm Căn, Phú Quốc D Định An, Năm Căn, Vân Phong.
Câu 66 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
Trang 10A khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
B giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
C ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.
D hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
Câu 67 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là
A sự phân bố dân cư.
B khí hậu – thủy văn.
C địa hình.
D sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
Câu 68 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn
A 1979 - 1989 B 1954 - 1960 C 1990 - 2000 D 1965 - 1975 Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A An Giang B Sóc Trăng C Đồng Tháp D Long An.
Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Hà Nội – TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng – Đà Nẵng.
C Cần Thơ – Hạ Long D Hà Nội – Đà Nẵng.
Câu 71 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?
C các vùng vịnh nước sâu D cồn cát.
Câu 72 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A số dân của đô thị B chức năng đô thị.
C tốc độ gia tăng dân số đô thị D tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
Câu 73 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A phát triển thủy lợi B khai thác tổng hợp biển, đảo.
C bảo vệ rừng ngập mặn D nuôi trồng thủy sản.
Câu 74 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là
A sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.
B sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.
C miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
D sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.
Câu 75 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là
A cải tạo đất hoang đồi trọc.
B áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.
C bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.
D áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 76 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng
A đẩy mạnh hoạt động kinh doanh
B đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.
C giảm lao động thủ công.
D tăng cường hoạt động công ích.