Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện
A quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 2 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền
núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
A Đất đai và khí hậu B Tập quán sản xuất.
C Trình độ thâm canh D Điều kiện về địa hình.
Câu 3 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
B đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
C tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
D đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
Câu 4 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
C chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
D chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 5 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì
A lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.
B thiếu lao động lành nghề.
Trang 2C lao động có trình độ cao ít.
D tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
Câu 6 Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu
nào sau đây?
A Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
B Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
C Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
D Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất
cả nước là
C Ninh Thuận, Bình Thuận D Thanh Hóa, Nghệ An.
Câu 8 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?
Câu 9 Biểu hiện rõ nhất tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
A cân bằng bức xạ dương quanh.
B mỗi năm có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
C hàng năm nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn.
D nhiệt độ trung bình năm cao.
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?
A Có thế mạnh phát triển thủy điện.
B Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.
C Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.
D Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.
Câu 11 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do
A người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
B nguồn lợi cá đang bị suy thoái.
C phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
D thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
Câu 12 Cây công nghiệp quan trọng số một của Trung du miền núi Bắc Bộ là
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều
nhất của gió Tây khô nóng?
A Tây Bắc Bộ B Nam Bộ C Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ Câu 14 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)
Câu 15 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là
A sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.
B sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.
C sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.
D miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
Trang 3A sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.
B các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.
C trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.
D điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
C Định An, Năm Căn, Vân Phong D Định An, Năm Căn, Dung Quất.
Câu 18 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng
điểm miền Trung là
A Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.
B Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.
C Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.
D Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.
Câu 19 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.
D địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
Câu 20 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
B Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 21 Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp
trọng điểm ở nước ta?
A Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.
B Gây ô nhiễm môi trường.
C Có thế mạnh lâu dài.
D Phòng tránh thiên tai.
Câu 22 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là
Trang 4A giải quyết việc làm cho người lao động.
B tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.
C thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
D chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
B Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
C Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
D Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
Câu 24 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm
khí hậu của thiên nhiên
A phần lãnh thổ phía Bắc B miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C phần lãnh thổ phía Nam D vùng biển và thềm lục địa.
Câu 25 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.
C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ăn lan sát ra biển.
Câu 26 Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
B Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
C Dân số nước ta có xu hướng tăng.
D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
Câu 27 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nguồn lao động ngày càng dồi dào.
B dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
C nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
D cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?
A Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.
B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.
C Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.
D Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.
Câu 29 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Câu 30 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển
Trang 5A Vịnh Thái Lan B Bắc Trung Bộ C Vịnh Bắc Bộ D Nam Trung Bộ Câu 31 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A nâng cao năng suất các loại nông sản.
B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
C sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
D đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
Câu 32 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A đẩy mạnh thâm canh.
B tăng vụ.
C thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
D kinh nghiệm của người dân được phát huy.
Câu 33 Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là
A nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
B biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
C có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
D có thềm lục địa mở rộng.
Câu 34 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu
Long thể hiện xu hướng
A tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
B đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
C tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
D tăng cường tình trạng độc canh.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào
của Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
B Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.
C Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.
D Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.
Câu 36 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.
B Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.
C Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.
D Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu
tác động của gió Tây khô nóng?
A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ B Vùng khí hậu Tây Nguyên.
C Vùng khí hậu Nam Trung Bộ D Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
Câu 38 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
Câu 39 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông
Nam Á là
A đường bộ B đường biển C đường sông D đường hàng
không
Trang 6Câu 40 Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010
(đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên
A Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu
tư nước ngoài
B Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng
C Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế
ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất
D Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.
Câu 41 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
B tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
Câu 42 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015
Trang 7(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.
B Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.
D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục
Câu 43 Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.
B tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.
C kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.
D công cụ lao động cổ truyền.
Câu 44 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
B Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
C Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
Câu 45 Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua?
A ĐBSCL là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.
B Sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh.
C Nước ta trở thành nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo, trung bình năm trên 4,5 triệu tấn.
D Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hóa.
Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
B Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.
C Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
D Đời sống của nhân dân được cải thiện.
Câu 47 Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do
A khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.
Trang 8B đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.
C thị trường xuất khẩu rộng lớn.
D nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
Câu 48 Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta là
A Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
B Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long .
C Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung.
D Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
Câu 49 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương C Thái Bình Dương D Bắc Băng
Dương
Câu 50 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
B Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
C Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
D Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
Câu 51 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.
B Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.
C Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.
D Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.
Câu 52 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
B Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
C Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
D Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
Câu 53 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có
các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?
Trang 9A Luyện kim, cơ khí B Chế biến thực phẩm, khai thác than.
C Cơ khí, hóa chất D Dệt may, vật liệu xây dựng.
Câu 55 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?
A Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.
B Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng
C Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
D Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.
Câu 56 Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Tổng số dân (nghìn
Tỉ lệ dân thành thị
Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?
A Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.
B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.
C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.
D Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.
Câu 57 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
A Đa dạng hóa sản phẩm du lịch B Bảo vệ tài nguyên và môi trường.
C Phát triển giao thông vận tải D Mở rộng các sân bay quốc tế.
Câu 58 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
B Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
Trang 10Câu 59 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
Câu 60 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát
triển nhanh trong thời gian gần đây?
A Lao động lành nghề ngày càng đông.
B Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.
C Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.
D Hình thành được các thương hiệu mạnh.
Câu 61 Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ
đường cơ sở là
A vùng tiếp giáp lãnh hải B lãnh hải.
Câu 62 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Phan Thiết B Nha Trang C Dung Quất D Quy Nhơn.
Câu 63 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là
A Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.
B Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.
C Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.
D Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.
Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở
nước ta (năm 2007) là
A TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu B Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Đà Nẵng.
Câu 65 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng B Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
C Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.
Câu 66 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A có tài nguyên du lịch rất phong phú.
B mức thu nhập của người dân cao.
C cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.