Chñ ®Ò 1 ®a thøc Chủ đề 1 chương I Loại chủ đề Bám sát Thời lượng 7 tiết Nội dung Tiết 1 nhắc lại các kiến thức về đơn thức, đa thức Cộng trừ đơn thức, đa thức Tiết 2 Nhân đơn thức với đa thức Tiết 3[.]
Trang 1Chủ đề 1: chương I Loại chủ đề: Bám sát
Thời lượng: 7 tiết
Tiết 6:phân tích đa thức thành nhân tử
Tiết 7: phân tích đa thức thành nhân tử nhóm các hạng tử
Tiết 8 : phân tích đa thức thành nhân tử dùng hằng đẳng thức
Tiết 9 : Chia đơn thức cho đơn thức
Tiết 10: luyện tập Chia đa thức cho đơn thức
Tiết 11: luyện tập Chia đa thức cho đơn thức
Tiết 12: Chia đa thức một biến đã xắp xếp
Tiết 13: Chia đa thức một biến đã xắp xếp
Tiết 14: luyện tập Chia đa thức một biến đã xắp xếp
Tiết 15: ôn tập chương I
Tiết 16: ôn tập chương I
-Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử?
-Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng và một số phương pháp khác
-Vận dụng được các phương pháp đã học vào giải bài tập
II/ Phương pháp:
-Dưới sự trợ giúp của giáo viên, học sinh tự tìm hiểu, thảo luận nhóm để nắm vững kiến thức
-GV giải đáp thắc mắc và chữa một số bài tập mà học sinh gặp khó khăn
Dưới sự hướng dẫn của giáo viên học sinh chủ động nghiên cứu, thảo luận theo nhóm
-GV giải đáp thắc mắc, củng cố khắc sâu cho h/s những kiến thức đã học
III/Nội dung cụ thể từng tiết:
Tiết 1: nhắc lại các kiến thức về đơn thức, đa thức
1/Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Trang 21)Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a +x2y ; b) 9x2yz c) 15,5 d) 1- x3
2) hãy viết các đa thức với biến x, y và có giá trị bằng 9 tại x = -1 và y = 1
3) Tìm tổng của ba đơn thức sau:
Trang 3Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tửcủa đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD
2/ Chú ý:
Khi nhân các đa thức ta còn có thể trình bày theo cột như sau:
-Xắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần
-Đa thức này viết dưới đa thức kia
-Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêngtrong một dòng
-Các đơn thức đồng dạng được viết riêng trong một cột
4/ (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5/ (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
Trang 4Biến đổi VP ta có: VP=a3+3a2b+3ab2+b2–3a2b-3ab2 = a3 + b3 = VT
a) (a + b)2 – (a – b)2 =(a+ b + a – b)(a+ b – a+ b) = 2a.2b = 4ab
b) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 +b3 +3a2b+3ab2–(a3–3a2b +3ab2–b3) - 2b3
= a3 +b3 +3a2b+3ab2–a3+3a2b -3ab2 +b3 - 2b3 = 6a2b
phân tích đa thức thành nhân tử
phân tích đa thức thành nhân tử bằng nhóm các hạng tử
Công thức đơn giản cho phương pháp này là:
AB+AC = A(B+C)
phân tích đa thức thành nhân tử dùng hằng đẳng thức
B/ Dạng Bài tập ví dụ :
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 5= (x3)2 -(y3)2
= (x3 - y3)( x3 + y3)
= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
Dạng 1:Phân tích đa thức thành nhân tử
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho b ) ta làm như sau :
-Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của từng biến trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm dược với nhau
Trang 7a) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y = 5x2y( 4x2 – 5y - ) : 5x2y = 4x2 – 5y - b) (- 2x5 + 3x2 – 4x3) :2x2 = - x3 + - 2x
c) x3 – 2x2y +3xy2 : ( - x) = - 2x2 + 4xy – 6y2
Tiết 12+13+14: Chia đa thức một biến đã xắp xếp
A/ Kiến thức cần nhớ:
?1: Điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức?
?2: Điều kiện để đa thức chia hết cho đưn thức ?
Phép chia có số dư bằng 0 là phép chia hết
Trang 84/ (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5/ (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
Trang 11CHỦ ĐỀ 2Chủ đề 2 : phân thức đại sốLoại chủ đề bám sátThời lượng : 8 tiết NỘI DUNG;
Tiết 1:Rút gọn phân thức đại số
Tiết 2: quy đồng mẩu thức nhiều phân thức
Tiết 3: luyện tập
Tiết 5:phép công các phân thức
Tiết 6:phép trừ các phân thức
Tiết 7: phép nhân phân thức
Tiết 8 : phép chia các phân thức
I MỤC TIÊU:
HS nắm chắc cơ sở của toán rút gọn phân thức
HS nắm được các bước rút gọn phân thức
HS được củng cố qui tắc nhân, chia phân thức
HS được vận dụng qui tắc nhân, chia phân thức
-HS có kỹ năngthực hiện phép tính nhân, chia phân thức
II PHƯƠNG PHÁP
-Dưới sự trợ giúp của giáo viên, học sinh tự tìm hiểu, thảo luận nhóm để nắm vững kiến thức.-GV giải đáp thắc mắc và chữa một số bài tập mà học sinh gặp khó khăn
Dưới sự hướng dẫn của giáo viên học sinh chủ động nghiên cứu, thảo luận theo nhóm
-GV giải đáp thắc mắc, củng cố khắc sâu cho h/s những kiến thức đã học
Trang 12Phân thức nghịch đảo của là
Phân thức nghịch đảo của là
MỘT SỐ DANG BÀI TẬP
Sửa bài tập:
Bài 9/40: Rút gọn
Trang 15Chủ đề 3: phơng trình bậc nhất một ẩn
Loại chủ đề:Bám sát Thời lợng: 6 tiết
Nội dung:
-Tiết 1:Phơng trình bậc nhất một ẩn – Cách giải
-Tiết 2:Phơng trình đưa được về dạng a x + b= 0
-Tiết 3:Phơng trình tích và cách giải
-Tiết 4:Phơng trình chứa ẩn ở mẫu và cách giải
-Tiết 5:Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
-Tiết 5:Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
I-Mục tiêu
-Củng cố và khắc sâu cho hs các kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn:
Định nghĩa, cách giải, và một số dạng toán có liên quan đến pt bậc nhất một
ẩn nh: pt tích, pt chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập pt
-Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải pt, phân tích đa thức thành nhân tử, vàcác bớc biến đổi pt
-Học sinh vận dụng tốt toán học vào việc giải bài toán có liên qun đến thực tế.II-Ph ơng pháp:
-Học sinh tự thảo luận, nghiên cứu đẻ tìm hiểu kiến thức
-Giáo viên hớng dẫn, giải đáp thắc mắc của hs
III-Nội dung cụ thể từng tiết học:
Tiết 1:Phơng trình bậc nhất một ẩn – Cách giải
Trang 16A(x)=0 hoÆc B(x)=0 ; hoÆc …
*VÝ dô: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
Trang 17B1: Thực hiện các phép tính bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng bỏ mẫu
B2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang một vếB3: Thu gọn và giải phương trình vừa nhận được
Trang 18a) Giải phơng trình với a=-3.
b) Tìm a sao cho phơng trình nhận x= làm nghiệm
Tiết 5: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
A/Kiến thức cơ bản:
?:Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
1/Lập phơng trình:
-Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
-Biểu thị các đại lợng cha biết qua ẩn và các đại lợng đã biết
-Tìm mối liên hệ giữa các đại lợng đẻ thiết lập phơng trình
1)Một số tự nhiên có hai chữ số ,chữ số hàng chục gấp ba lần chữ số hàng
đơn vị Nếu đổi chỗ hai chữ số đó cho nhau thì đợc một số nhỏ hơn số ban
Trang 19x=1 (Tmđk)
Vậy số cần tìm là 31
2)Một ôtô đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa với vận tốc 40km/h Sau 2 giờ nghỉ lại ở
Thanh Hóa, ôtô lại từ Thanh Hóa về Hà Nội với vận tốc 30km/h Tổng thời giancả đi và về hết 10h 45 phút (kể cả thời gian nghỉ ở Thanh hóa) Tính quãng
đờng Hà Nội-Thanh Hóa
Giải:
-Gọi quãng đờng Hà Nội – Thanh Hóa là x (ĐK: x>0)
_Thời gian ôtô đi từ HN-TH là Giờ
_ Thời gian ôtô đi từ TH-HN là: Giờ
2)Bánh trớc của một máy kéo có chu vi là 2,5 m,Bánh sau là 4m.Khi máy kéo đi
tứ A tới B bánh trớc quay nhiều hơn bánh sau 15 vòng Tính khoảng cách AB.Tiết 6: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
(tiếp)
Ví dụ 2:
Một xí nghiệp kí hợp đồng một số tấm thảm len trong 20 ngày Do cải tiến kỹthuật , nang suất dệt của xí nghiệp tăng 20% Bởi vậy , chỉ trong 18 ngàykhông những xí nghiệp đã hoàn thành ssố thảm cần dệt mà còn dệt thêm đợc
đợc 24 tấm thảm nữa.Tính số tấm thảm mà xí nghiệp phải dệt theo hợp
Giải:-Gọi x là số tiền mua loại hàng thứ nhất (ĐK: x>0)
-Lập bảng phân tích:
Số tiền phải trả (không kể
Trang 20Loại thứ hai 110000-x 8%(110000-x)
Theo bài ra ta có phơng trình: 10%x+8%(110000-x)=10000
Giải phơng trình ta có x = 60000 (Tmđk)
Vậy:- Số tiền phải trả cho loại hàng thứ nhất là 60000 đồng
- Số tiền phải trả cho loại hàng thứ hai là 50000 đồng
C/Bài tập về nhà:
1)Số nhà của Khanh là một số có hai chữ số, nếu thêm chữ số 5 vào bên phải
số đó thì đợc một số kí hiệu là A, nếu thêm ghữ số 5 vào bên trái ssó đó thì
đợc một số kí hiệu là B Biết A-B =153.Tìm số nhà của khanh
2)Hai công nhân nếu làm chung thì 12 giờ hoàn thành công việc Họ làm chung với nhau trong 4 giờ thì ngời thứ nhất đi làm việc khác, ngời thứ hai làm nốt phần công việc còn lại trong 10 giờ Hỏi ngời thứ hai làm một mình thì trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc
DUYỆT
Trang 21Tiết 6 Kiểm tra
3)Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một ngời đi xe máy từ A đến Bvới vận tốc 30km/h Đén B ngời đó làm việc trong 1 giờ rồi quay
về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng cả đi và về hết 5giờ 30 phút.Tính quãng đờngAB
- Ôn bai theo vở ghi và sách giáo khoa
- Làm bài và tự chấm điểm
A