GIÁO ÁN THEO PH NG PHÁP M IƯƠ Ớ CH Đ T GIÁCỦ Ề Ứ I/ M C TIÊUỤ 1 Ki n th cế ứ HS n m v ng ắ ữ đ c ượ các đ nh nghĩa v t giác, t giác l i, các khái ni m Hai đ nh k nhau,ị ề ứ ứ ồ ệ ỉ ề hai c nh k nhau[.]
Trang 1GIÁO ÁN THEO PH ƯƠ NG PHÁP M I Ớ
CH Đ : T GIÁC Ủ Ề Ứ
I/ M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ :
HS n m v ng ắ ữ đượ các đ nh nghĩa v t giác, t giác l i, các khái ni m: Hai đ nh k nhau,c ị ề ứ ứ ồ ệ ỉ ề hai c nh k nhau, hai c nh đ i nhau, đi m trong, đi m ngoài c a t giác và các tính ch t c aạ ề ạ ố ể ể ủ ứ ấ ủ
t giác, suy lu n ra đứ ậ ượ ổc t ng b n góc c a t giác là 360ố ủ ứ 0
2. K năng: ỹ
Bi t vế ẽ đượ , bi t g i tên các y u t , bi t tính s đo các c a m t t giác l i (khi bi t ba gócc ế ọ ế ố ế ố ủ ộ ứ ồ ế còn l i), v đạ ẽ ượ ức t giác khi bi t s đo 4 c nh và 1đế ố ạ ường chéo
3. Thái đ : ộ
Th hi n s h ng thú khi tìm hi u khái ni m t giác. Th hi n để ệ ự ứ ể ệ ứ ể ệ ượ ự ợc s h p tác v i giáo viênớ
và h c sinh khác trong các ho t đ ng.ọ ạ ộ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Có c h i phát tri n năng l c gi i quy t v n đ th c ti n, năng l c mô hình hóa toán h c,ơ ộ ể ự ả ế ấ ề ự ễ ự ọ năng l c giao ti p toán h c. ự ế ọ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n th ch t: ể ể ấ
S nh y bén, linh ho t trong t duy, tính chính xác, kiên trì. ự ạ ạ ư
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C THI T B D Y H C:Ậ Ứ Ế Ị Ạ Ọ
Phương pháp, kĩ thu t d y h c: Ho t đ ng nhóm, v n đáp, thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ộ ấ ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n, thi t b d y h c: Máy chi u, b ngệ ế ị ạ ọ ế ả
III. CHU N B :Ẩ Ị
GV: Phi u h c t p, slide, ph n.ế ọ ậ ấ
HS: B ng nhóm, v ghi, bút.ả ở
IV. CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
+ M c tiêu: D a vào ki n th c đã h c Ti u h c đ hình thành khái ni m t giácụ ự ế ứ ọ ở ể ọ ể ệ ứ
+ Phương pháp: Ho t đ ng nhómạ ộ
+ Hình th c: c p đôiứ ặ
GV: chu n b mô hình các lo i t giác đã h c Ti u h cẩ ị ạ ứ ọ ở ể ọ
GV: Yêu c u các nhóm nh n xét v s c nh, góc, đ nh các mô hình mà GV đã chu n b ầ ậ ề ố ạ ỉ ở ẩ ị
HS ho t đ ng C p đôiạ ộ ặ
+ T giác đã h c: hình thang, hình thoi, hình bình hành, hình vuông, hình ch nh tứ ọ ữ ậ có 4 c nh,ạ
4 góc, 4 đ nhỉ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u đ nh nghĩa t giác ạ ộ ể ị ứ
+ M c tiêu:ụ HS n m v ng ắ ữ đượ các đ nh nghĩa v t giác, t giác l i, các khái ni m : Haic ị ề ứ ứ ồ ệ
đ nh k nhau, hai c nh k nhau, hai c nh đ i nhau, đi m trong, đi m ngoài c a t giác ỉ ề ạ ề ạ ố ể ể ủ ứ *Th iờ
Trang 2+ Phương pháp: đàm tho i , nêu v n đ ạ ấ ề
+ Hình th c: cá nhânứ
GV: Cho hs quan sát hình1 b ng ph gi iở ả ụ ớ
thi u t giác ABCDệ ứ
HS: Đ c đ nh nghĩa nh sgkọ ị ư
GV: nh n m nh hai ý :ấ ạ
. G m 4 đo n th ng “ khép kín”ồ ạ ẳ
. B t k hai đo n th ng nào cũng khôngấ ỳ ạ ẳ
cùng n m trên m t đằ ộ ường th ng GV: Gi iẳ ớ
thi u đ nh, c nh c a t giácệ ỉ ạ ủ ứ
HS: Tr l i ?1ả ờ
Ch có t giác hình 1a) ( SGK ) luôn n mỉ ứ ằ
trong 1 n a m t ph ng có b là đử ặ ẳ ờ ường th ngẳ
ch a b t k c nh nào c a t giácứ ấ ỳ ạ ủ ứ
GV: gi i thi u đ nh nghĩa t giác l iớ ệ ị ứ ồ
HS: Đ c đ nh nghĩa trong sgkọ ị
GV: Gi i thi u quy ớ ệ ước: Khi nói đ n tế ứ
giác mà không chú thích gì thêm ta hi u đó làể
t giác l iứ ồ
HS: Đ c chú ý ( SGK ) ọ
GV: G i hs tr l i ?2ọ ả ờ
HS: a) Hai đ nh k nhau: A và B; B và C; Cỉ ề
và D; D và A
Hai đ nh đ i nhau: Avà C; B và D ỉ ố
b) Đường chéo: AC; BD
c) Hai c nh k nhau: AB và BC; BC và CD;ạ ề
CD và DA; DA và AB
Hai c nh đ i nhau: AB và CD; AD vàạ ố
BC
d) Góc
Hai góc đ i nhau: và ; và ố
d) Đi m n m trong t giác: M; Pể ằ ứ
Đi m n m ngoài t giác: N; Qể ằ ứ
1) Đ nh nghĩaị
A
B
C A
B C
D
A
B
C
b) a)
Hình 1
Hình 2 có 2 đo n th ng BC & CD cùng n mạ ẳ ằ trên 1 đường th ng.ẳ
* Đ nh nghĩa t giácị ứ :
T giác ABCD là hình g m 4 đo n th ng ứ ồ ạ ẳ
AB, BC, CD, DA trong đó b t k 2 đo n ấ ỳ ạ
th ng nào cũng ẳ không cùng n m trên m t ằ ộ
đ ườ ng th ng ẳ
Tên t giác ph i đ ứ ả ượ c đ c ho c vi t theo ọ ặ ế
th t c a các đ nh ứ ự ủ ỉ
D
A
B
C
Q
P M
N
*Đ nh nghĩa t giác l i: sgkị ứ ồ
* Chú ý: Khi nói đ n 1 t giác mà không gi iế ứ ả thích gì thêm ta hi u đó là t giác l iể ứ ồ
+ Hai đ nh thu c cùng m t c nh g i là haiỉ ộ ộ ạ ọ
đ nh k nhauỉ ề + Hai đ nh không k nhau g i là hai đ nh đ iỉ ề ọ ỉ ố nhau
+ Hai c nh cùng xu t phát t m t đ nh g i làạ ấ ừ ộ ỉ ọ hai c nh k nhauạ ề
+ Hai c nh không k nhau g i là hai c nh đ iạ ề ọ ạ ố nhau
+ Đo n n i hai đ nh đ i nhau g i là đạ ố ỉ ố ọ ườ ng chéo.
Đi m n m trong M, P đi m n m ngoài N, Qể ằ ể ằ
Trang 3Ho t đ ng 2: T ng các góc trong m t t giác ạ ộ ổ ộ ứ
+ M c tiêu:ụ HS n m v ng ắ ữ đượ ki n th c T ng các trong c a t giác và v n d ng c ế ứ ổ ủ ứ ậ ụ đượ c vào làm bài t p.ậ
* Th i gian: 10 phut́ờ
+ Phương pháp: đàm tho i , nêu v n đ , ho t đ ng nhóm.ạ ấ ề ạ ộ
+ Hình th c: Nhóm 45 hsứ
B1: Giao nhi m v HĐ nhóm ?3ệ ụ
B2: HS nh n nhi m vậ ệ ụ
B3: Th o luân, trao đ iả ổ
GV: Hướng d n n u c nẫ ế ầ
HS: báo cáo KQ, nhóm nhanh nh t n pấ ộ
B4: Nh n xét đánh giá và k t lu nậ ế ậ
GV: Nh c l i Đ nh lý t ng ba góc c a m tắ ạ ị ổ ủ ộ
t giácứ
GV: Nêu đ nh lý t ng các góc c a m t tị ổ ủ ộ ứ
giác
II) T ng các góc c a m t t giácổ ủ ộ ứ :
Đ nh lýị : (SGK)
T giác ABCD : ứ
Ch ng minhứ : (SGK)
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
+ M c tiêu: N m v ng ụ ắ ữ đượ đ nh nghĩa t giác, t giác l i , đ nh lý t ng các góc c a m t tc ị ứ ứ ồ ị ổ ủ ộ ứ giác và v n d ng ậ ụ đượ vào gi i bài t p.c ả ậ
* Th i gian: 20 phut́ờ
+ Phương pháp: đàm tho i , nêu v n đ , h c nhóm .ạ ấ ề ọ
+ Hình th c: Nhóm 78 hs, cá nhânứ
Bài 1/66SGK
B1: Giao nhi m v HĐ nhóm bài 1ệ ụ
N1: a,b N2: c,d
N3: 6a N4: 6b
B2: HS nh n nhi m vậ ệ ụ
B3: Th o luân, trao đ iả ổ
GV: Hướng d n n u c nẫ ế ầ
HS: báo cáo KQ, 4 nhóm n p bàiộ
B4: Các nhóm nh n xét chéo, GVậ nh n xétậ
đánh giá và k t lu nế ậ
Bài 2/66SGK
B1: Giao nhi m v HĐ cá nhânệ ụ
B2: HS nh n nhi m vậ ệ ụ
B3: th c hi nự ệ
(Áp d ng: t ng 4 góc trong m t t giác b ngụ ổ ộ ứ ằ
360o)
Ở hình 5:
a) x = 360o (110o + 120o + 80o) = 50o
b) x = 360o (90o + 90o + 90o) = 90o
c) x = 360o (90o + 90o+ 65o) = 115o
d) x = 360o (75o + 120o+ 90o) = 75o
Ở hình 6:
a) x + x = 360o (65o + 95o) b) 2x + 3x + 4x + x = 360o
=> 10x = 360o
=> x = 36o
a) hình 7a: Góc trong còn l i:Ở ạ
Ta tính được các góc ngoài t i các đ nh A, B,ạ ỉ
C, D l n lầ ượt là 105o, 90o, 60o, 105o
Trang 4GV: Hướng d n n u c nẫ ế ầ
HS: lên b ng trình bàyả
B4: Nh n xét đánh giá và k t lu nậ ế ậ
+ M c tiêu: Ôn ki n th c đã h c,lam bai tâp cung cô kiên th c đa hoc.Hụ ế ứ ọ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ứ ̃ ̣ ương dân v nhà.́ ̃ ề
* Th i gian: 5 phut́ờ
+ Phương pháp: đàm tho i , nêu v n đ chuân bi cho tiêt hoc m i .ạ ấ ề ̉ ̣ ́ ̣ ớ
+ Hình th c: cá nhân.ứ
Bài 3, 4/67 SGK
GV: Hướng d n nhanhẫ
HS: v nhà làmề
Đ ố Đ em tìm th y v trí c a "kho báu" trên hình 11, bi t r ng kho báu n m t i giao đi mố ấ ị ủ ế ằ ằ ạ ể các đường chéo c a t giác ABCD, trong đó các đ nh c a t giác có t a đ nh sau: A(3; 2),ủ ứ ỉ ủ ứ ọ ộ ư B(2; 7), C(6; 8), D(8; 5)