1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (1)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 427,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

A đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

B ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

C hạ giá thành sản phẩm.

D đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

Câu 2 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là

A có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.

B phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.

C là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

D các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.

Câu 3 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

C các ô trũng ngập nước D rìa phía tây và tây bắc.

Câu 4 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 900 – 1000 B Dưới 600 – 700 C Dưới 500 – 600 D Dưới 800 – 900 Câu 5 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi là

do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

B Vị trí và hình thể lãnh thổ.

C Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

D Do vị trí địa lí.

Câu 6 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

A tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.

B tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.

C tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.

D tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.

Câu 7 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải

pháp nào sau đây?

A Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.

B Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.

C Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.

D Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.

Câu 8 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng

thủy sản khai thác

A Kiên Giang B Đồn Tháp C An Giang D Bà Rịa -Vũng

Tàu

Trang 2

Câu 9 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,

thực phẩm?

A Phân bố ven các đô thi lớn B Phân bố gần thị trường tiêu thụ.

C Phân bố gần nguồn nguyên liệu D Phân bố gần các cảng biển.

Câu 10 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

A Các bậc thềm phù sa cổ B Các cao nguyên.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

C Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh

Câu 12 Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên

biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

A thời tiết diễn biến thất thường , nhiều thiên tai đặc biệt là bão.

B phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

C các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

D môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

Câu 13 Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào

A sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.

B hướng chuyên môn hóa và qui mô của các trung tâm.

C qui mô và chức năng của các trung tâm.

D vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.

Câu 14 Cho bản số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên

A Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

B Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và

gấp gần 1,17 lần vào năm 2014

D Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 16 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng , vịnh.

Trang 3

B nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.

C nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.

D trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

Câu 17 Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A tỉ lệ gia tăng cơ học cao B tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

C số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn D quy mô dân số nước ta lớn.

Câu 18 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?

A Bến Tre B Bà Rịa-Vũng Tàu C Cà Mau D Bình Thuận Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

B Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

C Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

D Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

Câu 20 Cho biểu đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

B Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

C Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

D Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Câu 22 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?

Trang 4

A Bạch Mã B Pu – sam – sao C Hoàng Liên Sơn D Pu – đen - đinh Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Hà Tĩnh B Quảng Bình C Nghệ An D Quảng Trị.

Câu 24 Cây công nghiệp trọng điểm của Tây Nguyên?

Câu 25 Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì

A gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn B gió di chuyển về phía Đông Bắc.

C gió thổi đi về phía Nam D gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải

Câu 26 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

A áp cao Bắc Ấn Độ Dương

B áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

C áp cao Nam Ấn Độ Dương

D áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit

trên đá ba zan lớn nhất nước ta?

A Trung du, miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 29 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A tạo ra thị trường có sức mua lớn.

B thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C tạo thêm việc làm cho người lao động.

D lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.

Câu 30 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

B có địa hình thấp và chia cắt.

C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

D hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

Câu 31 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C bờ biển dài, khúc khuỷu D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 32 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

(Đơn vị :%)

Trang 5

Tổng diện tích 100,0 100,0 100,0 100,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?

Câu 33 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005

2015 là

Câu 34 Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

A Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.

B Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

C Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

D Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.

Câu 35 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu

Long thể hiện xu hướng

A tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

B tăng cường tình trạng độc canh.

C tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

D đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

Câu 36 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

B Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

C Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

D Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

Câu 37 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:

Trang 6

(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

B Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

C Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

D Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

Câu 38 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là

A xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của

các vườn quốc gia

B bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.

C có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

D bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì

và chất lượng rừng

Câu 39 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:

A Lực lượng lao động B Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

C Hệ thống đất trồng D Khí hậu và nguồn nước.

Câu 40 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ mưa nhiều vào mùa

A xuân - hè B hè - thu C thu - đông D đông - xuân Câu 41 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia

trên thế giới là :

C sản xuất hàng tiêu dùng D điện tử - tin học.

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?

A Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.

B Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.

D Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.

Câu 43 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

B Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

C Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.

Trang 7

D Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.

Câu 44 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

Câu 45 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

C Thái Lan, Campuchia D Trung Quốc, Lào.

Câu 46 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A phát triển chăn nuôi gia súc B trồng cây công nghiệp lâu năm.

C khai thác lâm sản D khai thác tài nguyên khoáng sản.

Câu 47 Nguyên nhân chủ yếu nào giúp Duyên hải Nam Trung Bộ trở thành vùng có điều kiện thuận lợi

nhất nước trong xây dựng các cảng biển?

A Núi lan ra sát biển tạo nên nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

B Thềm lục địa bị thu hẹp nên biển có độ sâu lớn.

C Nằm ở vị trí trung chuyển của cả nước.

D Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.

Câu 48 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được

A 1,3 – 1,4 tỉ lít bia B 1,5 – 1,6 tỉ lít bia.

C 2,0 – 2,2 tỉ lít bia D 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.

Câu 49 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:

A hiện tượng cát bay, cát chảy.

B bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.

C tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.

D sạt lở bờ biển.

Câu 50 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

B Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

C Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

D Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

Câu 51 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do

A tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

B nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.

C chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.

D nằm gần xích đạo mưa nhiều.

Câu 52 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Tập quán sản xuất B Điều kiện về địa hình.

C Trình độ thâm canh D Đất đai và khí hậu.

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit

trên đá ba zan lớn nhất nước ta?

Trang 8

A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ.

Câu 54 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Tây Bắc D Trường Sơn Nam.

Câu 55 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A đem lại hiệu quả kinh tế cao.

B có thế mạnh lâu dài.

C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

D tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

Câu 56 Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?

A Dân cư và nguồn lao động B Lương thực - Thực phẩm.

C Điện, đường và thông tin liên lạc D Vốn đầu tư, chính sách.

Câu 57 Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng núi:

A Đông Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A Nam Châu Lãnh B Phia Ya C Yên Tử D Pu Hoạt.

Câu 59 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ

A tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.

B đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.

C gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.

D tạo điều kiện để phân bố lại lao động.

Câu 60 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

Trang 9

B Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

C Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

D Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

Câu 61 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?

A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.

C Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

D Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.

Câu 62 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A cháy rừng, bão.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

Câu 63 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 64 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

C đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

D nâng cao năng suất các loại nông sản.

Câu 65 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là

A đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.

B phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.

C tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.

D phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.

Câu 66 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là

A giải quyết việc làm cho người lao động.

B thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

C chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.

Câu 67 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

Trang 10

A Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

B Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

D Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh tiếp giáp Trung Quốc ở vị trí thứ 5

theo chiều Tây - Đông là

A Quảng Ninh B Điện Biên C Lào Cai D Cao Bằng.

Câu 69 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì

A Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.

B Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.

C Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

D số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới.

Câu 70 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là

A Tây Nguyên B Đông Bắc C Tây Bắc D Bắc Trung Bộ Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ

đồng là

A Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ

B Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ

C Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ

D Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ

Câu 72 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

B có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

C có thị trường xuất khẩu rộng mở.

D có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa

giáp Cam Pu Chia:

Câu 74 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

B Sự phân mùa khí hậu.

C Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 75 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?

A Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.

B Có nguồn lao động đông đảo.

C Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.

D Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.

Câu 76 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:07

w