Bar chart, Pie chart Với biến định tính có thứ tự, nếu xem nó như biến định lượng, ta mô tả như là biến định lượng.. Mô tả biến nhiều lựa chọn như 1 biến định tính... Để mô tả quan
Trang 1BÀI 2
THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 2 Lựa chọn mô hình, các phương pháp phân tích thống
kê phù hợp với số liệu
Trang 6MÔ TẢ BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 7MÔ TẢ BẰNG BIỂU ĐỒ
Biểu đồ tần số (histogram), biểu đồ thân lá (
Trang 8MÔ TẢ BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 9MÔ TẢ BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 10 Bar chart, Pie chart
Với biến định tính có thứ tự, nếu xem nó như biến định lượng, ta mô tả như là biến định lượng
SPSS:
Analyze\Descriptives Statistics\Frequencies Graphs\Bar… chọn simple
Graphs\Pie…
Trang 11MÔ TẢ BIẾN NHIỀU LỰA CHỌN
Dùng thủ tục Analyze\Multiple Response\Define SetDùng thủ tục Analyze\Multiple Response\Define Set
để tạo biến nhiều lựa chọn
Mô tả biến nhiều lựa chọn như 1 biến định tính
Trang 12MÔ TẢ 1 BIẾN ĐỊNH LƯỢNG
Để mô tả 1 biến định tính, ta thường dùng các thống kê
và các biểu đồ sau:
Min, max, range
Mean, Median, Mode
Std deviation, interquartile range
Graphs\Pie…
Trang 13Để mô tả quan hệ giữa 2 biến định tính, ta thường dùng các thống kê và các biểu đồ sau:
Bảng chéo (crosstabs Bảng chéo ( crosstabs ) như số quan sát (observed) như số quan sát (observed),
phần trăm theo hàng (
phần trăm theo hàng (row row ), theo cột (column ), theo cột ( column )
Biểu đồ cột dạng chùm (clustered bar chart Biểu đồ cột dạng chùm ( clustered bar chart)
MÔ TẢ 2 BIẾN ĐỊNH TÍNH
SPSS:
Analyze\Descriptives Statistics\Crosstabs Graphs\Bar… chọn Clustered
Trang 14Gioi tinh * Thoa man cong viec Crosstabulation
Gioi
tinh
Total
Khong thoa man Binh thuong Thoa man
Thoa man cong viec
Total
MÔ TẢ 2 BIẾN ĐỊNH TÍNH
Trang 15Gioi tinh * Thoa man cong viec Crosstabulation
% within Gioi tinh
6.3% 50.0% 43.8% 100.0% 25.0% 30.0% 45.0% 100.0% 13.5% 42.3% 44.2% 100.0%
nam nu
Gioi
tinh
Total
Khong thoa man Binh thuong Thoa man
Thoa man cong viec
Total
Thống kê phần trăm theo hàng
Gioi tinh * Thoa man cong viec Crosstabulation
% within Thoa man cong viec
nam nu
Gioi
tinh
Total
Thoa man cong viec
Total
Thống kê phần trăm theo cột
MÔ TẢ 2 BIẾN ĐỊNH TÍNH
Trang 16 Mô tả biến định lượng theo nhân tố (biến nhân tố, biến nhóm) là mô tả các đặc trưng của biến định lượng trên mỗi nhóm của biến định tính Các đặc trưng mô tả như trong trường hợp mô tả 1 biến định lượng
định lượng trên các nhóm của biến định tính
BIẾN ĐỊNH LƯỢNG THEO NHÂN TỐ
SPSS:
Analyze\Descriptives Statistics\Explore Graphs\Bar… chọn Simple
Graphs\Boxplot… chọn Simple
Trang 17BIẾN ĐỊNH LƯỢNG THEO NHÂN TỐ
Thu nhap
Gioi tinh
Trang 18MÔ TẢ 2 BIẾN ĐỊNH LƯỢNG
Với 2 biến định lượng, ta thường quan tâm đến mối
sự phụ thuộc giữa chúng (sự tương quan), ta dùng
8 6
4 2
Trang 20 Các đối tượng như biểu bảng, hình vẽ trong màn hình output có thể chỉnh sửa và copy sang các phần mềm khác để trình bày.
Để việc trình bày các bảng và biểu đồ thuận tiện theo ý
đồ phân tích, ta chú ý 2 kỹ năng sau:
Dùng thủ tục Analyze\Tables\Custom tables Dùng thủ tục Analyze\Tables\Custom tables
Dùng chức năng vẽ biểu đồ trong ExcelDùng chức năng vẽ biểu đồ trong Excel
MỘT SỐ KỸ NĂNG
Trang 21 Trong file Tuoithopin.sav Trong file Tuoithopin.sav hãy mô tả:
- Các đặc trưng mẫu của biến
- Các đặc trưng mẫu của biến lifetime lifetime Nhận xét.
- Phân phối của biến
- Phân phối của biến lifetime lifetime với luật chuẩn, mũ Nhận xét.
- Biến
- Biến lifetime lifetime theo biến nhân tố brand theo biến nhân tố brand , style, style Nhận xét
Trong file Cholesterol.sav Trong file Cholesterol.sav hãy mô tả:
- Tương quan giữa các biến
- Tương quan giữa các biến age, bmi, cholesterol age, bmi, cholesterol Nhận xét.
- Chia biến
- Chia biến age age thành 3 nhóm (< 30, 30 – 45, > 45) Mô tả biến
cholesterol trên 3 nhóm tuổi trên Nhận xét.
Trong file Danhgiakhachhang.sav Trong file Danhgiakhachhang.sav hãy mô tả:
- Mức độ thỏa mãn giá cả (biến
- Mức độ thỏa mãn giá cả (biến giaca giaca), cách tổ chức (biến