Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 120
Câu 1 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Hệ thống đất trồng B Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
C Lực lượng lao động D Khí hậu và nguồn nước.
Câu 2 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
A vùng trong đê B rìa phía tây và tây bắc.
C các ô trũng ngập nước D vùng ngoài đê.
Câu 3 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?
A Bạch Mã B Pu – đen - đinh C Pu – sam – sao D Hoàng Liên Sơn Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu nào giúp Duyên hải Nam Trung Bộ trở thành vùng có điều kiện thuận lợi
nhất nước trong xây dựng các cảng biển?
A Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
B Nằm ở vị trí trung chuyển của cả nước.
C Thềm lục địa bị thu hẹp nên biển có độ sâu lớn.
D Núi lan ra sát biển tạo nên nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
Câu 5 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
D Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh tiếp giáp Trung Quốc ở vị trí thứ 5
theo chiều Tây - Đông là
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa
giáp Cam Pu Chia:
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
Câu 9 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ
C thập niên 40 của thế kỷ XX D cuối thế kỉ XIX và đầu XX.
Câu 10 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Trung Quốc, Campuchia B Lào, Campuchia.
Trang 2Câu 11 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về
A trồng cây công nghiệp lâu năm B khai thác tài nguyên khoáng sản.
C khai thác lâm sản D phát triển chăn nuôi gia súc.
Câu 12 Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?
A Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.
B Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.
C Có các vùng chưa được bồi lấp xong.
D Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Câu 13 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Do vị trí địa lí.
B Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
C Vị trí và hình thể lãnh thổ.
D Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
Câu 14 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
A đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
B tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
C gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
D tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
Câu 15 Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào
A vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.
B qui mô và chức năng của các trung tâm.
C sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
D hướng chuyên môn hóa và qui mô của các trung tâm.
Câu 16 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)
A Dưới 800 – 900 B Dưới 900 – 1000 C Dưới 500 – 600 D Dưới 600 – 700 Câu 17 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
B vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
C vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
Câu 18 Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên
biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
A phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
B các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
C thời tiết diễn biến thất thường , nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
D môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng B Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.
C Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh D Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.
Câu 20 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ mưa nhiều vào mùa
A đông - xuân B hè - thu C xuân - hè D thu - đông.
Trang 3Câu 21 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
C Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
D Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 22 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
B Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
C số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới.
D Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
A Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
B Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
D Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
Câu 24 Cây công nghiệp trọng điểm của Tây Nguyên?
Câu 25 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A nâng cao năng suất các loại nông sản.
B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
C đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
D sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
Câu 26 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
B có thế mạnh lâu dài.
C đem lại hiệu quả kinh tế cao.
D tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -
2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 4A Đường B Cột C Miền D Kết hợp.
Câu 28 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là
A tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.
B phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
C phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
D đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
Câu 30 Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?
A Lương thực - Thực phẩm B Điện, đường và thông tin liên lạc.
C Vốn đầu tư, chính sách D Dân cư và nguồn lao động.
Câu 31 Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A kinh tế hộ gia đình.
B hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.
C doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.
D kinh tế trang trại.
Câu 32 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng
thủy sản khai thác
A Đồn Tháp B Kiên Giang C An Giang D Bà Rịa -Vũng
Tàu
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào
sau đây?
A Chế biến nông sản B Sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 34 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là
A chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
C giải quyết việc làm cho người lao động.
D tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.
Câu 35 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được
A 1,3 – 1,4 tỉ lít bia B 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.
C 2,0 – 2,2 tỉ lít bia D 1,5 – 1,6 tỉ lít bia.
Câu 36 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
D tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
Câu 37 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn
thứ hai của nước ta?
A Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa B Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh.
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa D Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
Câu 38 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
Trang 5A Bến Tre B Bình Thuận C Bà Rịa-Vũng Tàu D Cà Mau.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ
đồng là
A Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
B Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ
C Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ
D Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 40 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 41 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:
A bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.
B hiện tượng cát bay, cát chảy.
C sạt lở bờ biển.
D tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.
Câu 42 Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng núi:
A Trường Sơn Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Đông Bắc.
Câu 43 Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?
A Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
B Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.
C Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
D Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường nào theo hướng Bắc –
Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quốc lộ 1A và đường 14.
B Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
C Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
D Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
Trang 6Câu 46 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
B Sự phân mùa khí hậu.
C Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
D Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
Câu 47 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là
A hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
B địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
C nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.
D giáp với Bắc Băng Dương.
Câu 48 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
B có địa hình thấp và chia cắt.
C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
D có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Câu 49 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm?
A Phân bố gần nguồn nguyên liệu B Phân bố gần các cảng biển.
C Phân bố gần thị trường tiêu thụ D Phân bố ven các đô thi lớn.
Câu 50 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là
A xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của
các vườn quốc gia
B bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì
và chất lượng rừng
C bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?
A Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.
B Có thế mạnh phát triển thủy điện.
C Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.
D Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.
Câu 52 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và
miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
A Trình độ thâm canh B Điều kiện về địa hình.
C Đất đai và khí hậu D Tập quán sản xuất.
Câu 53 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?
A Các bậc thềm phù sa cổ B Các bán bình nguyên.
Câu 54 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
B là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
Trang 7D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
Câu 55 Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì
A tỉ lệ gia tăng cơ học cao B tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.
C quy mô dân số nước ta lớn D số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.
Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
Câu 57 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu.
B Địa hình cao nhất cả nước.
C Mạch núi cuối cùng đâm ngang ra biển.
D Các dãy núi song song và so le nhau.
Câu 58 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
B Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
C Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
D Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
Câu 59 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?
A Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.
B Tỉ lệ dân thành thị cao.
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
D Dân số tăng nhanh.
Câu 60 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu
Long thể hiện xu hướng
A tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
B tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
C đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
D tăng cường tình trạng độc canh.
Câu 61 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là
A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Bắc D Tây Bắc.
Câu 62 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình
Trang 8A Trường Sơn Nam B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Bắc Câu 63 Đặc trưng nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A làm xuất hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
B làm xuất hiện nhiều ngành mới.
C làm xuất hiện và bủng nổ công nghệ cao
D khoa học và công nghệ trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.
Câu 64 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
B nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.
C bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng , vịnh.
D nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.
Câu 65 Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
A Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lý.
B Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
C Các thiên tai biến thiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
D Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
Câu 66 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 67 Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010
(đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên
A Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.
B Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế
ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất
Trang 9C Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu
tư nước ngoài
D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng
Câu 68 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta
(năm 2005) ?
Câu 69 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
C Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
D Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
Câu 70 Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì
A gió di chuyển về phía Đông Bắc B gió thổi đi về phía Nam.
C gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn D gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải
Câu 71 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?
A Có nguồn lao động đông đảo.
B Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.
C Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.
D Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.
Câu 72 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là
A nhu cầu sức kéo giảm B đồng cỏ hẹp.
C hiệu quả kinh tế thấp D không thích hợp với khí hậu.
Câu 73 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ
A áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
B áp cao Nam Ấn Độ Dương
C áp cao Bắc Ấn Độ Dương
D áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.
Câu 74 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông
Nam Á là
A đường hàng không B đường bộ C đường sông D đường biển.
Câu 75 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Trang 10(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
B Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
D Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
Câu 76 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
B Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
C Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
D Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
Câu 77 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.
B tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.
C tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.
D tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.
Câu 78 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?
A Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.
B Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.
C Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
D Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.
Câu 79 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia
trên thế giới là :
A điện tử - tin học B sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 80 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)