Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ B GIÁO ÁN 1 TUẦN 30 ======================================================================= LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30 – LỚP 1 (Từ ngày 01/ 4 đến 0[.]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30 – LỚP 1 (Từ ngày 01/ 4 đến 05 / 4 / 2013)
Thứ hai
01/04/2013
1/30 Chào cờ 2/30 Đạo đức Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
4/32 Tập đọc //
5/117 Toán Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
Thứ ba
02/04/2013
1/30 Thể dục 2/30 Tập viết Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P 3/59 Chính tả Chuyện ở lớp
Thứ tư
03/04/2013
3/30 Mỹ thuật 4/119 Toán Các ngày trong tuần lễ
Thứ năm
04/04/2013
1/30 Nhạc Ôn tập bài hát: Đi tới trường
2/60 Chính tả Mèo con đi học
4/30 Thủ công Cắt, dán hàng rào đơn giản
Thứ sáu
05/04/2013
2/35 Tập đọc Người bạn tốt 3/36 Tập đọc //
4/120 Toán Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
DUYỆT CỦA BGH
HIỆU TRƯỞNG KHỐI TRƯỞNG
Thứ hai ngày 01 tháng 4 năm 2013
Trang 2Tiết:30 Môn: Đạo đức Bài: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (T.1)
I MỤC TIÊU:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng , ngõ xóm và những nơi công cộng khác ; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Hs khá giỏi: - Nêu được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: VBT,…
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động: 2’ :
2 Bài cũ: 5’
3 Bài mới: 18’
a/Giới thiệu bài:
b/Hoạt động
b.1 Quan sát hoa, cây
ở sân trường
b 2 : L iên hệ thực tế
b 3 : Thảo luận
Cần nói lời chào hỏi, tạm biệt khi nào?
Em nói lời chào hỏi tạm biệt với ai? Trong trường hợp nào ?
Nhận xét Trực tiếp
** Tổ chức cho HS quan sát các cây trong sân trường
- Nêu tên các cây?
- Em thích cây nào ? Vì sao?
- Đối với chúng em cần làm gì và không nên làm những gì?
Gv nhận xét
KL: Hoa và cây là những cây xanh góp phần mang lại bầu không khí trong lành.
Chúng ta cần phải bảo vệ, chăm sóc vì lợi ích của nó mang lại cho con người
** Hướng dẫn HS tự liên hệ một nơi công cộng
- Nơi công cộng đó là gì?
- Nơi đó có trồng những loại cây nào?
- Chúng có được bảo vệ tốt không ?
- Em có cảm giác như thế nào khi nhìn thấy chúng?
- Em sẽ làm gì để bảo vệ chúng?
Nhận xét
KL: Cây xanh cho ta bóng mát, góp phần mang lại bầu không khí trong lành Dù được trồng ở đâu chúng ta cũng cần phải bảo vệ cây xanh
Hát
Hs quan sát
Hs nêu Nêu và giải thích Nêu
HS nêu một số nơi công cộng
Cây cỏ, hoa, cổ thụ…
Chúng được chăm sóc rất tốt
( hs tự nêu ) ( hs tự nêu )
Trang 34/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
** Cho HS quan sát tranh VBT
- Các bạn đang làm gì?
- Việc làm của các bạn có lợi ích gì?
- Em làm được những việc gì so với những bạn trong tranh?
Nhận xét
KL: Chúng ta chăm sóc hoa và cây bằng cách vun bón cho cây, không ngắt hoa, bẻ cành Cần có những lời khuyên khi thấy bạn mình hoặc những ai có hành động gây hại cho cây xanh
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bị : Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( T.2)
Hs thảo luận theo nhóm
Đại diện HS trình bày
HS nhận xét
-Tiết:291, 292 Môn: Tập đọc Bài: CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU
* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi dịng thơ, khổ thơ
- Hiểu được nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đ ngoan thế no
- Trả lời cu hỏi 1, 2 ( SGK )
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoa, bảng phụ,…
- HS: bảng con,…
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động: 2’:
2 Bài cũ: 5’
3 Bài mới: 18’
a/Giới thiệu bài:
b/ Luyện đọc
Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài:
Chú công Đoạn 1 : Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?
Đoạn 2 : Sau 2, 3 năm chú công có bộ lông màu gì?
Đuôi chú công đẹp như thế nào?
Nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp
GV đọc mẫu lần 1
Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng khó Gạch chân: đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Phân tích tiếng khó
+ Luyện đọc câu
Cho HS nhận ra số dò: 6’ng thơ
Hát
3 HS
HS lắng nghe
HS nêu: đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
CN – ĐT
Trang 4Ôn lại các vần
uôt, uôc
d/Tìm hiểu bài
e/Luyện nói
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
Cho HS đọc từng câu – nối tiếp
HD HS chia đoạn
Mời HS đọc từng đoạn thơ
Đọc cả bài
Nhận xét
** Yêu cầu HS tìm tiếng có vần uôt trong bài
Phân tích
Tìm tiếng có vần uôt, uôc ngoài bài
Nhận xét
Gv giới thiệu tranh + câu mẫu
Thi đua nói theo câu mẫu có vần uôt, uôc
Nhận xét
TIẾT 2
Gv đọc mẫu lần 2
Đọc đoạn 1, 2:
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?
Đọc đoạn 3 :
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ Đọc cả bài
- Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan ngoãn?
Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ Theo hình thức xóa bảng dần dần
Nhận xét ** giời thiệu chủ đề: Hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào
Tổ chức cho HS hỏi đáp lẫn nhau theo nhóm đôi
Mời vài nhóm hỏi đáp trước lớp
Nhận xét – Tuyên dương
KL: Học hành chăm chỉ, ngoan ngoãn biết vâng lời thầy cô giáo, trở thành học trò ngoan là điều mong mỏi của bố mẹ đối với con trẻ.
**Yêu cầu hd đọc lại cả bài Nhận xét
Nhận xét tiết học
Học bài và viết bài
Chuẩn bị bài: Mèo con đi học
Mỗi HS nối tiếp nhau đcọ từng dò: 6’ng thơ
CN theo dãy bàn, tổ
2 HS
Tìm và gạch chân Vuốt tóc
Hs phân tích
Thi đua tìm tiếng giữa 4 tổ
Hs quan sát
HS thi đua theo tổ
HS đọc bài Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con
1 HS
Mẹ muốn nghe bạn
kể bạn đã ngoan như thế nào khi ở lớp
Mẹ mong bạn nhỏ luôn ngoan ngoãn
Hs đọc lần lượt học thuộc từng câu 2-4 HS thi HTl bài thơ
Theo dõi
Hỏi đáp theo cặp
HS trình bày
2 - 3 Hs đọc
-Tiết : 117 Môn : Toán Bài: Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ ) I.MỤC TIÊU:
Trang 5- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65- 30, 36-4
- Làm bài 1, 2, 3 ( cột 1, 3 )
* Hs khá giỏi làm bai 3 cột 2
II CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng học toán, bảng phụ, …
- PP: Quan sát, đàm thoại, trò chơi…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động:
2’
2 Bài cũ:
3.Bài mới: 18’
a/Giới thiệu bài:
b/ Giới thiệu
cách làm tính
trừ dạng 65 – 30
Tính 57 – 23; 98 – 72 Đặt tính rồi tính: 69 -53 Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp
* Đính 65 que tính:
-Cô có bao nhiêu que tính?
-65 gồm có 6 bó chục và 5 que tính rời vậy ta viết 6 ở hàng chục và 5 ở hàng đơn vị
- Bớt 3 bó – bớt ta được phép tính gì?
- Có 3 bó chục ta viết 3 ở hàng chục, 0 que tính rời ta viết được số 0 ở hàng đơn vị
- Sau khi bớt ta còn lại bao nhiêu que tính?
35 có 3 bó chục vậy ta viết 3 ở hàng chục và 5 ở hàng đơn vị
Gv điền số vào Bảng
6 3
5 0
3 5
*Giới thiệu cách đặt tính
- Viết số 65, viết 30 dưới sao cho số đơn
vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục
- Viết dấu trừ
- Kẻ vạch ngang
- Thực hiện trừ từ phải sang trái bắt đầu
từ hàng đơn vị
- Gọi hs trừ
65 5 - 0 = 5, viết 5
- 6 – 3 = 3, viết 3
30 Vậy: 65 – 30 = 35
Hát
3 HS lên bảng làm, nói cách thực hiện
Quan sát
65 que tính Quan sát và lắng nghe Phép tính trừ
Quan sát và lắng nghe Còn 35 que tính
Quan sát và lắng nghe
Hs thực hiện
Trừ còn lại trừ vào nháp
.Nhận xét
Trang 6c/ Thực hành
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
35 Cho hs nhận xét Nhận xét
HD HS thực hiện phép trừ: 36 –4 tương tự
Đính 36 que tính :
Có bao nhiêu que tính ? ghi 36
Cô bớt 4 que tính vậy cô được phép tính
gì ? Bớt 4 que tính rời vậy khi đặt tính ta sẽ viết 4 thẳng hàng với hàng đơn vị
Gọi 1 hs đặt tính còn lại đặt tính vào nháp
Nx
Bài 1 : Tính
Gọi hs nêu yêu cầu Nêu cách thực hiện Cho 4 hs làm bài vào bảng phụ còn lại làm vào sgk
82 75 48 69
50 40 20
50
Nhận xét
Gọi hs nêu lại cách đặt tính
Bài 2:
Gọi hs nêu yêu cầu Cho hs làm bài vào sgk Trong những bài làm sẵn sẽ có bài đúng
và bài sai, em hãy kiểm tra lại Nếu nó đúng em ghi chữ Đ còn nếu nó sai em hay ghi chữ S
Cho sửa bài miệng ở bảng phụ Mời HS nêu kết quả, nhận xét
Bài 3 : ( cột 1, 3)
Gọi hs nêu yêu cầu:
Chia lớp 2 đội chơi trò chơi tiếp sức Phổ biến luật chơi
Nhận xét Cho nêu lại cách đặt tính và tính
***Cho chơi trò chơi tặng bạn : 45- 20
= ; 22- 2 = ; 68- 8 = ; 46- 4 = Nhận xét trò chơi
Quan sát
Có 36 que tính
Phép tính trừ
Lắng nghe
Thực hiện
Nx
Nêu yêu cầu
HS nêu Làm bài theo yêu cầu của gv
Nx bài làm
Nêu đúng ghi đ, sai ghi s.
Làm bài vào sgk
Đúng ghi Đ, sai ghi S Theo dõi
Sửa bài
Kiểm tra trong sách của mình
Tính nhẩm
Chia đội
Lắng nghe và thực hiện trò chơi
Trang 7Nhận xét tiết học.Chuẩn bị: bài kế và làm bài tập 3 cột 2
=================================================================
Thứ ba ngày 02 tháng 4 năm 2013
Tiết: 294 Môn: Tập viết Bài: Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
I MỤC TIÊU
- Viết được các chữ O, Ô, Ơ,P
- Viết đúng, đẹp các vần: uôt, uôc; từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu, kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập iết 1, tập hai (mỗi từ nữ viết được ít nhất 1 lần)
* Hs khá giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dò: 6’ng, số chữ quy định: 2’ trong vở tập viết 1, tập hai
II CHUẨN BỊ
GV: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li,…
HS: VTV, bảng con,…
Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động: 2’
2 Bài cũ: 5’
3 Bài mới:18’
a/Giới thiệu bài:
b/ : Hướng dẫn tô
chữ hoa
c/ : Hướng dẫn viết
vần, từ ngữ ứng
dụng
d/ : Hướng dẫn
viết vở
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
Chầm bài viết ở nhà của HS
Viết: M, N.
Nhận xét
Trực tiếp
Gv treo bảng chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Nêu những điểm giống nhau, khác nhau giữa các con chữ
GV chỉ vào chữ O hoa HD cách viết và
viết mẫu: Yêu cầu HS nêu quy trình Tương tự hướng dẫn HS viết các con
chữ hoa Ô, Ơ
Nhận xét
** Gv treo bảng phụ ghi từ ứng dụng:
Chải chuốt, thuộc bài
Gv lưu ý cách nối nét các con chữ
Nhận xét
** Giới thiệu nội dung luyện viết: O,
Ô, Ơ, chải chuốt,
thuộc bài -Nêu khoảng cách giữa các con chữ
- Lưu ý cách nối nét
**Gv viết mẫu từng dò: 6’ng Thu vở chấm – Nhận xét Nhận xét tiết học
Chuẩn bị : Tô chữ hoa tt
Hát
HS quan sát Đều có nét cong kín Khác nhau ở các dấu
HS nêu
Hs viết bảng con
Hs đọc
HS viết bảng con
Hs nêu lại tư thế ngồi viết
HS viết vở
Trang 8-Tiết:293 Môn: Chính tả Bài: CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần ươt, ươc ; chữ c hay k
- Làm bài tập 2, 3 (SGK )
II CHUẨN BỊ
- GV : Bảng phụ, nội dùng bài tập 2 và 3
- HS: Vở, bảng con,…
- Phương pháp: Quan sát hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Khởi động: 2’
2.Bài cũ: 5’
3.Bài mới: 18’
a/Giới thiệu bài:
b/ : Hướng dẫn HS
tập chép
c/ : Làm BT chính
tả
4/ Củng cố: 4’
Cho HS viết: Gió, kiễng chân, mời vào,…
Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp
Gv giới thiệu đoạn thơ
Yêu cầu HS đọc
Đoạn viết chính tả gồm mấy dò: 6’ng thơ?
Mỗi dò: 6’ng thơ có mấy tiếng?
Khi viết các chữ cái đầu dò: 6’ng viết thế nào?
Lời nói của mẹ viết sau dấu gì?
Tìm tiếng khó viết
Phân tích tiếng khó viết
Viết bảng từ khó
Nhận xét
Đọc lại bài, nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở
Cho HS chép bài vào vở
Gv đọc đoạn văn
Bài 2 :Điền uôt hoặc uôc
Nêu yêu cầu đề bài
Hướng dẫn Hs xem tranh điền vần b……… tóc ch………
đồng Nhận xét
***Điền k hay c
Hát
2 HS lên bảng viết, 1 HS làm lại BT2 tiết trước, lớp viết vào bảng con Theo dõi
3-5 HS đọc 4
5 Viết hoa lùi vào 2 ô Dấu hai chấm, xuống dò: 6’ng, gạch dầu dò: 6’ng
Hs nêu : vuốt tóc, nghe, ngoan
HS phần tích và viết vào bảng con
Hs viết bài vào vở Trao đổi vở để sửa lỗi
HS đánh vần từ khó, viết
số lỗi Trao đổi vở sửa lỗi sai Đọc
HS làm VBT
2 HS làm bài trên phiếu
HS làm VBT
Trang 95/ Dặn dò: 2’ Hướng dẫn Hs xem tranh điền chữ Túi …ẹo quả …… am
Nhận xét
Nhận xét tiết học Chuẩn bị : Mèo con đi học
2 HS làm bài trên bảng phụ
-Tiết:118 Môn: Toán Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết đặt tính, làm tính trừ, trừ nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ )
- Làm bài 1, 2, 3, 5
* Hs khá giỏi làm bài 4
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ, giấy khổ to,…
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động: 2’
2 Bài cũ: 5’
3.Bài mới: 18’
a/Giới thiệu bài:
b/ Luyện tập
4/ Củng cố: 4’
Đặt tính rồi tính:
35 - 24; 38 - 12; 25 - 3 Nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp
Bài 1 : Đặt tính rồi tính.
Cho HS tự làm bài vào vở
Nhận xét
Bài 2 : Tính nhẩm
HD: thực hiện tính nhẩm theo thứ
tự, số ở hàng đơn vị cộng với số ở hàng đơn vị, số ở hàng chục cộng với số ở hàng chục.
65 + 5 = 70 – 30 = 94 – 3 = 32 – 10 =
GV mời HS nêu miệng, ghi lên bảng
Nhận xét
Bài 3 : Điền dấu >, <, =
Đọc đề bài
Cho HS tự điền vào trong SGK
Nhận xét
Nối (theo mẫu)
***Chia lớp thành 2 đội tổ chức thi
Hát
3 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con mỗi dãy 1 bài
Nêu yêu cầu đề bài Làm bài 2 HS làm bài trên phiếu
Nêu yêu bài
Làm VBT Nêu kết quả
Đọc
Làm bài vào SGK, 2 HS làm bài trên phiếu khổ to
Làm VBT 1HS làm bài trên bảng phụ
Thi đua thực hiện
Trang 105/ Dặn dò: 2’
đua nồi trên lớp theo hình thức tiếp sức
Nhận xét, tuyên dương
Nhận xét tiết học Chuẩn bị : Luyện tập
================================================================
Thứ tư ngày 03 tháng 4 năm 2013
Tiết: 295, 296 Môn: Tập đọc Bài: MÈO CON ĐI HỌC
I MỤC TIÊU
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi cuối dịng thơ, khổ thơ
- Hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà, Cừu doạ cắt đuôi làm khiến mo sợ phải đi học
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ, bảng phụ, giấy khổ to,…
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình, thi đua,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động: 2’:
2 Bài cũ: 4’
3 Bài mới: 18’
a/Giới thiệu bài:
b/Hoạt động:
b 1 : Luyện đọc
Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài Chuyện ở lớp
Đoạn 1 : Em bé kể cho mẹ nghe những chuyện gì?
Đoạn 2 : Mẹ muốn bé kể cho mẹ nghe chuyện gì?
Viết bảng con: vuốt tóc, đứng dậy Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp
GV đọc mẫu lần 1
Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng khó
Gạch chân: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
Phân tích tiếng khó
* Giải thích :
- Buồn bực: Buồn và cảm thấy khó chịu
- Kiếm cớ: Tìm lí do
- Be toáng : Kêu ầm ĩ
+ Luyện đọc câu:
Cho HS nhận ra số câu
Cho HS đọc từng câu – nối tiếp
Đọc cả bài
Thi đọc trọn cả bài: (sắm vai )
Hát
2 HS
Viết bảng con
HS lắng nghe
HS nêu : buồn bực, kiếm
cớ, cái đuôi, cừu
CN – ĐT Phân tích
Theo dõi
Nối tiếp nhau đọc từng câu
3 HS
HS 1 : Người dẫn truyện
Trang 11b 2 : Ôn lại các
vần ươu, ưu
b.3 : Tìm hiểu bài
b.4 : Luyện nói
4/ Củng cố: 4’
5/ Dặn dò: 2’
Nhận xét
** Yêu cầu HS tìm tiếng có vần ưu trong bài
Tìm tiếng có vần ưu, ươu ngoài bài
Ghi bảng: con cừu, về hưu, cưu mang, cái bướu, bươu đầu, con hươu,…
Nhận xét
Gv giới thiệu tranh + câu mẫu Thi đua nói theo câu mẫu có vần ưu, ươu Nhận xét
TIẾT 2
Gv đọc mẫu lần 2
Gọi 1 HS đọc 4 dò: 6’ng thơ đầu
- Mèo kiếm cớ gì để trốn?
Gọi 1 HS đọc 6 dò: 6’ng thơ cuối
- Cừu có cách gì khiến Mèo xin đi học ngay?
Đọc cả bài
HD HS đọc bài thoe hình thức sắm vai
GV treo bảng phụ + xóa bảng dần dần cho HS đọc thuộc lòng
Nhận xét
** Giới thiệu chủ đề: Vì sao bạn thích đi học?
- Vì sao em thích đi học ? Nhận xét – Tuyên dương Đọc lại cả bài
- Nhận xét
Nhận xét tiết học
Đọc lại bài, viết bài
Chuẩn bị : Người bạn tốt
HS 2 : Mèo
HS 3 : Cừu
Hs nhận xét
HS nêu : cừu
HS thi đua theo tổ
Theo dõi
Thi đua nói
Đọc thầm
Đọc 4 dò: 6’ng đầu
- Mèo kêu rằng đuôi ốm Đọc 6 câu cuối bài:
- Cắt cái đuôi ốm đi Đọc
Hs đọc lần lượt học thuộc từng câu
Nghe
HS trình bày ý kiền của mình
2 - 3 Hs đọc
-Tiết:119 Môn: Toán Bài: CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I MỤC TIÊU
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch
bốc hàng ngày
- Làm bài : 1, 2, 3
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : các tờ lịch hiện hành, lịch trong SGK.
Học sinh : VBT
Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thuyết trình,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG