Thöù hai ngaøy 08 thaùng 3 naêm 2010 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ B GIÁO ÁN 1 TUẦN 27 ======================================================================= LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 27 – LỚP 1 (Từ ngày 11/ 3 đ[.]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 27 – LỚP 1 (Từ ngày 11/ 3 đến 15/ 3 / 2013)
Thứ hai
11/03/2013
1/27 Chào cờ 2/27 Đạo đức Cảm ơn và xin lỗi 3/13 Tập đọc Hoa ngọc lan 4/14 Tập đọc //
Thứ ba
12/03/2013
1/27 Thể dục 2/25 Tập viết Tô chữ hoa E, Ê, G 3/5 Chính tả Nhà bà ngoại 4/106 Toán Bảng các số từ 1 đến 10
Thứ tư
13/03/2013
1/15 Tập đọc Ai dậy sớm 2/16 Tập đọc //
3/27 Mỹ thuật
Thứ năm
13/03/2013
1/27 Nhạc Học hát: Hoà bình cho bé (TT)
3/3 K chuyện Trí khôn 4/27 Thủ công Cắt, dán hình vuông
Thứ sáu
15/03/2013
2/17 Tập đọc Mưu chú Sẻ 3/18 Tập đọc //
4/108 Toán Luyện tập chung
DUYỆT CỦA BGH
HIỆU TRƯỞNG KHỐI TRƯỞNG
Trang 2Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Tiết: 27 Môn: Đạo đức Bài: CÁM ƠN VÀ XIN LỖI (T 2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của cu cảm ơn và xin lỗi
II.CHUẨN BỊ
Giáo viên : Tranh minh họa, các tình huống,….
Học sinh : VBT Đạo đức.
Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động
2’
2 Bài cũ 5’
3 Bài mới:
20’
a/Giớithiệu
bài :1
b/ Hoạt động
b.1/Thảo luận
BT3
b.2/ Trò chơi
“Ghép hoa “
b.3 Làm BT 6
4/ Củng cố:
4’
5/ Dặn dò: 2’
* Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi ?
- Nhận xét Trực tiếp
- Gv nêu yêu cầu: Nêu cách ứng xử phù hợp trong tình huống 1 và 2
Mời HS trình bày
NX, tuyên dương
* Chốt: Khi có lỗi với bạn, em nên xin lỗi bạn và sửa chữa lỗi lầm của mình
**- Gv nêu luật chơi
- Gv phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa ghi 2 câu cảm ơn và xin lỗi, các cánh hoa ghi các tình huống khác nhau
- Gv nhận xét và chốt lại tình huống
- Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù lớn hay nhỏ.
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác.
- Biết cảm ơn và xin lỗi là thể hiện lòng tôn trọng của mình và sự tôn trọng đối với khác.
**- Điền từ thích hợp vào chỗ trống
- Gv yêu cầu Hs đọc 1 số từ đã chọn Nhận xét
**- Khi nào cần nói lời cảm ơn xin lỗi?
- Em hãy nêu vài câu cảm ơn và xin lỗi
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Chào hỏi và tạm biệt ( T.1 )
Hát
Hs thảo luận nhóm, đại diện
Hs trình bày
TH 1 : Cách c TH2 : Cách b
Hs thi đua theo nhóm
Hs ghép thành bông hoa cảm ơn và bông hoa xin lỗi
Hs trình bày sản phẩm
Hs làm BT Nhận xét
Hs trình bày
Trang 3Môn: Tập đọc Tiết:261, 262 Bài: HOA NGỌC LAN I/ Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đng cc từ ngữ: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng….bước đầu biết nghỉ hơiở chỗ có dấu câu
- Hiểu được nội dung bài: tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2( SGK)
* Học sinh khá giỏi: gọi được tên các loài hoa trong ảnh ( SGK )
II/ Chuẩn bị :
GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc: từ, câu ứng dụng, phần luyện nói,…
HS : Bộ thực hành,…
Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, giảng giải,…
III/ Các hoạt động :
1/ Khởi động
2’
2/ Bài cũ : 5’
3/ Bài mới: 20’
a/Giới thiệu
bài:
b/ Hướng dẫn
luyện đọc
- Gọi 2 em đọc bài Vẽ ngựa
* Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được
bé vẽ gì ?
- HS viết B: bức tranh, trông nom
Nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp
- GV đọc mẫu lần 1
- Gạch chân: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xoè ra
- GV cho HS phân tích tiếng khó và luyện đọc
- GV cho HS luyện đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
- GV nhận xét – chỉnh sửa
- GV hướng dẫn HS chia đoạn và luyện đọc từng đoạn
+ Đ1 : Ở ngay …… thẫm + Đ2 : Hoa lan …… nhà + Đ3 : Vào mùa …… tóc em Cho HS đọc cả bài
- GV cho các tổ thi đua đọc bài theo đoạn
- GV nhận xét – tuyên dương
Giải lao
Hát
2 HS
HS lắng nghe
HS thực hiện
HS đọc theo nhóm, bàn, dãy
HS đọc theo nhóm, bàn, dãy
2 HS
Các tổ thi đua tiếp sức
c/ Ôn lại các
vần ăm – ăp * Tìm tiếng có vần ăm, ăp có trong bài ?- Yêu cầu HS đọc và phân tích các tiếng vừa
tìm được
- GV nhận xét
“Khắp”
Gồm có âm kh vần ăp, thanh sắc
Trang 4* Tìm ngoài bài các tiếng có vần ăm, ăp ?
GV ghi bảng
- GV cho HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV chia nhóm cho HS thảo luận để tìm câu có tiếng mang vần ăm, ăp
- Ghi bảng
Hs thi đua tìm
2 em đọc Thảo luận và nêu
Đọc CN –ĐT
d/ Luyện đọc,
tìm hiểu bài
* TIẾT 2 :
- GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc Đ1, 2 và TLCH :
* Hoa lan có màu gì ? Cho HS khoanh vào câu đúng trong SGK
- Gọi HS đọc Đ2,3 và TLCH :
* Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV nhận xét – chấm điểm
Giải lao
Theo dõi
2 em đọc màu trắng
c
2 – 3 em đọc hoa lan ngan ngát toả khắp vườn, khắp nhà
2 – 3 em đọc
e/ Luyện nói
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
- GV treo tranh – tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói : Kể tên các loài hoa mà em biết
* Nêu tên các loài hoa mà em vừa quan sát ?
* Nêu đặc điểm của từng loài hoa ?
* Em có thể kể một số loài hoa khác mà em biết không?
- GV nhận xét
- ***Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét – tuyên dương
- Về nhà đọc lại bài
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Ai dậy sớm
Hoa
Hs tự nêu
Hs tự kể tên các loài hoa mà mình biết
Đại diện tổ thi đua
-Môn: Thủ công Tiết: 27 Bài: CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG ( T2 )
I Mục tiêu:
- Biết cch kẻ, cắt, dán hình vuông
- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Với HS khéo tay :
- Kẻ và cắt, dán được hình vuông theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng
- Có thể kẻ, cắt được thêm hình vuông có kích thước khác nhau
II Chuẩn bị :
GV: Một số mẫu đã cắt,…
HS : giấy , bút , thước
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
Trang 5III Các hoạt động :
1Khởi động
2’
2 Bài cũ 5’
3 Bài mới: 20’
a/Giới thiệu
bài:
b/ Củng cố
kiến thức
c/ Thực hành
44/ Củng cố:
4’
5/ Dặn dò: 2’
KT dụng cụ của HS
Nêu lại cách vẽ, cách cắt hình vuông?
- GV nhận xét
Trực tiếp
* Để cắt được hình vuông ta thực hiện như thế nào ?
* Có mấy cách cắt hình vuông ?
- GV nhận xét
**- GV cho HS thực hành và lưu ý HS cắt cho khéo, cẩn thận, dán cân đối, bôi ít hồ
- GV quan sát – giúp đỡ HS yếu
**- GV thu vài vở chấm – nhận xét
- Chuẩn bị: Cắt, dán hình tam giác
- Nhận xét tiết học
Hát
HS nêu
HS nêu
HS thực hành cắt, dán vào vở
=================================================================
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
Tiết:263 Môn: Chính tả Bài: NHÀ BÀ NGOẠI I/ Mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài nhà bà ngoại :27 chữ trong khoảng 10 - 15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp ;chữ c, k vo chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )
II/ Chuẩn bị :
- GV : bảng phụ viết sẵn đọan văn Nhà bà ngoại, tranh,….
- HS : bảng con, SGK.
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III/ Các hoạt động :
1/Khởi động 2’
2/ Bài cũ : 5’
3/ Bài mới: 20’
a/Giới thiệu
bài:
b/ Hướng dẫn
tập chép
Đọc cho HS viết các từ: khéo sảy, khéo sàng, gánh đỡ,…
Nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp
- GV treo phụ có ghi sẵn đoạn văn
GV đọc
– Yêu cầu HS đọc
Đoạn văn gồm có mấy câu?
Chữ dầu mỗi câu viết thế nào?
* Tìm tiếng khó viết ?
hát
Nghe
2 em đọc
Viết hoa
ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, thoang thoảng, khắp
Trang 6* Phân tích tiếng khó vừa tìm ?
- GV nhận xét – cho HS viết bảng con
- GV đọc lại bài trên bảng
Gọi 1 HS đọc lại bài
– cho HS viết bài vào vở GV lưu ý HS tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV cho HS đổi vở cho nhau để sửa lỗi chính tả
- GV thu 4 vở chấm – nhận xét
vườn
HS phân tích
HS viết bảng con Theo dõi
1 HS
HS viết bài trên bảng lớp vào vở chính tả
2 HS ngồi gần nhau đổi vở
để sửa lỗi chính tả
c/ Hướng dẫn
HS làm BT
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
+ BT 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
GV chia bảng lớp làm 2 – tổ chức cho HS thi tiếp sức, mỗi nhóm 5 em
- GV cho HS đọc lại các tiếng vừa điền
- GV nhận xét
+ BT 3 : âm c đứng trước e, ê, i ta phải viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Thu vở chấm – Nhận xét, sửa bài
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Câu đố
Đọc
Đại diện các nhóm lên bảng sửa
Đọc lại
Am c đứng trước e, ê, i phải viết bằng con chữ k
Làm bài
-Tiết: 105 Môn: Toán Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc viết so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của 1 số; biết phân tích số
có hai chữ số thành tổng của một chục và một số đơn vị
- Làm bài 1, 2 (a, b ) 3 (a, b ), 4
* Hs khá giỏi làm các bài còn lại
II Chuản bị:
- Bảng phụ, giấy khổ to băng giấy,…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, luyện tập,…
III Các hoạt động:
1, Khởi động
2’:
2, Kiểm tra: 5’
3, Bài mới: 20’
a/Giới thiệu bài:
Luyện tập:
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
54 … 55 92 … 97
48 … 84 29 … 59 Trực tiếp
Bài 1: mời HS nêu yêu cầu.
Cho HS tự viết vào vở
Tổ chức cho HS thi đua viết trên bảng lớp
Ht
2 HS lên bảng
1 HS
Viết vào vở: 30, 13, 12, 20,
…
Trang 74/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
Nhận xét
Bài 2: ( a, b)
Gọi HS đọc yêu cầu
Viết bảng số 80
Số liền sau của 80 là số nào?
Tìm số liền sau ta làm thế nào?
Cho HS tự làm tiếp
Mời HS nêu kết quả
Nhận xét
Bài 3: ( a, b )
Bài tập yêu cầu ta làm gì?
Khi so sánh 2 số nếu hàng chục giống nhau ta làm thế nào?
Khi so sánh hai số có hàng chục khác nhau ta làm thế nào?
Cho HS tự lm bi
Chữa bài Cho 1 số HS giải thích kết quả
Bài 4:
Nêu yêu cầu
Viết bảng 87
87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
….ta viết 87 = 80 + 7
***Cho HS tự làm bài tiếp
Chữa bài
Nhận xét tiết học
Về xem, làm lại bài
Chuẩn bị bi kế
Thi đua theo hình thức đối đáp
Viết (theo mẫu) Quan sát
81 Cộng thêm 1 vào
Làm bài
Nêu miệng
Điền dấu >, <, = Thì ta sánh hàng đơn vị,… Nếu số nào lớm hơn thì số
đó lớn hơn
Làm bài 3 HS làm bài trên giấy khổ to
Giải thích
Viết (theo mẫu)
8 chục và 7 đơn vị
Làm bài 3 HS làm bài trên bảng phụ
-
Tiết: 264 Môn: Tập viết Bài: TÔ CHỮ HOA E – Ê, G I/ Mục tiêu :
- Tô được các chữ hoa : E – Ê, G
- Viết đúng, đẹp các vần ăm, ăp, ươn, ương ; từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, nhát
hương, kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập iết 1, tập hai (mỗi từ nữ viết được ít nhất 1 lần)
* Hs khá giỏi: viết đều nét, đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định 2’ trong
vở tập viết 1, tập hai
II/ Chuẩn bị :
- GV : chữ mẫu.
- HS : Vở tập viết, bảng con.
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, giảng giải,
III/ Các hoạt động :
Trang 82/ Bài cũ : 5’
3/ Bài mới : 20’
a/Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn tô
chữ
c/Hướng dẫn
viết vần, từ ứng
dụng
- Cho HS viết: gánh đỡ, sạch sẽ
- GV nhận xét
Trực tiếp
- GV treo chữ mẫu và giới thiệu chữ E –
Ê, G.
- GV hướng dẫn tô từng chữ và nêu quy trình viết
- GV cho HS tô từng chữ trên không trung, trên mặt bàn
* Cho HS so sánh chữ E – Ê, Nêu điểm
giống và khác nhau ? – cho HS viết bảng con
- GV quan sát – chỉnh sửa
**- GV treo chữ mẫu : ăm – chăm học
ăp – khắp vườn
* Phân tích các chữ có vần ăm, ăp ?
- GV nhận xét
- Cho HS đọc lại các từ
- GV hướng dẫn HS viết bảng con: ăm – chăm học, ăp – khắp vườn
HS quan sát
HS dùng ngón trỏ để tô Giống : e, Khác : ê có mũ
HS viết bảng con
HS quan sát Chăm có âm ch, vần ăm Khắp có âm kh, vần ăp
HS đọc CN – ĐT
HS quan sát
HS viết bảng con d/ Viết vở
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
- GV nêu lại nội dung viết
- Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- ***GV viết mẫu từng dòng : E – Ê, G,
ăm – chăm học, ăp – khắp vườn.
- GV thu vở chấm – nhận xét
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Tô chữ H
HS lắng nghe
HS nêu
HS quan sát
HS viết bài vào vở
-Tiết:27 Môn: Tự nhiên xã hội Bài: CON MÈO
I MỤC TIÊU:
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèotrên hình vẽ hay vật thật
* Hs khá giỏi: nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như; mắt tinh, tai mũi thính, răng sắc, móng vuốt nhọn, chân có đệm thịt đi rất êm
II CHUẨN BỊ:
- Các hình trong SGK, tranh sưu tầm,…
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Trang 92 Bài cũ : 4’
3 Bài mới: 20’
a/Giới thiệu bài:
b/ Hoạt động
b.1/
Quan sát và
làm BT
b.2/ Thảo luận cả
lớp
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
Nuôi gà có ích lợi gì ?
Cơ thể gà có những bộ phận nào?
Nhận xét Trực tiếp
Cho HS quan sát tranh con mèo
Mô tả màu lông của mèo, khi vuốt ve bộ lông của mèo em cảm thấy thế nào?
Chỉ và nói tên các bộ bên ngoài của mèo
Con mèo di chuyển như thế nào?theo dõi giúp đỡ
Mời HS trình bày
KL:
** người ta nuôi mèo để làm gì?
Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn mồi
Tìm trong nhứng hình trong bài, hình nào
mô tả hình ảnh con mèo đang ở tư thế săn mồi? HÌnh ảnh nào cho thấy kết quả săn mồi của mèo?
Tại sao em không nên trêu chọc và làm mèo tức giận?
Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó như thế nào?
KL:
** Thi tài vẽ mèo Nhận xét
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị : Con muỗi
Quan sát
Đại diện nhóm trình bày
Để bắt chuột, để trông nhà
HS nêu
=================================================================
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013
Tiết:265, 266 Môn: Tập đọc Bài:AI DẬY SỚM I/ Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài “Ai dậy sớm” Đọc đúng các TN: dậy sớm, ra vườn lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ
- HS hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời
- Trả lời các câu hỏi tìm hiểu bài (SGK )
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
* Hs khá giỏi học thuộc lòng bài thơ
II/ Chuẩn bị :
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc : từ, câu ứng dụng, phần luyện nói,…
- HS : Bộ đồ dùng , bảng con,…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thi đua, thuyết trình, luyện tập,…
III/ Các hoạt động :
Trang 101/ Khởi động 2’
2/ Bài cũ: 5’
3/ Bài mới : 20’
a/Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn
luyện đọc
- Gọi HS đọc bài Hoa ngọc lan
* Nụ hoa lan được tả như thế nào?
- Gọi HS đọc cả bài và
Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- HS viết: hoa lan, xanh thẫm
- GV nhận xét – ghi điểm
Trực tiếp
- GV đọc mẫu lần 1
- Gạch châm: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- GV gọi HS đọc từ ngữ trên bảng
- GV cho HS phân tích tiếng khó: sớm, vườn, lên, chờ
- GV cho HS luyện đọc từng câu theo hình thức nối tiếp - GV nhận xét – chỉnh sửa
- GV hướng dẫn HS luyện đọc từng đoạn
+ Đ1 : 4 câu thơ đầu
+ Đ2 : 4 câu thơ giữa
+ Đ3 : 4 câu thơ cuối
Mời HS đọc cả bài
- GV cho các tổ thi đua
- GV nhận xét – chấm điểm
Giải lao
Hát
HS lắng nghe
HS đọc CN - ĐT
HS thực hiện
HS đọc theo nhóm, bàn, dãy
HS đọc theo nhóm, bàn, dãy
Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
c/ Ôn lại các vần
ươn – ương
d/ Luyện đọc, tìm
hiểu bài
* Tìm tiếng có vần ươn - ương có trong bài ?
- Yêu cầu HS đọc và phân tích các tiếng vừa tìm được
- GV nhận xét
* GV cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương?
- GV cho HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV nhận xét
* TIẾT 2 :
- GV đọc mẫu lần 2
- Gọi2 HS đọc khổ 1
* Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?
- Gọi 2 HS đọc khổ 2
* Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều
gì chờ đón ?
- Gọi 2 HS đọc khổ cuối
vườn, hương
2 em đọc
đọc câu mẫu
HS thảo luận – trình bày
HS đọc Hoa ngát hương chờ đón em
ở ngoài
Có vừng đông đang chờ đón
Trang 11e/ Luyện nói
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
* Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy sớm ?
- Gọi 3 HS đọc cả bài
- GV nhận xét
- GV treo tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Nói những việc làm vào buổi sáng
- GV chia nhóm 4 HS – thảo luận và nói theo mẫu hoặc không theo mẫu về các công việc mà bạn làm vào buổi sáng
- GV nhận xét
- ***Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét – tuyên dương
- GV nhận xét – tiết học
- Chuẩn bị : Mưu chú sẻ
Ơ trên đồi
HS thảo luận – đại diện trình bày ý kiến của nhóm
Đại diện tổ thi đua
-Tiết:106 Môn: Toán Bài: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
- Làm bài 1, 2, 3
II Chuản bị:
- Bảng phụ, giấy khổ to, băng giấy,…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, luyện tập,…
III Các hoạt động:
1, Khởi động 2’:
2, Kiểm tra: 5’
3, Bài mới: 20’
a/Giới thiệu bài:
b/Giới thiệu bước
đầu về số 100
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
34 … 55 52 … 97
48 … 80 29 … 69 Trực tiếp
Bài 1: nêu yêu cầu.
Cho HS tự viết vào SGK
Mời HS nêu kết quả
100 đọc là gì?
Nhận xét
Bài 2:
Gọi HS đọc yêu cầu
Cho HS tự viết
Mời HS nêu kết quả, GV điền vào bảng phụ
Nhận xét
Ht
2 HS ln bảng
Nghe
Làm vào SGK
Nêu miệng
Một trăm, nhiều HS đọc
Viết số còn thiếu vào ô trống…
Viết
Nêu miệng