Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 2 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là
A giải quyết việc làm cho người lao động.
B thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
C tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.
D chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ đồng
là
A Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
B Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
C Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ
D Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ
Câu 4 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải
pháp nào sau đây?
A Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.
B Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.
C Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.
D Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.
Câu 5 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm?
A Phân bố gần thị trường tiêu thụ B Phân bố gần nguồn nguyên liệu.
C Phân bố ven các đô thi lớn D Phân bố gần các cảng biển.
Câu 6 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
B Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
C Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
D Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
Câu 7 Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.
B kinh tế hộ gia đình.
C hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.
D kinh tế trang trại.
Câu 8 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ
A đầu thế kỷ XX B thập niên 40 của thế kỷ XX.
Trang 2C cuối thế kỉ XIX và đầu XX D nửa sau thế kỷ XX.
Câu 9 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:
A hiện tượng cát bay, cát chảy.
B sạt lở bờ biển.
C bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.
D tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.
Câu 10 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Vị trí và hình thể lãnh thổ.
B Do vị trí địa lí.
C Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
D Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
Câu 11 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
B Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
C Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
D Sự phân mùa khí hậu.
Câu 12 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
C Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
D Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
Câu 13 Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam
Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.
B ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
C đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
D hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa
giáp Cam Pu Chia:
Câu 15 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.
B tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.
C tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.
D tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
Câu 17 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ mưa nhiều vào mùa
A hè - thu B thu - đông C đông - xuân D xuân - hè.
Câu 18 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
Trang 3A tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
B tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
C gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
D đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
Câu 19 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là
A hiệu quả kinh tế thấp B đồng cỏ hẹp.
C không thích hợp với khí hậu D nhu cầu sức kéo giảm.
Câu 20 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -
2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được
A 1,5 – 1,6 tỉ lít bia B 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.
C 1,3 – 1,4 tỉ lít bia D 2,0 – 2,2 tỉ lít bia.
Câu 22 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
B tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
C Trung du, miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 24 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:
Trang 4(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
B Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
C Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
D Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh
nào sau đây?
A Quảng Bình B Nghệ An C Hà Tĩnh D Quảng Trị.
Câu 26 Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?
A Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.
B Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.
C Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
D Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
Câu 27 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
B nâng cao năng suất các loại nông sản.
C sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
D đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên B Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.
C Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh D Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.
Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng
thủy sản khai thác
A Bà Rịa -Vũng Tàu B Đồn Tháp C An Giang D Kiên Giang Câu 30 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về
A khai thác tài nguyên khoáng sản B khai thác lâm sản.
C phát triển chăn nuôi gia súc D trồng cây công nghiệp lâu năm.
Câu 31 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
Trang 5A có địa hình thấp và chia cắt.
B có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Câu 32 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Sản lượng lúa tăng liên tục B Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng.
C Tổng diện tích lúa giảm D Năng suất lúa ngày càng giảm.
Câu 33 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu.
B Các dãy núi song song và so le nhau.
C Mạch núi cuối cùng đâm ngang ra biển.
D Địa hình cao nhất cả nước.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
Câu 35 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia
trên thế giới là :
A công nghiệp năng lượng B điện tử - tin học.
C sản xuất hàng tiêu dùng D hóa chất.
Câu 36 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
Trang 6A Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.
B Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
D Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
Câu 37 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
B Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
C Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào
sau đây?
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Cơ khí.
Câu 39 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu
Long thể hiện xu hướng
A tăng cường tình trạng độc canh.
B tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
C tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
D đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
Câu 40 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và
miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
A Đất đai và khí hậu B Trình độ thâm canh.
C Điều kiện về địa hình D Tập quán sản xuất.
Câu 41 Cho bảng số liệu sau:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –
2014
(Đơn vị: %)
Trang 7Điện 100,0 216,9 301,9 430,7
Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –
2014?
A Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.
B Than có tốc độ tăng chậm nhất.
C Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.
D Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.
Câu 42 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
B có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
C có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
Câu 43 Đặc trưng nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A làm xuất hiện và bủng nổ công nghệ cao
B khoa học và công nghệ trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.
C làm xuất hiện nhiều ngành mới.
D làm xuất hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
Câu 44 Nguyên nhân chủ yếu nào giúp Duyên hải Nam Trung Bộ trở thành vùng có điều kiện thuận lợi
nhất nước trong xây dựng các cảng biển?
A Nằm ở vị trí trung chuyển của cả nước.
B Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
C Núi lan ra sát biển tạo nên nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
D Thềm lục địa bị thu hẹp nên biển có độ sâu lớn.
Câu 45 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
D Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 46 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là
A Tây Nguyên B Tây Bắc C Đông Bắc D Bắc Trung Bộ.
Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?
A Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.
B Có nguồn lao động đông đảo.
C Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.
D Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.
Câu 48 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
D vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
Câu 49 Cho biểu đồ:
Trang 8CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
B Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
D Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
Câu 50 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc Câu 51 Mưa lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ và khô hạn ở Tây Nguyên, Nam Bộ là do:
C gió mùa Đông Bắc D gió tín phong Bắc bán cầu.
Câu 52 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)
A Dưới 500 – 600 B Dưới 800 – 900 C Dưới 600 – 700 D Dưới 900 – 1000 Câu 53 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
Câu 54 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
A các ô trũng ngập nước B vùng ngoài đê.
C rìa phía tây và tây bắc D vùng trong đê.
Câu 55 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?
A Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.
B Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.
C Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
D Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.
Câu 56 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn
thứ hai của nước ta?
Trang 9A Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.
C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.
Câu 57 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
C Thái Lan, Campuchia D Trung Quốc, Lào.
Câu 58 Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên
biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
A các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
B thời tiết diễn biến thất thường , nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
C môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
D phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
Câu 59 Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì
A tỉ lệ gia tăng cơ học cao B tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.
C quy mô dân số nước ta lớn D số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.
Câu 60 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
C Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
D Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
Câu 61 Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì
A gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải B gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
C gió thổi đi về phía Nam D gió di chuyển về phía Đông Bắc.
Câu 62 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 63 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
A Bến Tre B Bà Rịa-Vũng Tàu C Cà Mau D Bình Thuận Câu 64 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A tạo thêm việc làm cho người lao động.
B thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C tạo ra thị trường có sức mua lớn.
D lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
Câu 65 Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?
A Vốn đầu tư, chính sách B Điện, đường và thông tin liên lạc.
C Lương thực - Thực phẩm D Dân cư và nguồn lao động.
Câu 66 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
B phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
C các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
D là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven
biển?
Trang 10A 9 B 10 C 8 D 11.
Câu 68 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 69 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
A Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
B Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
C Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
D Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Câu 70 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là
A phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
B đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.
C phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
D tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.
Câu 71 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?
A Tỉ lệ dân thành thị cao.
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
C Dân số tăng nhanh.
D Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.
Câu 72 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta
(năm 2005) ?
Câu 73 Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?
A Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.
B Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.
D Có các vùng chưa được bồi lấp xong.
Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường nào theo hướng Bắc –
Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
B Quốc lộ 1A và đường 14.
C Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.