Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117
Câu 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.
B Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.
C Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.
D Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A An Giang B Sóc Trăng C Long An D Đồng Tháp.
Câu 3 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009
Trang 22 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 4 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
D Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 5 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Câu 6 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
B Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
C Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
D Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
Câu 7 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do
A có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.
B có khí hậu cận xích đạo.
C có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.
D nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
Câu 8 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi
A Hoàng Liên Sơn B Tam Đảo C Bạch Mã D Hoành Sơn Câu 9 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
B Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Trang 3C Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Câu 10 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
Câu 11 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là
A tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
B bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.
C tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
D làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
Câu 12 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng
A tăng cường hoạt động công ích.
B đẩy mạnh hoạt động kinh doanh
C giảm lao động thủ công.
D đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.
Câu 13 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
Câu 14 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
Câu 15 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A trình độ đô thị hóa thấp B phân bố đô thị đều giữa các vùng.
C quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh D tỉ lệ dân thành thị giảm.
Câu 16 Cho biểu đồ
Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?
Trang 4A Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
B Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
C Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
D Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm
Câu 17 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:
A Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
B Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
C Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
D Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
Câu 18 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến
hành
A thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
B tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
C chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
D cải cách ruộng đất.
Câu 19 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là
A ô nhiễm môi trường B rét đậm, rét hại.
C bão lụt, hạn hán D mùa khô sâu sắc.
Câu 20 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
A vùng đặc quyền kinh tế B lãnh hải.
C thềm lục địa D tiếp giáp lãnh hải.
Câu 21 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
A Thành phố Hồ Chí Minh B Đà Nẵng
Câu 22 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
B Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
C Khai thác than và thủy điện.
D Du lịch và kinh tế biển.
Câu 23 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 24 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
B làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.
C làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
D làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
Câu 25 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do
A nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
B có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước
C Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế
Trang 5D chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A Khoáng sản nhiều loại B Đất trồng đa dạng.
C Khí hậu nóng ẩm D Rừng ôn đới phổ biến.
Câu 27 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
B đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
C các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
D đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
Câu 28 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
B kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
C đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
D giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt
trung bình năm lớn nhất?
A Lạng Sơn B Nha Trang C Cà Mau D Điện Biên Phủ Câu 30 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
B Sự phân mùa khí hậu.
C Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
Câu 31 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
B trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
C công nghiệp chế biến phát triển.
D lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Hoàng Liên Sơn B Trường Sơn Bắc C Pu Đen Đinh D Ngân Sơn.
Câu 33 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Đông Nam Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 34 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
B có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
C có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
Câu 35 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 331212 km2 B 329789 km2 C 331991 km2 D 330991 km2.
Trang 6Câu 36 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn
A 1979 - 1989 B 1965 - 1975 C 1990 - 2000 D 1954 - 1960 Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Hà Nội – TP Hồ Chí Minh B Cần Thơ – Hạ Long
C Hải Phòng – Đà Nẵng D Hà Nội – Đà Nẵng.
Câu 38 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A thiếu kĩ thuật và vốn B xa thị trường.
C thiếu nguyên liệu D thiếu lao động.
Câu 39 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
D tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
Câu 40 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
Câu 41 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A phát triển thủy lợi B khai thác tổng hợp biển, đảo.
C nuôi trồng thủy sản D bảo vệ rừng ngập mặn.
Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất nước ta?
A Sông Cả B Sông Thái Bình C Sông Đồng Nai D Sông Hồng Câu 43 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
B Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
C Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
D Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
Câu 44 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 45 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
A hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.
B xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
C phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công
nghiệp hóa nông thôn
D phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.
Câu 46 Cho biểu đồ:
Trang 7Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
B Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
C Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
Câu 47 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A số dân của đô thị B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
C chức năng đô thị D tốc độ gia tăng dân số đô thị.
Câu 48 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
Câu 49 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
Câu 50 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN
Trang 8Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?
A Tỉ trong đường bộ cao nhất.
B Tỉ trọng đường hàng không giảm.
C Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.
D Tỉ trọng của đường bộ không tăng.
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Dung Quất.
C Định An, Năm Căn, Vân Phong D Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
Câu 52 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm
A MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.
Câu 53 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
C Biểu đồ cột D Biểu đồ kết hợp cột và đường
Câu 54 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
B Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
C Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
D Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
Câu 55 Cho bảng số liệu sau
Trang 9 CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ
THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị %)
Năm
Trình độ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?
A Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều
B Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
C Trình độ người lao động nước ta không biến động
D Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp
Câu 56 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất
là biểu đồ
Câu 57 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
B Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
C Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
D Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng
nào sau đây?
Câu 59 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Trang 10Tỷ lệ dân thành thị (%) 20,8 24,1 29,7 33,1 Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
Câu 60 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
B Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.
C Gồm các dãy núi song song và so le nhau.
D Địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 62 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và
hàng không được công ước quốc tế quy định là
Câu 63 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?
A Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
C Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.
D Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.
Câu 64 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là
A miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
B sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.
C sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.
D sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.
Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi
vực đồi núi nào sau đây?
A Đông Bắc B Trương Sơn Nam C Trương Sơn Bắc D Tây Bắc
Câu 66 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014