1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (17)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (17)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 365,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

A Thái Lan B Campuchia C Trung Quốc D Lào.

Câu 2 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là

A cải tạo đất hoang đồi trọc.

B áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.

C bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.

D áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.

Câu 3 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

C vùng đặc quyền kinh tế D thềm lục địa.

Câu 4 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

C Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

D Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

Câu 5 Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào

ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?

A Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

B Tài nguyên thiên nhiên.

C Trình độ phát triển kinh tế.

D Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

Câu 6 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

C thiếu nguyên liệu D thiếu kĩ thuật và vốn.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi

Trường Sơn Nam là

Câu 8 Cho biểu đồ:

NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014

Trang 2

Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?

A Chú giải B Năm C Tên biểu đồ D Đơn vị tính

Câu 9 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do

A cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.

B nhu cầu du lịch của người dân lớn.

C mức thu nhập của người dân cao.

D có tài nguyên du lịch rất phong phú.

Câu 10 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

A tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

B tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

C bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

D làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

Câu 11 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 12 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đông Nam Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Cao Bằng C Lạng Sơn D Thái Nguyên Câu 14 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

C gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương D gió Tín phong bán cầu Bắc.

Câu 15 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

B có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

C chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

Trang 3

D nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

Câu 16 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:

A Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.

C Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

Câu 17 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:

A Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.

B Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

C Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

D Hướng đông – tây và hướng vòng cung.

Câu 18 Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là

A Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

B Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí

C Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài

D Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ

Câu 19 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

A Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.

B Tỉ trọng đường hàng không giảm.

C Tỉ trọng của đường bộ không tăng.

D Tỉ trong đường bộ cao nhất.

Câu 20 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là

A về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.

B sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

C do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.

D về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh Câu 21 Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?

A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Đông Bắc.

Trang 4

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.

C Định An, Năm Căn, Vân Phong D Định An, Năm Căn, Dung Quất.

Câu 23 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay :

A Sản xuất hàng tiêu dùng B Luyện kim

Câu 24 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A tỉ lệ dân thành thị giảm B quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

C trình độ đô thị hóa thấp D phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 25 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển

dịch theo hướng

A tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

B tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.

C giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

D tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

Câu 26 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng

A tăng cường hoạt động công ích.

B đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.

C đẩy mạnh hoạt động kinh doanh

D giảm lao động thủ công.

Câu 27 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A tỉ lệ dân phi nông nghiệp B tốc độ gia tăng dân số đô thị.

C chức năng đô thị D số dân của đô thị

Câu 28 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)

Câu 29 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở

A có sự phân mùa khí hậu B đa dạng cây trồng, vật nuôi.

C có tính mùa vụ sản xuất D lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.

Câu 30 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

Câu 31 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 331212 km2 B 330991 km2 C 331991 km2 D 329789 km2 Câu 32 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

B Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

C Sự phân mùa khí hậu.

D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

Trang 5

Câu 33 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Khai thác than và thủy điện.

B Du lịch và kinh tế biển.

C Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.

D Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.

Câu 34 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là

A địa hình.

B khí hậu – thủy văn.

C sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

D sự phân bố dân cư.

Câu 35 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

B Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.

C Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.

D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

Câu 36 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

B Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

C Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

D Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

Câu 37 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là

A bão lụt, hạn hán B ô nhiễm môi trường.

C mùa khô sâu sắc D rét đậm, rét hại.

Câu 38 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

B khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

Câu 39 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

A không ngừng mở rộng ra phía biển B địa hình thấp và bằng phẳng.

Trang 6

C có hệ thống đê ven sông ngăn lũ D có một số ô trũng ngập nước.

Câu 40 Cho biểu đồ

Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?

A Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

B Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

C Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm

D Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Rừng ôn đới phổ biến B Khoáng sản nhiều loại.

C Khí hậu nóng ẩm D Đất trồng đa dạng.

Câu 42 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

B Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

D Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

Câu 43 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm

khí hậu của thiên nhiên

A phần lãnh thổ phía Nam B phần lãnh thổ phía Bắc.

C vùng biển và thềm lục địa D miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 44 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

C MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 45 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

A gió mùa mùa Đông B lượng bức xạ nhiệt.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

Trang 7

A Hà Nội – Đà Nẵng B Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

C Cần Thơ – Hạ Long D Hải Phòng – Đà Nẵng.

Câu 47 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

B có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

C có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

D có thị trường xuất khẩu rộng mở.

Câu 48 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi

A Bạch Mã B Hoành Sơn C Tam Đảo D Hoàng Liên Sơn Câu 49 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây

công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?

A Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.

B Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.

C Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.

D Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.

Câu 50 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực

lớn nhất nước ta?

A Sông Đồng Nai B Sông Mã C Sông Mê Kông D Sông Hồng Câu 51 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 52 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:

A Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

B Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

C Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

D Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

Câu 53 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt

đới ở nước ta là:

A Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp

B Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn

C Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

D Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Ngân Sơn B Hoàng Liên Sơn C Pu Đen Đinh D Trường Sơn Bắc Câu 55 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là

Trang 8

A hiệu quả kinh tế thấp B đồng cỏ hẹp.

C không thích hợp với khí hậu D nhu cầu sức kéo giảm.

Câu 56 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

C dịch vụ tiêu dùng D dịch vụ sản xuất.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

A Sông Mã B Sông Lô C Sông Chảy D Sông Gâm.

Câu 58 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

Nông – lâm –

Công nghiệp –

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005

đường

Câu 59 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 60 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

B Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

C Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

D Địa hình thấp và hẹp ngang.

Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

Trang 9

A Chuyên sản xuất công nghiệp B Do chính phủ quyết định thành lập.

C Không có dân cư sinh sống D Không có ranh giới địa lí xác định.

Câu 62 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 63 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

B Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

C Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

D Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

Câu 64 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

B phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

C đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

D kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

Câu 65 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển

ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

Trang 10

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Câu 66 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

C Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

D Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

Câu 67 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

B phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

C hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

D phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

Câu 68 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?

A các vùng vịnh nước sâu B các tam giác châu.

Câu 69 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

D tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A Long An B An Giang C Sóc Trăng D Đồng Tháp.

Câu 71 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển

nhanh trong thời gian gần đây?

A Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.

B Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.

C Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.

D Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

Câu 72 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên

nhiên nước ta là

A các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung

B đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:29

w