Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
B nâng cao năng suất các loại nông sản.
C sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
Câu 2 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về
A trồng cây công nghiệp lâu năm B phát triển chăn nuôi gia súc.
C khai thác tài nguyên khoáng sản D khai thác lâm sản.
Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu nào giúp Duyên hải Nam Trung Bộ trở thành vùng có điều kiện thuận lợi
nhất nước trong xây dựng các cảng biển?
A Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
B Núi lan ra sát biển tạo nên nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
C Thềm lục địa bị thu hẹp nên biển có độ sâu lớn.
D Nằm ở vị trí trung chuyển của cả nước.
Câu 4 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
C tạo ra thị trường có sức mua lớn.
D tạo thêm việc làm cho người lao động.
Câu 5 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
A vùng ngoài đê B rìa phía tây và tây bắc.
C các ô trũng ngập nước D vùng trong đê.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven
biển?
Câu 8 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
B Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
D Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
Trang 2Câu 10 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc D Tây Nguyên Câu 11 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường nào theo hướng Bắc –
Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quốc lộ 1A và đường 14.
B Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
C Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.
D Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
Câu 13 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 14 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia
trên thế giới là :
C sản xuất hàng tiêu dùng D công nghiệp năng lượng
Câu 15 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013
Trang 3Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng B Tổng diện tích lúa giảm.
C Năng suất lúa ngày càng giảm D Sản lượng lúa tăng liên tục.
Câu 16 Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?
A Có các vùng chưa được bồi lấp xong.
B Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.
C Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
D Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 17 Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là
A đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
B ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
C hạ giá thành sản phẩm.
D đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Câu 18 Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A kinh tế hộ gia đình.
B doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.
C kinh tế trang trại.
D hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 19 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ
A đầu thế kỷ XX B cuối thế kỉ XIX và đầu XX.
C thập niên 40 của thế kỷ XX D nửa sau thế kỷ XX.
Câu 20 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
B Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
C Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
Câu 21 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta
(năm 2005) ?
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ
đồng là
A Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
B Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
C Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ
D Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh tiếp giáp Trung Quốc ở vị trí thứ 5
theo chiều Tây - Đông là
Câu 24 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Trang 4(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng
của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
B Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
D Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
Câu 25 Cho bảng số liệu sau:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –
2014
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –
2014?
A Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.
B Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.
C Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.
D Than có tốc độ tăng chậm nhất.
Câu 26 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
B có thị trường xuất khẩu rộng mở.
C có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
Trang 5Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
A Trung du, miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên.
Câu 28 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do
A tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
B nằm gần xích đạo mưa nhiều.
C nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.
D chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.
Câu 29 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
D vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
Câu 30 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu
Long thể hiện xu hướng
A tăng cường tình trạng độc canh.
B tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
C tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
D đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
Câu 31 Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
A Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lý.
B Các thiên tai biến thiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
C Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
D Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
Câu 32 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?
A Pu – sam – sao B Bạch Mã C Pu – đen - đinh D Hoàng Liên Sơn Câu 33 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:
(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
Trang 6B Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
C Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
D Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
Câu 34 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng
thủy sản khai thác
A Kiên Giang B Bà Rịa -Vũng Tàu C An Giang D Đồn Tháp.
Câu 35 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là
A xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của
các vườn quốc gia
B bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì
và chất lượng rừng
C có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
D bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.
Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?
A Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.
B Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.
C Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.
D Có thế mạnh phát triển thủy điện.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 38 Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?
A Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.
B Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
C Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.
D Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
Câu 39 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
C Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
D Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A Phia Ya B Nam Châu Lãnh C Pu Hoạt D Yên Tử.
Câu 41 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
Trang 7(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 42 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
B Sự phân mùa khí hậu.
C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
Câu 43 Đặc trưng nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A làm xuất hiện và bủng nổ công nghệ cao
B làm xuất hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
C làm xuất hiện nhiều ngành mới.
D khoa học và công nghệ trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.
Câu 44 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)
A Dưới 600 – 700 B Dưới 800 – 900 C Dưới 500 – 600 D Dưới 900 – 1000 Câu 45 Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì
A gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn B gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải
C gió di chuyển về phía Đông Bắc D gió thổi đi về phía Nam.
Câu 46 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình
A Tây Bắc B Trường Sơn Nam C Đông Bắc D Trường Sơn Bắc Câu 47 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới.
B Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
C Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
D Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
Câu 48 Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì
A tỉ lệ gia tăng cơ học cao B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.
C tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm D quy mô dân số nước ta lớn.
Câu 49 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.
B tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.
C tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.
D tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.
Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa
giáp Cam Pu Chia:
Câu 51 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:
A hiện tượng cát bay, cát chảy.
B tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.
Trang 8C bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.
D sạt lở bờ biển.
Câu 52 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?
A Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.
B Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
C Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.
D Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.
Câu 53 Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào
A sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
B hướng chuyên môn hóa và qui mô của các trung tâm.
C vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.
D qui mô và chức năng của các trung tâm.
Câu 54 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
B có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
C là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
Câu 55 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ
A áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.
B áp cao Bắc Ấn Độ Dương
C áp cao Nam Ấn Độ Dương
D áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
Câu 56 Cây công nghiệp trọng điểm của Tây Nguyên?
Câu 57 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Địa hình cao nhất cả nước.
B Thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu.
C Mạch núi cuối cùng đâm ngang ra biển.
D Các dãy núi song song và so le nhau.
Câu 58 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm?
A Phân bố gần nguồn nguyên liệu B Phân bố ven các đô thi lớn.
C Phân bố gần thị trường tiêu thụ D Phân bố gần các cảng biển.
Câu 59 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là
A tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.
B phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
C đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.
D phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
Câu 60 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
Trang 9Năm 2010 2012 2013 2014 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
A Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.
B Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
C Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
D Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
Câu 61 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là
A nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.
B địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
C giáp với Bắc Băng Dương.
D hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
Câu 62 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Khí hậu và nguồn nước B Lực lượng lao động.
C Hệ thống đất trồng D Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào
sau đây?
A Chế biến nông sản B Sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 64 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được
A 1,7 – 1,8 tỉ lít bia B 1,5 – 1,6 tỉ lít bia.
C 2,0 – 2,2 tỉ lít bia D 1,3 – 1,4 tỉ lít bia.
Câu 65 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn
thứ hai của nước ta?
A Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.
C Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh D Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.
Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh
nào sau đây?
A Quảng Bình B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Trị.
Câu 67 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
B Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
C Vị trí và hình thể lãnh thổ.
D Do vị trí địa lí.
Câu 68 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
A tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
B tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
Trang 10C gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
D đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
Câu 69 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?
A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
B Dân số tăng nhanh.
C Tỉ lệ dân thành thị cao.
D Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.
Câu 70 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải
pháp nào sau đây?
A Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.
B Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.
C Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.
D Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.
Câu 71 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
B Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
C Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
D Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
Câu 72 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
B có thế mạnh lâu dài.
C tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
D đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 73 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
Câu 74 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.