1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt lịch sử 2023 (17)

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt lịch sử 2023 (17)
Trường học Trung Tâm KTTH-HN Tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 163,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác

là:

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).

B Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).

C Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).

D Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).

Câu 2 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do

Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:

A Nội dung cải cách không gần với nhân dân

B Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc

C Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp

D Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt

Câu 3 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

A Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.

B Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.

C Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.

D Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu

hậu quả lâu dài

Câu 4 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là

A giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

B giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

C giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.

Câu 5 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?

A Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.

B Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

C Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

D Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.

Câu 6 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt

nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức

A Pháp

B Phần Lan

C Thụy Điển

D Anh

Câu 7 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

A Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

Trang 2

B Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

D Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

Câu 8 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:

A Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.

B Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.

C Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

D Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.

Câu 9 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?

A Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu

B Đám tang Phan Châu Trinh

C Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

D Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"

Câu 10 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).

B phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

C bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.

D bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 11 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì

A Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt

B Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt

C Nhân dân hai nước phản đối

D Nhân dân các nước thuộc địa phản đối

Câu 12 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

A Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.

C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

Câu 13 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công

khai?

A Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh

B Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi

C Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản

D Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ

Câu 14 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?

A Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.

B Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.

C Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.

D Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.

Câu 15 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

B Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

C Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

D Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Trang 3

Câu 16 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là

A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự

B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại

C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung

D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ

Câu 17 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

B Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

C Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

D Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

Câu 18 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.

B cách mạng vô sản.

C dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.

D dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.

Câu 19 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành

A Cường quốc chính trị của thế giới

B Siêu cường tài chính số một thế giới

C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

Câu 20 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).

B Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).

C Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).

D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).

Câu 21 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?

A Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

B Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

C Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.

D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

Câu 22 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc

Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong

“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?

A Toàn dân kháng chiến.

B Trường kì kháng chiến.

C Toàn diện kháng chiến.

D Tự lực cánh sinh.

Câu 23 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên

Xô và Đông Âu sụp đổ?

A Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.

B Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.

C Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.

D Chậm sửa chữa những sai lầm.

Trang 4

Câu 24 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A “Dùng người Việt đánh người Việt”.

B Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

C Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

D Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

Câu 25 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng

để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?

A Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).

B Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.

C Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).

D Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).

Câu 26 Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?

A Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

B Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.

C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.

D Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất

nước nhà

Câu 27 Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.

1 Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)

2 Phong trào "Đồng khởi"

3 Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)

4 Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ

A 1, 3, 2, 4.

B 2, 1, 4, 3.

C 1, 2, 3, 4.

D 1, 4, 2, 3.

Câu 28 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là

A Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất

B Do tình trạng bùng nổ của dân số thế giới

C Yêu cầu sản xuất các loại vũ khí mới, hiện đại

D Do sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên

Câu 29 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm

1950 là gì?

A Thực hiện kế hoạch Bôlae.

B Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

C Thực hiện kế hoạch Nava.

D Thực hiện kế hoạch Rơ ve.

Câu 30 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh

1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời

Trang 5

2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập.

3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời

4 Kế hoạch Mácsan ra đời

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:

A 1, 2, 3, 4

B 4, 3, 2, 1

C 1, 3, 2, 4

D 4, 2, 3, 1

Câu 31 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:

A Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước

Đồng minh

B Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.

C Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

D Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên

tử

Câu 32 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của

Mĩ trong kế hoạch

A Rơve

B Maobatton

C Mácsan

D Nava

Câu 33 Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã

A làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.

B buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.

C làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán

D làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm

lược Việt Nam

Câu 34 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là

A buộc địch vào thế bị động.

B đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.

C phân tán, tiêu hao sinh lực địch.

D buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ

Câu 35 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B Cách mạng vô sản.

C Cách mạng dân chủ nhân dân

D Cách mạng dân tộc dân chủ

Câu 36 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước

mắt của nhân dân Việt Nam là

A Phát xít Nhật.

B Bọn Việt gian.

C Trung Hoa Dân quốc.

Trang 6

D Thực dân Pháp.

Câu 37 Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Cannada ký kết Định ước Henxinki (1975) đã

A Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp

B Tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu

C Chứng tỏ Mĩ đoàn kết với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN

D Chứng tỏ tình trang đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển

Câu 38 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ

sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là

A lợi dụng chiến tranh để làm giàu.

B có hệ thống thuộc địa rộng lớn.

C có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

D áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

Câu 39 Khoa học - kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực

A Chinh phục vũ trụ

B Sản xuất ứng dụng dân dụng

C Công cụ sản xuất mới

D Công nghệ phần mềm

Câu 40 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách

mạng thế giới là

A chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.

B chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.

C chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.

D chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.

Câu 41 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …

Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:

A Cách mạng tháng Tám đã thành công.

B thời cơ cách mạng đang đến gần.

C thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

D thời cơ cách mạng đã chín muồi.

Câu 42 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp

cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?

A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân

chính thức làm chủ đất nước

B Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính

thức làm chủ đất nước

C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,

tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

Câu 43 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch

Nava năm 1953 là?

A Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.

B Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.

C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.

D Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Trang 7

Câu 44 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao

hơn bao giờ hết bởi vì

A Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ

B Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác

C Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh

D Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác

Câu 45 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến

tranh xâm lược?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

Câu 46 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm

lược của đế quốc Mĩ?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.

Câu 47 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào

A Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ

B Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể

C Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược

D Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã

Câu 48 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?

A Tây Nguyên.

B Nam Trung Bộ.

C Quảng Trị.

D Đông Nam Bộ.

Câu 49 Điểm khác nhau trong viêc xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936 - 1939 so với

giai đoạn 1930 - 1931 là?

A Chống chế độ phản động thuôc địa và tay sai.

B Chống chế độ phản động thuôc điạ, chống phát xít, chống chiến tranh.

C Chống đế quốc, phản động tay sai.

D Chống đế quốc và chống phong kiến.

Câu 50 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

A Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.

B Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.

C Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

D Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.

Câu 51 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:

A Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

B Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam

D Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

Trang 8

Câu 52 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

Câu 53 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ

(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.

D Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.

Câu 54 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?

A Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.

B Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.

C Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động

D Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

Câu 55 Ồ ạt đưa quân viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam Việt Nam, tiến hành chiến lược hai

gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” là nội dung chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mĩ?

A Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

B Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

C Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

D Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

Câu 56 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là

A củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

B hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.

C tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.

D thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".

Câu 57 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):

A Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.

B Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.

C Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.

D Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.

Câu 58 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956

A Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam

B Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh

C Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc

D Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

Câu 59 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

C Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

Trang 9

Câu 60 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam đã tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô

sản dựa trên cơ sở xã hội nào?

A Sự chuyển biến về tư tưởng.

B Phong trào yêu nước.

C Phong trào công nhân.

D Sự chuyển biến của các giai cấp trong xã hội.

Câu 61 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn

trước đó là gì?

A Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

B Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á

C Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây

D Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

Câu 62 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân

Pháp?

A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch

B Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

C Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.

D Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.

Câu 63 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là

A Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.

B Củng cố được an ninh quốc phòng.

C Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

D Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.

Câu 64 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?

A Cộng đồng kinh tế châu Âu

B Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

C Cộng đồng than - thép châu Ãu

D Cộng đồng châu Âu

Câu 65 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh

vực nào?

A Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.

B Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.

C Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.

D Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.

Câu 66 Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm

1991?

A Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế

B Mĩ có lợi thế tạm thòi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”

C Xu thế toàn cầu hóa

D Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành

Câu 67 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 đến năm 2000 là

gì?

A Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

B Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.

C Đều chịu sự cạnh tranh của các nước XHCN.

Trang 10

D Đều là siêu cường kinh tế của thế giới.

Câu 68 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định

nhất vì đây là nơi

A tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.

B có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.

C có nhiều thực dân, đế quốc.

D đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

Câu 69 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là

A Cục diện “Chiến tranh lạnh”

B Sự ra đời các khối quân sự đối lập

C Xu thế toàn cầu hóa

D Sự hình thành các liên minh kinh tế

Câu 70 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là

A Tạo ra các công cụ sản xuất mới

B Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

C Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ

D Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi

Câu 71 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

B Cộng đồng châu Âu (EC)

C Liên minh châu Âu (EU)

D Cộng đồng than thép châu Âu

Câu 72 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

B Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

D Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

Câu 73 Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Chi phí cho quốc phòng thấp

B Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nước

C Con người

D Áp dụng các thành tựu khoa học

Câu 74 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?

A Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng

B Chỉ thị toàn dân kháng chiến

C Tuyên ngôn độc lập.

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 75 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản

A Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

B Hiệp ước Maxtrich

C Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô

D Hiệp ước Ball

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:08

w