1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 1tuan 27cktkn

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 54,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bieát ñoïc, vieát, so saùnh caùc soá coù hai chöõ soá; bieát tìm soá lieàn sau cuûa moät soá; bieát phaân tích soá coù hai chöõ soá thaønh toång cuûa soá chuïc vaø soá ñôn vò.. - Baøi [r]

Trang 1

Tuần 27

Soạn: 13/ 3/ 2010

Giảng: 15/ 3/ 2010 Thửự hai, ngaứy15 thaựng 3 naờm 2010

Tiết1Chào cờ: tập trung đầu tuần

Tiết 2Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt

phaõn tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),

II Đồ dùng dạy học

- Que tính, bảng nam châm

III Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động GV Hoạt động HS

4'

30'

3'

A, Mở đầu:

1.ổ n định tổ chức:

2,Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:

- GV nhận xét

3 Giới thiệu bài Luyện tập

B, Hoạt động dạy học:

Bài tập 1: Viết số

- Đọc cho hs viết

- GV nhận xét

Bài tập 2: Viết số theo mẫu

Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81

HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm 1 vào 80

đợc 81

- GV nhận xét

Bài tập 3: >, <, =

- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào

vở

- GV nhận xét

Bài tập 4: Viết theo mẫu

a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87= 80+7

- Gọi HS lên bảng , lớp làm voà vở

- GV nhận xét

C, Kết luận

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập

- Hát tập thể

- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65

- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20

b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48

- Nêu yêu cầu

2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85

- Nêu yêu cầu

3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 78< 69 81< 82 72< 81 95> 90 62= 62 61 < 63

- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9

c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0

d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9

Tiết3,4Tập đọc

Hoa ngọc lan I/ Mục tiêu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn, Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu

Trang 2

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK)

II/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

1’

4’ A, Mở đầu:1- ễĐTC:

2 - Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi

Tại sao nhìn tranh bà không đoán đợc bé vẽ

gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

3, Giới thiệu bài: Cho học sinh quan sát

tranh để giới thiệu bài mới

- Hát

- 2 HS đọc và trả lời

33’ B, Hoạt động dạy học:

1- Hớng dẫn HS luyện đọc:

Giáo viên đọc mẫu lần 1.

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

Hớng dẫn luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngoùc lan,

daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn

- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)

Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả

rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc

- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm

Tiết 2

Tìm hiểu bài đọc

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2

H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3

H: Hơng hoa lan thơm nh thế nào - Cho HS

đọc toàn bài

- GV NX, cho điểm

Mở sgk

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc và trả lời

- Màu trắng

- 2 HS đọc

- Thơm ngát

- 1-3 hs đọc

- GV nhận xét, cho điểm

Trang 3

4’ C, Kết luận:

- NX chung giờ học:

- Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Tiết5 Đạo đức:

Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2) I/ Mục tiêu:

- Nêu đợc khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II/ Tài liệu và ph ơng tiện

1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.

2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.

III/ Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

(4')

10'

A, Mở đầu:

1, ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi

- GV nhận xét, ghi điểm

3, - Giới thiệu bài

Cám ơn và xin lỗi

B, Hoạt động dạy học:

HĐ 1: Làm bài tập 3

- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hớng dẫn

học sinh cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà

em cho là đúng

- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- Hát tập thể

- Khi đợc ngời khác giúp đỡ

- Khi làm phiền ngời khác

Học sinh thảo luận nhóm và làm bài Học sinh giải thích

Trang 4

10’

(3')

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài

? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp

- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài

* HĐ2: Làm bài tập 5.

- Chơi trò chơi “Ghép hoa”

- GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh

hoa cám ơn thanh bông hoa cám ơn và

những cánh hoa xin lỗi thành bông hoa xin

lỗi

- GV nhận xét, tuyên dơng

HĐ 3: Bài 6

- GV hớng dẫn cho học sinh làm bài tập 6

vào vở bài tập

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

KL: Phải cám ơn ngời khác khi đợc họ giúp

đỡ và biết xin lỗi khi mình mắc lỗi

C, Kết luận:

* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào đã biết

nói lời cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các

bạn nghe

? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì em

phải làm gì

- GV nhận xét, tuyên dơng

- GV nhấn mạnh nội dung bài:

- GV nhận xét giờ học

Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa” Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”

Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền Học sinh đọc lại nội dung bài

Học sinh kể

Em phải nói lời xin lỗi bạn

Về học bài, đọc trớc bài học sau

Trang 5

Soạn: 14/ 3/ 2010 Thứ ba ngày 16/ 03/ 2010

Giảng: 16/ 3/ 2010 Tiết 1 Thể dục:

BÀI THỂ DỤC - TRề CHƠI I/ Mục tiờu :

-Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung theo nhịp hô

-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm , đứng nghỉ

-Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân

II/ Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Sõn trường, vệ sinh sõn tập

- Phương tiện: * GV: cũi * HS: 1 cầu + 1 bảng gỗ

III/ Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

1/ Phần mở đầu:

- Cỏn sự tập hợp lớp,Gv nhận lớp phổ

biến nội dung, yờu cầu giờ học

- Khởi động: Hs chạy nhẹ nhàng đi

thường và hớt thở sõu

* Xoay khớp cổ tay, cẳng tay,cỏnh tay,

đầu gối, hụng Gv đkhiển hs khởi động

- Bài cũ: động tỏc chõn, vặn mỡnh, bụng

Gv nhận xột bài cũ

2/ Phần cơ bản:

a, ễn bài thể dục:

- Gv hụ nhịp, làm mẫu, hs tập theo

- Csự hụ nhịp, hs tập, Gv q.sỏt sửa sai hs

- Từng tổ lờn vị trớ trỡnh diễn Cỏn sự hụ

nhịp, Gv và hs quan sỏt nhận xột, Gv

đỏnh giỏ chung, nhắc nhở hs tập luyện

b, ễn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dúng

10 phỳt

50-60m

5 vũng/chiều 3-4 hs

20 phỳt

2x8 nhịp 2x8 nhịp 2x8 nhịp

GV x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

GV x x x x x x

x x x x x x

Trang 6

hàng, điểm số, đứng nghiờm, đứng nghỉ:

- Gv điều khiển học sinh thực hiện

c Trũ chơi “Tõng cầu”:

- Gv nờu tờn trũ chơi, nhắc lại cỏch chơi

- Hs tập cỏ nhõn, Gv điều khiển hs tập

3/ Phần kết thỳc :

- Thả lỏng: Hs đi thường theo nhịp và

hỏt

- Gv cựng hs hệ thống bài học

- Gv nhận xột giờ học

- Dặn dũ: ụn bài TD đó học, tõng cầu

- Xuống lớp

1-2 lần/nd

5 phỳt

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

GV

Tiết2Toán:

Bảng các số từ 1- 100

I Mục tiêu

-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0

ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, Giáo án,

- HS: SGK, Vở

IIICác hoạt động dạy học

5

'

5'

15’

10’

A, Mở đầu:

1.ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên viết số:

Hai mơi, năm mơi sáu

- 2HS so sánh các số: 80 và 85; 36và 46

- GV nhận xét ghi điểm

3, Giới thiệu bài:

-> ghi đầu bài

B, Hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu bớc đầu về số 100

- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau

của 97, 98, 99

- GV: 100 đọc là một trăm

- cho HS đọc và viết số 100

- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ số 1 và

2 chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ

trái sang phải ) Số 100 là số liền sau của

99 nên 100 bằng 99+1

2 Giới thiệu bảng các số từ 1-> 100

- Gv hớng dẫn HS tự viết các số còn thiếu

vào ô trống của bảng trong bài 2

- GV nhận xét

3.Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng

các số từ 1-> 100

- Hát tập thể

- 20; 56

- 80 < 85; 36< 46

- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm

tr-ớc tổ đó thắng

- Số liền sau của 87 là 98

- Số liền sau của 98 là số 99

- Số liền sau của 99 là 100

- HS viết từ 1-> 100 vào bảng

- Hs làm vào vở

- Trình bày miệng

- HS tìm

- HS nêu yêu cầu

Trang 7

- Cho HS tìm số liền trớc và số liền sau

của vài số

- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải

a, Các số có 1 chữ số là:

b, Các số tròn chục là:

c, Số bé nhất có 2 chữ số là:

d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:

đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:

- GV nhận xét

- Hôm nay các em học bài gì?

-= Gọi HS đọc từ 1-> 100

C, Kết luận:

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

+ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10

+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99

Tiết3 Chính tả:

Nhà bà ngoại I/ Mục tiêu :

- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Nhaứ baứ ngoaùi: 27 chửừ trong khoaỷng 10-15 phuựt

- ẹieàn ủuựng vaàn aờm, aờp: chửừ c, k vaứo choó troỏng

Baứi taọp 2, 3 (SGK)

II/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

III/ Các hoạt động Dạy học.

4'

20’

8’

A,Mở đầu

1, ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

3- Giới thiệu bài: Nhà bà ngoại

- GV ghi tên bài học

B, Hoạt động dạy học:

1- Hớng dẫn học sinh tập chép:

- Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài trên bảng

- GV đọc tiếng khó

- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân

* Học sinh chép bài:

- Viết tên bài vào giữa trang giấy

- Đầu dòng viết hoa

- Hớng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc

viết chính tả

* Cho học sinh chép bài vào vở

- GV đọc bài

- GV chữa một số lỗi chính tả

* Thu bài chấm điểm

2- Bài tập

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Hát tập thể

Học sinh lắng nghe

Đọc nhẩm

2 học sinh đọc bài

- CN đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở

Học sinh nộp bài

Đọc yêu cầu bài tập:

a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài Năm nay Thắm đã là một học sinh

Trang 8

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?

- Nhận xét

lớp một Thắm rất chăm học, biết tự tắm cho mình, biết

Sắp xếp sách vở ngăn nắp

Nhận xét

Viết chữ k trớc các âm bắt đầu bởi e,

ê, i

Điền c hay kh

Hát đồng ca; Chơi kéo co.

(5') C, Kết luận:

- Nêu cách viết một bài chính tả

- GV nhận xét giờ học

Đầu dòng phải viết hoa, viết

đúng dòng

Về nhà tập viết bài nhiều lần

Tiết 4 Tập viết

Tô chữ hoa: E, Ê, G

I, Mục tiêu:

- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G

- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)

*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai

II- Đồ dùng Dạy học:

1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

III- Các hoạt động dạy học:

4'

10'

A, Mở đầu:

1, ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

3- Giới thiệu bài:

GV: Ghi đầu bài

B, Hoạt động dạy học:

1- Hớng dẫn học sinh tô chữ hoa

- GV hớng dẫn quan sát và nhận xét

- Hát tập thể Học sinh nêu

Học sinh nghe

Trang 9

- GV treo bảng mẫu chữ hoa.

? Chữ G gồm mấy nét

? Các nét đợc viết nh thế nào

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại

chữ trong khung)

Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ G gồm 2 nét, đợc viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dới

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt

10’

10’

5'

- Cho học sinh nhận xét chữ hoa E, Ê

GV giới thiệu các chữ E, Ê

2 Hớng dẫn học sinh viết vần, từ ứng

dụng.

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên

bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ

trên

- GV nhận xét

3- Hớng dẫn học sinh tô và tập viết vào

vở.

- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê, G

Tập viết các vần: aờm, aờp, ửụn, ửụng

Tập viết các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn,

vửụứn hoa, ngaựt hửụng

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

C, Kết luận:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những

em viết đúng, đẹp, ngồi đúng t thế, có ý

thức tự giác học tập

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

Các Vần : aờm, aờp, ửụn, ửụng Các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng

Học sinh viết bảng con

Học sinh tô và viết bài vào vở

Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

Soạn: 15/ 3/ 2010

Giảng: 17/ 3/ 2010

Thứ t ngày 17/ 03/ 2010

Tiết 1Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu

- Vieỏt ủửụùc soỏ coự hai chửừ soỏ, vieỏt ủửụùc soỏ lieàn trửụực, soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; so saựnh caực soỏ, thửự tửù soỏ

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3

*HS khaự gioỷi:

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

- Vở toán

III.Các hoạt động dạy học

Trang 10

Tiết 2,3Tập đọc:

Ai dậy sớm

I Mục tiêu :

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ

- Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (SGK) Hoùc thuoọc loứng ớt nhaỏt 1 khoồ thụ

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài

- Bộ đồ dùng HVBD

- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành

III- Các hoạt động dạy - học:

4’ A, Mở đầu:

1, ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả

lời câu hỏi 1, 2

- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần

- GV nhận xét, cho điểm

- Hát tập thể

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

5 A, Mở đầu:

1, ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên điền số từ 1-> 100

- GV nhận xét

- Hát tập thể

- 3 HS lên điền và đọc

Trang 11

3, Giới thiệu bài: cho học sinh quan sát

tranh gt bài

B, Hoạt động dạy học:

Hớng dẫn HS luyện đọc

GV đọc mẫu lần 1.

(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tơi)

Học sinh luyện đọc.

- HS chú ý nghe

- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr

- Cho HS luyện đọc các từ trên

GV: giải nghĩa từ

Vừng đông: Mặt trời mới mọc

Đất trời: Mặt đất và bầu trời

- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vờn, đất trời

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chú ý nghe

+ Luyện đọc câu

- Cho HS đọc từng dòng thơ

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Cho HS đọc từng khổ thơ

- Cho HS đọc cả bài

- HS đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp toàn, tổ

- 3, 4 HS

- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh

+ GV nhận xét giờ học

15’

Tiết 2

1.Tìm hiểu bài đọc.

H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở

ngoài vờn ?

- HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm

- Hoa ngát hơng chờ đón em ở ngoài vờn

Trên cánh đồng ?

Trên đồi ?

+ GV đọc diễn cảm bài thơ

- Vừng đông đang chờ đón em

- Cả đất trời đang chờ đón

- 2 HS đọc lại bài

15’ 2 Học thuộc bài thơ tại lớp.- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bànnào thuộc nhanh

4’ C, Kết luận

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những

HS học tốt

: - Học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị trớc bài: Mu chú sẻ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4 Tự nhiên và xã hội:

Con mèo

I Mục tiêu:

- Neõu ớch lụùi cuỷa vieọc nuoõi meứo Chổ ủửụùc caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con meứo treõn hỡnh veừ

*HS khaự gioỷi: Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm giuựp meứo saờn moài toỏt nhử: maột tinh, tai, muừi thớnh,; raờng saộc, moựng vuoỏt nhoùn; chaõn coự ủeọm thũt ủi raỏt eõm

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng có trong lớp.

2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.

III Các hoạt động dạy học:

(4') A, Mở đầu

1, ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Nêu Đặc điểm của gà

- Gv nhận xét, ghi điểm

-Hát tập thể Con gà có đầu, mình, chân, đuôi

Ngày đăng: 18/04/2021, 06:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w