TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH... BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM2 2... Tích phân các phân thức cơ bản... Tích phân các phân thức cơ bảnĐạo hàm của MS lấy hết Ax... Tích phân các phân thức cơ bản... Tích
Trang 1TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
Trang 2ĐỊNH NGHĨA
F(x) là nguyên hàm của f(x) trong (a, b) F’(x) = f(x)
f(x)dx = F(x) + C : tích phân bất định
Trang 3BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM
2 2
Trang 4BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM
2 2
cothx C
sh x
C x
C x
Trang 7arctan x
dx x
1 2 arctan x 2 d arctan x 2
Trang 8( ),
n
u P x dv là phần còn lại
u là phần còn lại
Trang 9dv dx chon v x
Trang 11Tích phân các phân thức cơ bản
Trang 12Tích phân các phân thức cơ bản
Đạo hàm của MS (lấy hết Ax)
Trang 13Tích phân các phân thức cơ bản
Trang 15Tích phân các phân thức cơ bản
Trang 17ĐỊNH LÝ PHÂN TÍCH
2
( ) ( )
Với đa thức ở tử có bậc nhỏ hơn mẫu và tam
thức ở mẫu có < 0, sẽ được phân tích ở dạng
Trang 18Tính A: nhân 2 vế với (x-1), sau đó thay x bởi 1
Để tính nhanh, trong biểu thức 2 1
Che (x-1) rồi cho x = 1 ta tìm được A
Tính B: nhân 2 vế với (x+3), sau đó thay x bởi -3
(hoặc che x+3 trong phân thức ban đầu) B = 7/4
Trang 20
Tính B: vế trái che (x-1)2, sau đó thay x bởi 1
Tính C: vế trái che (x + 3), thay x bởi -3
Trang 212 2
1 / 4 7
2 1 ( )
Tính B: vế trái che (x-1)2, sau đó thay x bởi 1
Tính C: vế trái che (x + 3), thay x bởi -3
Tính A: nhân 2 vế với x rồi cho x
Trang 222 2
1 / 4 7
2 1 ( )
Tính B: vế trái che (x-1)2, sau đó thay x bởi 1
Tính C: vế trái che (x + 3), thay x bởi -3
Tính A: nhân 2 vế với x rồi cho x
Trang 232 2
2 1 ( )
Tính B: vế trái che (x-1)2, sau đó thay x bởi 1
Tính C: vế trái che (x + 3), thay x bởi -3
Tính A: nhân 2 vế với x rồi cho x
7 16
A
Trang 24A B C
Trang 281 6
Trang 293 ( 1)( 1)
dx I
1 1
t x
t
2
3 2
6 ( 1)
t dt dx
t
Trang 31Các trường hợp riêng của tích phân Eurler
2
ax bx cdx
2 2
Nguyên tắc chung: đưa về bình phương đúng của
các tam thức dưới căn và áp dụng tp bảng
Trang 341 3
arcsin
2 3
Trang 36Sau khi đưa tam thức bậc 2 về bình phương
đúng, có thể rơi vào các TH sau:
Trang 39Đặt bx n +a = tk , k là mẫu số của p
Trang 40VÍ DỤ
2
3 ( 1)
dx I
Trang 41Ví dụ
4 1 2
dx I
Trang 42sinm cosn
I x x dx
* m =2k + 1 I sin2k x cosn x d (cos ) x
* n =2k + 1 I sinm x cos2k x d (sin ) x
* m, n chẵn: dùng công thức hạ bậc
1 sin cos sin 2 ,
Trang 43Thay x bởi –x, biểu thức dưới dấu tp không đổi
Thay x bởi –x, biểu thức dưới dấu tp không đổi
Thay x bởi +x, biểu thức dưới dấu tp không đổi
Trang 44dx I
Trang 453 2
cos cos 2sin
cos
( ) cos 2sin
cos cos 2sin
Trang 46Đặt x = sint
2 2
cos cos 2sin
Trang 47cos sin 2
dx I
Trang 48Một dạng đặc biệt của tp hàm lượng giác
Trang 49Ví dụ
sin 2cos 3 sin 2cos 3