1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (75)

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (75)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 500,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Dựa vào biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

B Qui mô và cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

C Tốc độ tăng trưởng ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

D Sản lượng phân theo ngành và giá trị sản xuất của ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A có nhiều của sông đổ ra biển B không có đê bao quanh.

C diện tích rừng ngập mặn giảm D mùa khô kéo dài và sâu sắc.

Câu 3 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 4 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp

chế biến ở nước ta là

A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

B khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

Câu 5 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển nhanh

trong thời gian gần đây?

A Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

B Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.

C Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.

D Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.

Câu 6 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là

Trang 2

A ý thức của người tham gia giao thông kém.

B sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.

C thiếu lực lượng trong ngành giao thông.

D địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.

Câu 7 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

B người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

C nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

D thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

Câu 8 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 9 Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là

A nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

B có thềm lục địa mở rộng.

C có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².

D biển kín với các hải lưu chạy khép kín.

Câu 10 Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do

A trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.

B các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.

C sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.

D điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.

Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát

triển nhanh trong thời gian gần đây?

A Lao động lành nghề ngày càng đông.

B Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.

C Hình thành được các thương hiệu mạnh.

D Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.

Câu 12 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

Trang 3

A lãnh hải B tiếp giáp lãnh hải.

Câu 13 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào

Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

B Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

C Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

D Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

Câu 16 Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Dân số nước ta có xu hướng tăng.

B Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

C Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

D Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

Câu 17 Cây công nghiệp quan trọng số một của Trung du miền núi Bắc Bộ là

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Luyện kim, cơ khí B Chế biến thực phẩm, khai thác than.

C Cơ khí, hóa chất D Dệt may, vật liệu xây dựng.

Câu 19 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

B đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

C nâng cao năng suất các loại nông sản.

D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

Câu 20 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

B Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

C Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

D Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

Trang 4

Câu 21 Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công

nghiệp

A chế biến lương thực, thực phẩm B sản xuất hàng tiêu dùng.

C sản xuất vật liệu xây dựng D điện lực.

Câu 22 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

B Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

C Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

D Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Dung Quất.

C Định An, Năm Căn, Nhơn Hội D Định An, Năm Căn, Vân Phong.

Câu 24 Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Tổng số dân (nghìn

Tỉ lệ dân thành thị

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.

B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.

D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

Câu 25 Cho biểu đồ:

Trang 5

Biểu đồ trên thể hiện

A quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 26 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển

A Bắc Trung Bộ B Vịnh Thái Lan C Vịnh Bắc Bộ D Nam Trung Bộ Câu 27 Biểu hiện rõ nhất tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

A mỗi năm có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh.

B nhiệt độ trung bình năm cao.

C cân bằng bức xạ dương quanh.

D hàng năm nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn.

Câu 28 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

C Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

D Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

Câu 29 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm

tỉ trọng cao nhất là

A cây ăn quả B cây rau đậu C cây lương thực D cây công nghiệp Câu 30 Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ

đường cơ sở là

A vùng đặc quyền về kinh tế B vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 31 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:

A Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.

B Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.

C Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.

D Địa hình phía đông cao hơn phía tây.

Câu 32 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

Trang 6

A cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

B dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

C nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

D nguồn lao động ngày càng dồi dào.

Câu 33 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?

A Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.

B Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

C Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

D Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Câu 35 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 36 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

D Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

Câu 37 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

C tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

D đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

Câu 38 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

Trang 7

A Quy Nhơn B Phan Thiết C Nha Trang D Dung Quất.

Câu 39 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

A rừng thưa nhiệt đới khô

B rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau theo mùa.

C rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

D rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh

Câu 40 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

B tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

C thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

D địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

Câu 41 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A tăng vụ.

B thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

C kinh nghiệm của người dân được phát huy.

D đẩy mạnh thâm canh.

Câu 42 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Mở rộng các sân bay quốc tế B Bảo vệ tài nguyên và môi trường.

C Phát triển giao thông vận tải D Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

Câu 43 Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua?

A ĐBSCL là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.

B Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hóa.

C Nước ta trở thành nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo, trung bình năm trên 4,5 triệu tấn.

D Sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh.

Câu 44 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là

A thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

B tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.

C giải quyết việc làm cho người lao động.

D chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu

tác động của gió Tây khô nóng?

A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ B Vùng khí hậu Tây Nguyên.

C Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

Câu 46 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông

Nam Á là

A đường bộ B đường biển C đường sông D đường hàng

không

Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?

A Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.

B Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

C Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.

D Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng

Câu 48 Cho bảng số liệu:

Trang 8

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng B Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

C Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

Câu 49 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương C Bắc Băng Dương D Đại Tây Dương Câu 50 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Vùng đặc quyền về kinh tế.

Câu 51 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

A lượng bức xạ nhiệt B gió mùa mùa Đông.

Câu 52 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Quan tâm bảo vệ môi trường B Tăng cường cơ sở năng lượng.

C Thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

Câu 53 Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian

A chuyển tiếp giữa hai mùa gió.

B giữa mùa gió Tây Nam.

C giữa mùa gió Đông Bắc.

D đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.

Câu 54 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.

B giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

C dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.

D khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

Câu 55 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

B nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

C nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

D nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 56 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A công cụ lao động cổ truyền.

Trang 9

B tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

C kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

D tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

Câu 57 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 58 Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

B Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

C Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

D Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

Câu 59 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

B Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

C Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

Câu 60 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

B Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

C Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

D Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.

Câu 61 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 62 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Điều kiện về địa hình B Trình độ thâm canh.

C Đất đai và khí hậu D Tập quán sản xuất.

Câu 63 Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

Trang 10

Năm 2000 2005 2009 2014

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ miền D Biểu đồ kết hợp Câu 64 Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

B đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

D thị trường xuất khẩu rộng lớn.

Câu 65 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 66 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.

C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất

cả nước là

A Nghệ An, Hà Tĩnh B Ninh Thuận, Bình Thuận.

C Thanh Hóa, Nghệ An D Kon Tum, Gia Lai.

Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng.

C Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 69 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:21

w