Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Cho bảng số liệu :
SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á
(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?
A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.
B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.
C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.
D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.
Câu 2 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
B nâng cao năng suất các loại nông sản.
C đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
D sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
Câu 3 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Quy Nhơn B Nha Trang C Dung Quất D Phan Thiết.
Câu 4 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
B nguồn lao động ngày càng dồi dào.
C cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
D nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
Câu 5 Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
B Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
C Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
D Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
Câu 6 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là
A Tây Nguyên B Tây Bắc C Đông Bắc D Bắc Trung Bộ.
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở
nước ta (năm 2007) là
A Hà Nội, Đà Nẵng B Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu tác
động của gió Tây khô nóng?
A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ B Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
C Vùng khí hậu Tây Nguyên D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
Câu 9 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
C đất chuyên dùng và thổ cư D đất rừng ngập mặn.
Câu 10 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là
A tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.
B giải quyết việc làm cho người lao động.
C thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
D chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 11 Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
B Dân số nước ta có xu hướng tăng.
C Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
D Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
Câu 12 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu
nào sau đây?
A Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.
B Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
C Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
D Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
Câu 13 Nguyên nhân làm mỏng tầng ô dôn là do
A cháy rừng.
B theo quy luật phát triển của tự nhiên.
C khí nhà kính (CO2).
D khí thải CFCs.
Câu 14 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là
A Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.
B Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.
C Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.
Trang 3D Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất
cả nước là
A Kon Tum, Gia Lai B Thanh Hóa, Nghệ An.
C Nghệ An, Hà Tĩnh D Ninh Thuận, Bình Thuận.
Câu 16 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương C Đại Tây Dương D Thái Bình
Dương
Câu 17 Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta
A đa dạng về thành phần loài B phân hóa sâu sắc theo độ cao.
C mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa D vô cùng phong phú.
Câu 18 Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua?
A ĐBSCL là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.
B Nước ta trở thành nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo, trung bình năm trên 4,5 triệu tấn.
C Sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh.
D Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hóa.
Câu 19 Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp
trọng điểm ở nước ta?
A Có thế mạnh lâu dài.
B Phòng tránh thiên tai.
C Gây ô nhiễm môi trường.
D Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.
Câu 20 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
B Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
C Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
Câu 21 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Trang 4C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên.
Câu 22 Cho bảng số liệu sau :Tổng sản phẩm trong nước phân theo các ngành kinh tế của nước ta
(Đơn vị: tỉ đồng)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?
A Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng
B Tỉ trọng của công nghiệp – xây dựng có xu hướng giảm
C Tỉ trọng của dịch vụ, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng
D Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng giảm
Câu 23 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
B Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
C Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
D Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
Câu 24 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
C Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven
biển?
Trang 5A 11 B 8 C 9 D 10.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào
của Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
B Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.
C Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.
D Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.
Câu 27 Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do
A nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
B thị trường xuất khẩu rộng lớn.
C khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.
D đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.
Câu 28 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
B đẩy mạnh thâm canh.
C kinh nghiệm của người dân được phát huy.
D tăng vụ.
Câu 29 Gia tăng dân số tự nhiên nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
A tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao B tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
C tỉ suất gia tăng cơ học thấp D tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
Câu 30 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là
A ý thức của người tham gia giao thông kém.
B sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.
C địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.
D thiếu lực lượng trong ngành giao thông.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?
A Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.
B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.
C Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.
D Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.
Câu 32 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm
khí hậu của thiên nhiên
A miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B phần lãnh thổ phía Bắc.
C phần lãnh thổ phía Nam D vùng biển và thềm lục địa.
Câu 33 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì
A than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
B nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.
C nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
D nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 34 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm
tỉ trọng cao nhất là
A cây rau đậu B cây lương thực C cây ăn quả D cây công nghiệp.
Câu 35 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do
Trang 6A tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.
B dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.
C khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
Câu 36 Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian
A chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
B giữa mùa gió Tây Nam.
C đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.
D giữa mùa gió Đông Bắc.
Câu 37 Cho bảng số liệu sau
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ kết hợp Câu 38 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 1 ở Đồng bằng sông Hồng là
Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông
Cửu Long là
A không có đê bao quanh B diện tích rừng ngập mặn giảm.
C mùa khô kéo dài và sâu sắc D có nhiều của sông đổ ra biển.
Câu 40 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.
Câu 41 Biểu hiện rõ nhất tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
A cân bằng bức xạ dương quanh.
B mỗi năm có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
C hàng năm nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn.
D nhiệt độ trung bình năm cao.
Câu 42 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A có tài nguyên du lịch rất phong phú.
B cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.
C nhu cầu du lịch của người dân lớn.
D mức thu nhập của người dân cao.
Câu 43 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?
A Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.
B Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
Trang 7C Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.
D Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.
Câu 44 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?
Câu 45 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì
A lao động có trình độ cao ít.
B thiếu lao động lành nghề.
C lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.
D tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
Câu 46 Dựa vào biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.
B Cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.
C Sản lượng phân theo ngành và giá trị sản xuất của ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.
D Qui mô và cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.
Câu 47 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
Câu 48 Cho biểu đồ:
Trang 8Biểu đồ trên thể hiện
A quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 49 Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là
A có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
B nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
C có thềm lục địa mở rộng.
D biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
Câu 50 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Vùng đặc quyền về kinh tế.
Câu 51 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.
D thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
Câu 52 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu
Long thể hiện xu hướng
A tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
B tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
C tăng cường tình trạng độc canh.
D đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
Câu 53 Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ
đường cơ sở là
C vùng đặc quyền về kinh tế D nội thuỷ.
Câu 54 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
B Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
C Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
D Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
Câu 55 Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010
(đơn vị: %)
Trang 9Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên
A Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu
tư nước ngoài
B Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế
ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất
C Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.
D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng
Câu 56 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm B Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
C Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
Câu 57 Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Tổng số dân (nghìn
Tỉ lệ dân thành thị
Trang 10Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?
A Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.
B Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.
C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.
D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.
Câu 58 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
A tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng
nào sau đây?
Câu 60 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C bờ biển dài, khúc khuỷu D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 61 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
D Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
Câu 62 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển
A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Vịnh Bắc Bộ D Vịnh Thái Lan Câu 63 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
B hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.
C người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển
D có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại
Câu 64 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?