1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (74)

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (74)
Trường học Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh, Đồng Nai
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 500,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền

núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Trình độ thâm canh B Điều kiện về địa hình.

C Tập quán sản xuất D Đất đai và khí hậu.

Câu 2 Cho biểu đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

B Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

C Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

D Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

Câu 3 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

B nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

C nguồn lao động ngày càng dồi dào.

D dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

Trang 2

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu D Hà Nội, Đà Nẵng.

Câu 5 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là

A sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.

B địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.

C thiếu lực lượng trong ngành giao thông.

D ý thức của người tham gia giao thông kém.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

B Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

C Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

D Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

Câu 7 Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do

A trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.

B điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.

C các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.

D sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.

Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A không có đê bao quanh B có nhiều của sông đổ ra biển.

C mùa khô kéo dài và sâu sắc D diện tích rừng ngập mặn giảm.

Câu 9 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là

C đất chuyên dùng và thổ cư D đất chưa sử dụng.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?

A Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.

B Có thế mạnh phát triển thủy điện.

C Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

D Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

B Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

C Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

D Đời sống của nhân dân được cải thiện.

Câu 13 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 14 Gia tăng dân số tự nhiên nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do

A tỉ suất gia tăng cơ học thấp B tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.

C tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao D tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.

Trang 3

Câu 15 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A tăng vụ.

B thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

C kinh nghiệm của người dân được phát huy.

D đẩy mạnh thâm canh.

Câu 16 Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Dân số nước ta có xu hướng tăng.

B Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

C Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

D Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

Câu 17 Cây công nghiệp quan trọng số một của Trung du miền núi Bắc Bộ là

Câu 18 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

B công cụ lao động cổ truyền.

C tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

D tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

Câu 19 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

A Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát

triển theo quy luật riêng của nó

B Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

C Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người

D Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

Câu 20 Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua?

A ĐBSCL là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.

B Nước ta trở thành nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo, trung bình năm trên 4,5 triệu tấn.

C Sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh.

D Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hóa.

Câu 21 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

C nâng cao năng suất các loại nông sản.

D đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

Câu 22 Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta là

A Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

Trang 4

C Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung.

D Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long .

Câu 23 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

B sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

C sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.

D sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng

nào sau đây?

Câu 25 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

B Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

C Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

D Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

Câu 26 Biểu hiện rõ nhất tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

A nhiệt độ trung bình năm cao.

B mỗi năm có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh.

C hàng năm nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn.

D cân bằng bức xạ dương quanh.

Câu 27 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

C đặc quyền kinh tế D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 28 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

Câu 29 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Phát triển giao thông vận tải B Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

Trang 5

C Mở rộng các sân bay quốc tế D Bảo vệ tài nguyên và môi trường.

Câu 30 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

C Tăng cường cơ sở năng lượng D Quan tâm bảo vệ môi trường.

Câu 31 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển

A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Vịnh Thái Lan D Vịnh Bắc Bộ.

Câu 32 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm

tỉ trọng cao nhất là

A cây ăn quả B cây rau đậu C cây công nghiệp D cây lương thực Câu 33 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm B Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

C Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

Câu 34 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu

Long thể hiện xu hướng

A tăng cường tình trạng độc canh.

B đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

C tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

D tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

Câu 35 Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

B đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

C thị trường xuất khẩu rộng lớn.

D nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Câu 36 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Vùng đặc quyền về kinh tế.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Chế biến thực phẩm, khai thác than B Luyện kim, cơ khí.

C Cơ khí, hóa chất D Dệt may, vật liệu xây dựng.

Trang 6

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

Câu 39 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển

B có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại

C đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

D hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.

Câu 40 Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ đường B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ kết hợp Câu 41 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

Câu 42 Cho bảng số liệu :

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)

Trang 7

Khu vực 2003 2014

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.

B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.

C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.

D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.

Câu 43 Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Tổng số dân (nghìn

Tỉ lệ dân thành thị

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.

B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.

C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

Câu 44 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào

Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)

Câu 45 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

B tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

C thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

D địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?

A Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.

B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.

C Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.

D Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.

Câu 47 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

A tiếp giáp lãnh hải B thềm lục địa.

Câu 48 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm

khí hậu của thiên nhiên

Trang 8

A phần lãnh thổ phía Nam B phần lãnh thổ phía Bắc.

C vùng biển và thềm lục địa D miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 49 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

B khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

Câu 50 Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của các quốc gia trên trong giai đoạn 2010 - 2016?

A Thái Lan tăng gần 1,07 lần.

B In-đô-nê-xi-a tăng, Thái Lan giảm.

C Ma-lai-si-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.

D In-đô-nê-xi-a giảm 5,7 tỉ USD.

Câu 51 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?

A Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.

B Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

C Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

D Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.

Câu 52 Cho biểu đồ:

Trang 9

Biểu đồ trên thể hiện

A tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 53 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 54 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

B người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

C phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

D nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

Câu 55 Dựa vào biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

B Sản lượng phân theo ngành và giá trị sản xuất của ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

C Tốc độ tăng trưởng ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

D Qui mô và cơ cấu ngành thủy sản nước ta từ 2005 – 2010.

Câu 56 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

Trang 10

A Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương C Đại Tây Dương D Bắc Băng

Dương

Câu 57 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.

B tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.

C khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

D giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

Câu 58 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

B chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Nam Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Tây Bắc Bộ Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu

tác động của gió Tây khô nóng?

A Vùng khí hậu Nam Trung Bộ B Vùng khí hậu Tây Nguyên.

C Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ D Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

Câu 61 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

A gió mùa mùa Đông B lượng bức xạ nhiệt.

Câu 62 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

B Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

C Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

D Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.

Câu 63 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng đặc quyền kinh tế B thềm lục địa.

Câu 64 Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w