Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1 Điều kiện thuận lợi nhất cho khai thác thủy sản xa bờ ở nước ta là có
C bốn ngư trường trọng điểm D nhiều đảo ven bờ
Câu 2 Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn
đề về môi trường, chủ yếu do
A tập trung đông dân cư vào các thành phố.
B phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
C tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
D tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng
ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
A Nha Trang B Hà Nội C Quy Nhơn D TP Hồ Chí Minh Câu 4 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
A đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
B đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.
C thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
D khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.
Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?
A Được Chính phủ quyết định thành lập.
B Có dân cư đông đúc.
C Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.
D Có ranh giới rõ ràng.
Câu 6 Thời tiết nóng khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây bắc vào đầu mùa hạ là do loại
gió nào gây ra?
C Gió mùa Đông Bắc D Gió Mậu dịch Bắc bán cầu.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều
nhất của gió Tây khô nóng?
A Nam Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Tây Bắc Bộ Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông
Hồng?
Câu 9 Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: ‰)
Trang 2Năm Tỉ suất sinh thô Tỉ suất tử thô Tỉ lệ tăng tự nhiên
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.
B Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.
C Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.
D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.
Câu 10 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng
hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là
C lực lượng lao động D khoa học kĩ thuật.
Câu 11 Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.
D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.
Câu 12 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở nước ta hiện nay?
A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
B Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
C Tỉ trọng có xu hướng giảm.
D Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.
Câu 14 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình
C phong hóa lí học và sinh học D phong hóa sinh học
Câu 15 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
A có quy mô công nghiệp nhỏ hơn B có cơ cấu kinh tế phát triển hơn
C có địa hình thấp hơn D có nhiều thiên tai nhiều hơn
Câu 16 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
Trang 3A khai thác tổng hợp biển, đảo B bảo vệ rừng ngập mặn.
C nuôi trồng thủy sản D phát triển thủy lợi.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong
năm?
Câu 18 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
Câu 19 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
B cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
C chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
D diện tích đất canh tác không lớn.
Câu 20 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là
A trồng rừng phòng hộ ven biển B khai thác đi đôi với tu bổ rừng.
C chế biến gỗ và lâm sản khác D trồng rừng làm nguyên liệu giấy.
Câu 21 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
C Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 22 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?
Câu 23 Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)
Trang 4Năm 2010 2012 2014 2016
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?
A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.
B Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.
C Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
D Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu
Câu 24 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp nhất nước ta là
A Duyên Hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Cần Thơ – Hạ Long B Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.
C Hải Phòng – Đà Nẵng D Hà Nội – Đà Nẵng.
Câu 26 Cho biểu đồ sau
Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm
B Tỉ trọng cây công nghiệp tăng 5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất
C Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng
D Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%
Câu 27 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn
nhất nước ta?
A TP Hồ Chí Minh B Gia Lai C Sơn La D Nghệ An.
Câu 28 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do
A tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.
B khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.
C dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.
D giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
Trang 5Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự
phân bố mưa ở nước ta?
A Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam
B Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất
C Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X
D Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ
Câu 30 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?
Câu 31 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là
A dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
B nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
C từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
D có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
Câu 34 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm
A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.
C MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
Câu 35 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY (Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây năm
2005 và năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị
sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Ranh giới cố định theo thời gian B Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.
Trang 6C Có cơ cấu kinh tế không thay đổi D Đã được hình thành từ rất lâu đời.
Câu 38 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng
điểm miền Trung là
A Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.
B Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.
C Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.
D Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.
Câu 39 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta thời
kỳ 1995-2010 là
A biểu đồ đường B biểu đồ cột C biểu đồ miền D biểu đồ kết hợp Câu 40 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
B tăng năng suất cây trồng.
C đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
D tăng diện tích đất canh tác.
Câu 41 Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
B Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
C Tốc độ tăng trưởng GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
D Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
Câu 42 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do
A chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
B nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
Trang 7C Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế
D có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước
Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A Không có ranh giới địa lí xác định B Không có dân cư sinh sống.
C Do chính phủ quyết định thành lập D Chuyên sản xuất công nghiệp.
Câu 44 Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
A khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.
B hoạt động của bão và gió Tín phong.
C địa hình và hoàn lưu khí quyển.
D gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 45 Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta.
A Phan Thiết, Nha Trang, Cà Ná B Cát Hải, Phan Thiết, Phú Quốc.
C Cát Hải, Sa Huỳnh, Tuy Hòa D Phú Quốc, Cà Mau, Vũng Tàu.
Câu 46 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000
người là
A Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng B Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.
C Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
Câu 47 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.
B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
D địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
Câu 48 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
C Vùng đặc quyền về kinh tế D Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 49 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM
2010 VÀ 2015 (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?
Trang 8A Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
B Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
C Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
Câu 50 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.
B khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.
C khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.
D cải tạo đất phèn, mặn.
Câu 51 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014
Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng
A bằng nhau B cao hơn C cao gấp 1,5 lần D thấp hơn.
Câu 52 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.
C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.
D xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
Câu 53 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và
hàng không được công ước quốc tế quy định là
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
Câu 55 Khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta
là
C vốn đầu tư nước ngoài D nhà nước.
Câu 56 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do
A hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
B có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
C bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
D có hai ngư trường trọng điểm.
Câu 57 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế
- xã hội của nước ta?
Trang 9A Góp phần đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Đẩy nhanh tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.
C Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.
D Nảy sinh các vấn đề về an ninh trật tự.
Câu 58 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 59 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng ôn đới gió mùa B đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.
C đới rừng cận xích đạo gió mùa D đới rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 60 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
B Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
C Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
D Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
Câu 61 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
Câu 62 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
B gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
C gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
D gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
Câu 63 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?
A Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông B Độ cao địa hình.
C Ảnh hưởng của gió tây ôn đới D Vĩ độ cao.
Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp
hiệnđại?
A Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
B Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
C Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
Trang 10D Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.
Câu 65 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về
A cây công nghiệp nhiệt đới B cây lương thực.
C chăn nuôi gia cầm D chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 66 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
Câu 67 Cho bảng số liệu sau:
Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
B Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.
Câu 68 Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là
A địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.
B Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.
C địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
D địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.
Câu 69 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.
B Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
C Gồm các dãy núi song song và so le nhau.
D Địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 70 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015