TuÇn 27 Thø 2 ngµy 11 th¸ng 3 n¨m 2013 TiÕng viÖt ¤n tËp vµ kiÓm tra gi÷a häc k× 2 ( tiÕt 1) I Môc tiªu Đọc rõ ràng, rành mạch c¸c bài tập đọc đ học từ tuần 19 đến tuần 26 ( ph¸t ©m râ, tốc độ đọc kho[.]
Trang 1- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ khi nào ? ( BT 2, BT3 ).
- Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng.
- GV gọi HS lên bốc thăm bài tập
đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai
cho các em và chấm điểm
Bài 2: Tìm bộ phận khi nào?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Câu hỏi khi nào dùng để hỏi về
nội dung gì?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Học sinh nhắc lại tên bài
- HS lên bảng, bốc thăm chọn bài sau đó đọc bài
Trang 2- Khi nào hoa phợng vĩ nở đỏ rực?
- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu
hỏi khi nào?
- Yêu cầu HS tự làm phần b
- Gv chốt lại nội dung bài
Bài 3: Đặt câu in đậm:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc câu văn của phần a
- Bộ phận nào trong câu trên đợc in
đậm?
- Bộ phận này dùng để chỉ điều
gì? Thời gian hay địa điểm?
- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ
phận này nh thế nào?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
thực hành hỏi đáp theo yêu cầu
- Cho HS đọc yêu cầu và tự làm bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy
nghĩ đóng vai thể hiện lại từng
tình huống, 1 HS nói lời cảm ơn, 1
- Những đêm trăng sáng
- Dùng để chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông là một ờng trăng lung linh dát vàng? b) Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?
đ-* Nói lời đáp của em:
HS thảo luận theo N2.Các N trả lời
a) Có gì đâu./ Không có gì./
Đâu có gì to tát mà bạn phải cảm ơn./
b) Không có gì đâu bà ạ./ Bà
đi đờng cẩn thận bà nhé./c) Tha bác, không có gì đâu
ạ./ Cháu cũng thích chơi với em
Trang 31 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 4 đội, phát cho
mỗi đội 1 bảng ghi từ Sau 10
phút đội nào tìm đợc nhiều từ
nhất là đội đó thắng cuộc
- Học sinh nhắc lại tên bài
4 em lên bảng, bốc thăm chọn bàisau đó đọc bài
Từ tháng 4đến tháng 6
Từ tháng 7
đến tháng 9 Từ tháng 10 đến tháng 12Các loài
hoa Đào, mai, thợc dợc phợng, bằng lăng,
loa kèn
Hoa cúc Hoa mận, hoa
gạo, hoa sữaCác loại
quả Qýt, táo, vúsữa Nhãn, sấu, vải, xoài Bởi, na, hồng, cam Me, da hấu, lêThời tiết ấm áp, ma
phùn, oi nồng, nóng bức,
ma to, ma nhiều, lũ lụt
Mát mẻ, nắng nhẹ Rét mớt, gió mùa đông bắc,
giá lạnh
4 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm Đọc cả dấu
chấm
- GV chốt lại cách viết và đọc bài
đúng dấu chấm, dấu phẩy
HS nhắc lại
Trang 4Toán : Số 1 trong phép nhân và phép chia.
I Mục tiêu.
- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
B/ Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Số 1 nhân với số nào cũngbằng chính số đó
- Nhắc lại kết luận
- Làm bài: 2x1=2; 3x1=3;4x1=4
- Khi ta thực hiện phép nhânmột số với 1 thì kết quả là
Trang 5- Khi ta thực hiện phép nhân của một
số nào đó với 1 thì kết quả của
phép nhân có gì đặc biệt?
KL: Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó.
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
2 Giới thiệu phép chia cho 1.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS dựa vào kết luận trên
nêu kết quả
Nhận xét cho điểm HS
Bài 2: Số?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó chữa bài mình
- Số nào chia cho 1 cũng bằngchính số đó
1x2=2 5x1=5 3:1=32x1=2 5:1=5 4x1=4
HS K,G làm thêm BT 3
- Số 1 nhân với số nào cũngbằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằngchính số đó
Toán : Luyện tập số 1 trong phép nhân và phép chia.
I Mục tiêu.
-Củng cố về phép nhân với 1; phép chia cho1
Vân dụng để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học.
Trang 6Bài 1: Viết kết quả vào ô trống:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS dựa vào kết luận trên
nêu kết quả
Nhận xét cho điểm HS
Bài 2: Nối?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó chữa bài mình
Nhận xét cho điểm HS
Bài 3:Điền dấu (>,<,= )?
Lu ý HS tính hai vế rồi so sánh
Bài 4:Điền dấu +,- vào ô trống.
Gọi HS k chữa bài
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
HS nêu yc BT,làm bài vào VTH
- HS nêu miệng kết quả
- Nối ô trống với kết quả
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm bài vào vở
HS tự làm bài HS TB chữa bài
Luyện đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?
Luyện viết đoạn văn ngắn về mùa hè
II Đồ dùng dạy học.
- Vở ô li
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Ôn tập: - Học sinh nhắc lại tên bài
Trang 7Bài 1: Đặt và trả lời câu hỏi khi
nào?
Hãy đặt 4 câu hỏi có cụm từ Khi
nào?rồi trả lời cho 4 câu hỏi đó
Tổ chức cho HS HĐ N2
Gọi các N thực hành trớc lớp
Bài 2: Hãy viết một đoạn văn
ngắn từ 3-5 câu nói về mùa hè
Gợi ý:
-Mùa hè bắt đầu từ tháng nào
trong năm?
-Mặt trời mùa hè nh thế nào?
Cây tráI trong vờn nh thế nào?
Học sinh thờng làm gì vào dịp
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
Trang 8B/ Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Khi ta thực hiện phép nhân của
một số nào đó với 0 thì kết quả của
phép nhân có gì đặc biệt?
Kl: Số nào nhân với 0 cũng bằng
0.
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
2 Giới thiệu phép chia có số bị
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Học sinh nhắc lại tên bài
- Trả lời: 0x2=0+0=0
- 0x2=0
0x3=0+0+0=0
- vậy 0x3=00x4=0+0+0+0=0
- Vậy 0x4=0
- Số 0 nhân với số nào cũngbằng 0
- Nhắc lại kết luận
- Làm bài: 2x0=0; 3x0=0;4x0=0
- Khi ta thực hiện phép nhânmột số với 0 thì kết quả là 0 Nhắc lại kết luận
4x0=0 2x0=0 3x0=0
Trang 9- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trớc
lớp
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó chữa bài mình
- HS thực hiện
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm bài vào vở
0x5=0 3x0=00:5=0 0:3=0
- Số 0 nhân với số nào cũngbằng 0
- Số 0 chia cho số nào cũngbằng 0
2 ( tiết 3).
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu( BT 2, 3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4)
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng.
- GV gọi HS lên bốc thăm bài tập
đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai
cho các em và chấm điểm (tơng tự
tiết 1)
- Học sinh nhắc lại tên bài
- 4 em lên bảng, bốc thăm chọnbài sau đó đọc bài
Trang 103 Ôn luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi khi nào?
Bài 2: Tìm bộ phận "ở đâu?"
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Câu hỏi ở đâu dùng để hỏi về
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc câu văn của phần a
- Bộ phận nào trong câu trên đợc in
đậm?
- Bộ phận này dùng để chỉ điều
gì? Thời gian hay địa điểm?
- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ
phận này nh thế nào?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
thực hành hỏi đáp theo yêu cầu
- Cho HS đọc yêu cầu và tự làm bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy
nghĩ đóng vai thể hiện lại từng
tình huống, 1 HS nói lời xin lỗi, 1 HS
đáp lại lời xin lỗi
- Nêu yêu cầu
- Hỏi về địa điểm
- Đọc: Hai bên bờ sông, hoa ợng vĩ nở đỏ rực
Trang 11- Khi đáp lại lời xin lỗi của ngời khác,
chúng ta cần có thái độ nh thế nào?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò HS ôn lại bài CB bài sau
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng.
- GV gọi HS lên bốc thăm bài tập
đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi
sai cho các em và chấm điểm
(t-ơng tự tiết 1)
3 Trò chơi mở rộng vốn từ về
chim chóc.
- Chia lớp thành 2 đội, phát cho
mỗi đội 1 lá cờ
Phổ biến luật chơi:
+ Vòng 1: GV lần lợt đọc từng câu
đố về loài chim Mỗi lần GV đọc
các đội phất cờ để dành quyền
trả lời
+ Vòng 2: Các đội lần lợt ra câu
đố cho nhau Đội 1 ra câu đố cho
đội 2 Đội 2 ra câu đố cho đội
1 Nếu đội nào không trả lời đợc
thì bị trừ đi 1 điểm
- Học sinh nhắc lại tên bài
- 4 em lên bảng, bốc thăm chọn bài sau đó đọc bài
- Chia đội theo hớng dẫn của GV
8 Chim gì bay lả bay la? (cò)
Trang 12- Em định viết về con chim gì?
- Hình dáng của con chim đó thế
nào? (lông nó màu gì? Nó to hay
nhỏ? Cánh của nó thế nào?)
- Em biết những hoạt động nào
của con chim đó? (nó bay thế
nào? Nó có giúp gì cho con ngời
4x0:1=05:5x0=00x3:1=0
- Một số em đọc quy tắc số1;
0 trong phép nhân và phép
Trang 13GV nhận xét cho điểm HS.
B/Luyện tập thực hành:
Tổ chức cho HS làm bài ở VTH
(trang35,36)
YC HS tự là bài CN sau đó chữa bài
Qua mỗi BT GV nhận xét chốt kiến
thức
HS K,G làm thêm BT sau:
Bài 5: Năm nay Nam 8 tuổi ,mẹ Nam
31 tuổi Hãy tính tổng tuổi của
Nam và mẹ Nam lúc Nam 15 tuổi ?
Bài 1.HS Y chữa bài
Bài 2,3.HS TB chữa bài
Bài 4.HS K chữa bài
Bài 5.HS G chữa bài
GDHS có ý thức bảo vệ và chăm sóc cây trong vờn trờng
+Vệ sinh lớp sạch sẽ và có ý thức giữ gìn VS chung
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ:vòi tới ,chổi cán dài, sọt rác, khẩu trang
III Các bớc tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1:Phổ biến nội dung tiết
Bình chọn đợc tổ ,cá nhânlàm tích cực
HS VS lớp họcLắng nghe
Chiều thứ 4 ngày 13 tháng 3 năm
2013
Trang 14GDNGLL: Đọc sách.
1 Mục tiêu
Giúp HS đọc đúng ,đọc trôi chảy các câu chuyện ,mẩu chuyện
thiếu nhi
HS hiểu đợc nội dung câu chuyện
GDHS ý thức ham học, yêu thích đọc sách,giữ gìn sách cẩn thận
II Chuẩn bị:
- Th viện di động ,tryện Thiếu nhi
III Các bớc tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Phổ biến nội dung YC tiết
H: Nêu nội dung câu chuyện ?
H: Qua câu chuyện em học tập
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân, chia số tròn chục với số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép tính chia.(trong bảng nhân 4)
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập sau: - 2 em làm bài trên bảng lớp, cả
Trang 150:5x5=
- GV nhận xét cho điểm HS
B/ Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Ghi tên bài lên bảng
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
H: Khi đã biết 2x3=6 có thể ghi
ngay kết quả của 6:2=3 và 6:3=2
- Một số em đọc quy tắc số 0trong phép nhân và phép chia
- Một số em đọc quy tắc số 1trong phép nhân và phép chia
- Học sinh nhắc lại tên bài
- HS nêu y/c
- Làm bài
- Nối tiếp nhau đọc kết quả.2x3=6 3x4=12 4x5=205x1=5
6:2=3 12:3=4 20:4=55:5=1
6:3=2 12:4=3 20:5=45:1=5
HS TL
- HS suy nghĩ và nhẩm theoyêu cầu
- Làm bài
a) 20 x 3 = 60;
- 20 còn gọi là 2 chục
- Nhẩm: 2chục nhân 3 bằng 6chục
Tơng tự HS nhẩm các bài cònlại
- HS nêu y/c
HS TL
- 2 HS lên bảng làm bài,lớp làm
Trang 16- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với vì sao? (BT2, 3); biết đáp lời đồng ý ngườikhác trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai
cho các em và chấm điểm
3 Ôn luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi Vì sao?
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Câu hỏi Vì sao dùng để hỏi về
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Học sinh nhắc lại tên bài
- 4 em lên bảng, bốc thăm chọnbài sau đó đọc bài
- HS nêu y/c
- Hỏi về nguyện nhân, lý do của sự việc nào đó
- Đọc: Sơn ca khô cả họng vì khát
- Bộ phận vì thơng xót sơn
Trang 17- Gọi HS đọc câu văn của phần a.
- Bộ phận nào trong câu trên đợc in
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
thực hành hỏi đáp theo yêu cầu
- Cho HS đọc yêu cầu và tự làm bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy
nghĩ đóng vai thể hiện lại từng
tình huống, 1 HS nói lời khẳng
- HS nêu y/c
Đáp án:
a) Thay mặt lớp em xin cảm ơncô đã đến dự liên hoan văn nghệ với lớp em
Tiếng việt: Ôn tập giữa học kì 2
(Nội dung tiết 8 sgk)
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng - Học sinh nhắc lại tên bài
Trang 18HS đọc YC rồi làm việc theo N2.
Các N thi đua TL trớc lớp.Dòng 1:Sơn Tinh
Dòng 2: ĐôngDòng 3:Bu điện…
Dòng 8: Sông HơngSông Tiền
Theo dõi
( Kiểm tra đọc tiết 9)
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Kiểm tra đọc hiểu:
-Yc HS đọc thầm bài Cá rô lội nớc SGK
TV2 trang 80 rồi trả lời 5 câu hỏi vào
- Dặn dò HS chuẩn bị tiết KT viết
- Học sinh nhắc lại tên bài
HS đọc thầm kĩ đoạn văn
Trả lời câu hỏi vào VBT
Đáp án:
Câu 1: ý b.Câu 2: ý c.Câu 3: ý b
Câu 4: ý a
Câu 5: ý b
Theo dõi rút kinh nghiệm.Theo dõi
Trang 19Thứ 6 ngày 15 tháng 3 năm 2013
Toán : Luyện tập chung.
I Mục tiêu.
- Thuộc bảng nhân, chia đã học
- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia có số đơn vị đo
- Biết tính giá trị của biểu số có hai dấu phép tính( trong đó có một dấu nhân hoặc dấu chia; nhân, chia trong bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép chia
B/ Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Ghi tên bài lên bảng
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
Khi thực hiện tính với các số đo
đại lợng ta viết thêm đơn vị sau
kết quả
- Gv nx đánh giá
Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
0:4x5=02x5:1=10
- Học sinh nhắc lại tên bài
- HS nêu y/c
- Làm bài
- Nối tiếp nhau đọc kết quả
a) 2x4=8 3x5=15 4x3=12 8:2=4 15:3=5 12:4=3 8:4=2 15:5=3 12:3=4
10dm:5dm 5dmx3=15d 12cm:4=3cm
4 l x5=20 l 18 l:3=6 l
- - HS làm bài b) 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0
0 x 4 + 6 = 0 + 6 = 6
- Khi nhân chia một số với 0 thìkết quả bằng 0
Trang 20- Tại sao để tìm số HS có trong
mỗi nhóm em lại thực hiện tính
- Vì có tất cả 12 học sinh đợcchia đều thành 4 nhóm
- Luyện thực hiện phép nhân hoặc phép chia có số đơn vị đo
- Luyện tính giá trị của biểu số có hai dấu phép tínhvà giải toán
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Nối tiếp nhau đọc kết quả
HS tự làm bài rồi chữa bài
Trang 21đo đại lợng ta viết thêm đơn vị
HS K,G làm thêm BT 4 trang 37.Theo dõi
( Kiểm tra viết tiêt 10)
I Mục tiêu.
-HS viết chính tả bài Con Vện ở nội dung tiết 10 SGK.
-Viết một đoạn văn ngắn 4-5 câu về một con vật mà em thích
II Đồ dùng dạy học
- Giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Kiểm tra viết chính tả:
-GV đọc bài Con Vện (SGK trang 81)
- Học sinh nhắc lại tên bài
HS chép bài trong khoảng thời gian 15 phút
Trang 22Theo dõi rút kinh nghiệm.
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Mở rộng vốn từ về muông thú.
Kể tên các con vật mà em biết và nêu từ
chỉ đặc điểm phù hợp với con vật đó?
Tổ chức HĐ theo N 4
GV nhận xét và ra thêm một số câu đố
sau:
1 Con vật có bờm và đợc mệnh danh là
vua của rừng xanh?
2 Con gì thích ăn hoa quả?
3 Con gì có cổ rất dài?
4 Con gì rất trung thành với chủ?
5 Nhát nh ?
6 Con gì đợc nuôi trong nhà bắt chuột?
7 Cáo đợc mệnh danh là con vật nh thế
câu nói về con một vật mà em
- Học sinh nhắc lại tên bài
HS đọc YC rồi làm việc theo N4
Các N thi đua TL trớc lớp
( s tử)(khỉ)(hơu cao cổ)(chó)
(thỏ)(mèo)(tinh ranh)(khéo léo, nhanh nhẹn)(tò mò)
(rất khoẻ, nhanh)
- HS nêu y/c