1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (79)

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPTQG 2023 Môn Địa Lý
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 500,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất

cả nước là

A Thanh Hóa, Nghệ An B Nghệ An, Hà Tĩnh.

C Ninh Thuận, Bình Thuận D Kon Tum, Gia Lai.

Câu 2 Gia tăng dân số tự nhiên nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do

A tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao B tỉ suất gia tăng cơ học thấp.

C tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp D tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.

Câu 3 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là

A đất chuyên dùng và thổ cư B đất rừng ngập mặn.

Câu 4 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 1 ở Đồng bằng sông Hồng là

Câu 5 Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ

đường cơ sở là

C vùng đặc quyền về kinh tế D vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 6 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

B nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

C nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

D nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?

A Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.

B Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

C Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng

D Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.

Câu 8 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

A Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.

B Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.

C Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.

D Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.

Câu 9 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

B tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

C khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

Trang 2

D thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

Câu 10 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

B nâng cao năng suất các loại nông sản.

C sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

Câu 11 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở

Đông Nam Bộ ?

A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Quan tâm bảo vệ môi trường.

C Đẩy mạnh khai thác tài nguyên D Tăng cường cơ sở năng lượng.

Câu 12 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

Câu 13 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm

khí hậu của thiên nhiên

A vùng biển và thềm lục địa B phần lãnh thổ phía Bắc.

C phần lãnh thổ phía Nam D miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 14 Dựa vào biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

B Tốc độ tăng trưởng ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

C Sản lượng phân theo ngành và giá trị sản xuất của ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

D Qui mô và cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

Câu 15 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu

Long thể hiện xu hướng

A tăng cường tình trạng độc canh.

B tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

C tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

D đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Dung Quất B Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

C Định An, Năm Căn, Nhơn Hội D Định An, Năm Căn, Vân Phong.

Trang 3

Câu 17 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?

A Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

B Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

C Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.

D Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.

Câu 18 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

B Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

Câu 19 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.

B sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

C sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.

D miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

Câu 20 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

Trang 4

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

C Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

Câu 21 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 22 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 23 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Quy Nhơn B Dung Quất C Nha Trang D Phan Thiết.

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?

A Có thế mạnh phát triển thủy điện.

B Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.

C Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.

D Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

Câu 25 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

C vùng tiếp giáp lãnh hải D thềm lục địa.

Câu 26 Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Trang 5

Dân số (triệu người) 15,6 30 60 64,4 76,3

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

B Dân số nước ta có xu hướng tăng.

C Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu D Hà Nội, Đà Nẵng.

Câu 28 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là

A tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.

B chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C giải quyết việc làm cho người lao động.

D thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Câu 29 Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Có thế mạnh lâu dài.

B Phòng tránh thiên tai.

C Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

D Gây ô nhiễm môi trường.

Câu 30 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

B hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

C phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

D phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

Câu 31 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.

B người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển

C đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

D có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại

Câu 32 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

B nguồn lao động ngày càng dồi dào.

C nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

D cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

Câu 33 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 34 Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian

A giữa mùa gió Tây Nam.

Trang 6

B giữa mùa gió Đông Bắc.

C đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.

D chuyển tiếp giữa hai mùa gió.

Câu 35 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông

Nam Á là

A đường biển B đường hàng không C đường bộ D đường sông Câu 36 Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công

nghiệp

A sản xuất vật liệu xây dựng B điện lực.

C sản xuất hàng tiêu dùng D chế biến lương thực, thực phẩm.

Câu 37 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

A Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương C Thái Bình Dương D Đại Tây Dương Câu 38 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

B tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

C tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

D công cụ lao động cổ truyền.

Câu 39 Cho bảng số liệu sau :Tổng sản phẩm trong nước phân theo các ngành kinh tế của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

A Tỉ trọng của công nghiệp – xây dựng có xu hướng giảm

B Tỉ trọng của dịch vụ, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng

C Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng

D Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng giảm

Câu 40 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

A Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người

B Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát

triển theo quy luật riêng của nó

C Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

D Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

Câu 41 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.

B dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.

Trang 7

C khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

D giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

Câu 42 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện

A tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 43 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng

điểm miền Trung là

A Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

B Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.

C Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

D Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.

Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

B Đời sống của nhân dân được cải thiện.

C Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

D Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

Câu 45 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây

công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?

A Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.

B Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.

C Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.

D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.

Câu 46 Cây công nghiệp quan trọng số một của Trung du miền núi Bắc Bộ là

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Trang 8

Câu 48 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông

Cửu Long là

A mùa khô kéo dài và sâu sắc B không có đê bao quanh.

C diện tích rừng ngập mặn giảm D có nhiều của sông đổ ra biển.

Câu 49 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:

A Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.

B Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.

C Địa hình phía đông cao hơn phía tây.

D Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.

Câu 50 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

A vùng đặc quyền kinh tế B tiếp giáp lãnh hải.

Câu 51 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Điều kiện về địa hình B Đất đai và khí hậu.

C Trình độ thâm canh D Tập quán sản xuất.

Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

B Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

C Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

D Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

Câu 53 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

B Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

C Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

D Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

Câu 54 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

B Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

C Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

Trang 9

D Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

Câu 55 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

B nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

C người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

D phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

Câu 56 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Phát triển giao thông vận tải B Mở rộng các sân bay quốc tế.

C Đa dạng hóa sản phẩm du lịch D Bảo vệ tài nguyên và môi trường.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Bộ D Tây Bắc Bộ Câu 58 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do

A mức thu nhập của người dân cao.

B nhu cầu du lịch của người dân lớn.

C cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.

D có tài nguyên du lịch rất phong phú.

Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu

tác động của gió Tây khô nóng?

A Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ B Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

C Vùng khí hậu Nam Trung Bộ D Vùng khí hậu Tây Nguyên.

Câu 60 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

C Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

D Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

Câu 61 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

A Vùng tiếp giáp lãnh hải B Lãnh hải.

Trang 10

C Nội thủy D Vùng đặc quyền về kinh tế.

Câu 62 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

B chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

Câu 63 Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do

A sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.

B trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.

C điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.

D các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.

Câu 64 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ăn lan sát ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 65 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

A rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

B rừng thưa nhiệt đới khô

C rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau theo mùa.

D rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh

Câu 66 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là

A ý thức của người tham gia giao thông kém.

B sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.

C địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.

D thiếu lực lượng trong ngành giao thông.

Câu 67 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì

A thiếu lao động lành nghề.

B tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

C lao động có trình độ cao ít.

D lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.

Câu 68 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng B Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

C Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:22

w