- HS BIEÁT CAÙC Kn veà tam giaùc vuoâng caân , tam giaùc vuoâng , - Bieát caùc tính chaát , caùc tröôøng hôïp baèng nhau cuûa tam giaùc vuoâng - vaän duïng ñònh lyù pitago vaøo tính to[r]
Trang 1Ngày soạn :13/8/11
Ngày dạy : 15/8/11
Tuần 1: Tiết 1 :NHẮC LẠI VỀ ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - ĐA THỨC
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Nhắc lại những kiến thức , kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặt thù phù hợp với chương trình môn toán lớp 8
- Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức
- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết
- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA (10 ph)
Các số khác 0 có được coi
là đơn thức đồng dạng
không ?
Muốn cộng trừ các đơn
thức đồng dạng ta làm như
thế nào ?
Đơn thức là btđschỉ gồm một số,hoặc một biến,hoặc một tích giữacác số và các biến
Vd : -3/4, x2y3xz,-2/3x2y3z là đơnthức
x/y, -2x2+1, 2z-1không phải là đơnthức
* Số 0 đgl đơnthức 0
Đơn thức là btđs chỉ gồm một số, hoặc một biến,hoặc một tích giữa các số và các biến
Vd : -3/4, x2y3xz, -2/3x2y3z là đơn thức x/y, -2x2+1, 2z-1 không phải là đơn thức
III DẠY BÀI MỚI
24
PH
Gv treo bảng phụ
Tính giá trị của biểu thức 3x2
-5x+1 tại x=-1, x=1/2
GV cho hs hoạt động nhóm
GV gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày
hs hoạt động nhóm
đại diện nhóm lên bảng trình bày
Bài 1:Tính giá trị của biểuthức 3x2-5x+1 tại x=-1, x=1/2Giải :
Thay x=-1 vào biểu thức trên
ta được : 3.(-1)2-5.(-1)+1=9Vậy giá trị của biểu thức 3x2-5x+1 tại x=-1 là 9
Thay x=1/2 vào bt trêntađược:
Trang 2GV nhận xét
Gv treo đề bài lên bảng
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét
a 3x3y2z.(-4 xy3) = -12x4y5z
b -4x3y2z.(-5 x2y) = 20x5y3zc.2x2y3z-(-3x2y3z)-7x2y3z
= =-2x2y3z
3 (12)2 -5 12 +1= 34 5
-2 +1= −3
4Vậy giá trị của biểu thức 3x2-5x+1 tại x=1/2 là –3/4
Bài 2 :
a Tính : 3x3y2z.(-4 xy3)
b Tính : -4x3y2z.(-5 x2y)Giải :
a 3x3y2z.(-4 xy3) = -12x4y5z
b -4x3y2z.(-5 x2y) = 20x5y3z
c 2x2y3z-(-3x2y3z)-7x2y3z
= =-2x2y3z
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 8 PH)
8
PH GV treo bảng phụ
Goi hs lên bảng trình bày
b 1215 x4y2 59 xy= 49 x5y3
c −1
7 x2y.( −2
5 xy4)=2
35 x3y5
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 2 ph)
- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thựchiện phép nhân các đơn thức
- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
………
………
Trang 3- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết
- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
D CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( 10 ph)
Bậc của đa thức là gì ?
Số 0 có phải là một đa thức
không ?
Khi ta tìm bậc của đa thức trước
tiên ta phải làm gì ?
Hs trả lời từngcâu hỏi của gv
Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗiđơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đathức đó
Vd : 3x2-y2+5/3xy-7x
Mỗi đơn thức được coi là một đa thứcBậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậccao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đóSố 0 là đa thức 0 và nó không có bậc
Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết taphải thu gọn đa thức đó
III DẠY BÀI MỚI
24
ph Gv treo bảng phụ
Gv gọi 2 hs lên bảng trình
Trang 4Gv treo bảng phụ
Gv gọi 2 hs lên bảng trình
bày
GV treo đề nài ên bảng
GV cho hs hoạt dộng nhóm
GV gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bài bày giải
GV nhận xét
N=x2y-3xy+3x21/2x+5=4x2y-2xy-1/2x+2
y-3+xy-M+N=(5x24x2y+5x-1/2)
y+5x-3)+(xyz-=5x2y+5x-3+xyz-4x2y 1/2
+5x-=x2y+10x+xyz-7/2
P - Q =
=(5x2y-4xy24x2y+xy2+5x-1/2)
+5x-3)-(xyz-=5x2y-4xy2xyz+4x2y-xy2-5x+1/2
M+N=(5x2y+5x-3)+(xyz-4x2y+5x-1/2)
=5x2y+5x-3+xyz-4x2y +5x-1/2
=x2y+10x+xyz-7/2
b Cho P=5x 2 y-4xy 2 +5x-3 Q=xyz-4x 2 y+xy 2 +5x-1/2 Tính : P-Q
-3-Tính P + Q
P + Q =
=x2y + x3 - xy2 + 3 + x3 + xy2 - xy -6
= x2y+2x3-3-xy
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ (10 PH)
10
ph Gv treo bảng phụ : Tìm đa thức P biết :
P + (x2-2y2) = x2-y2+3y2-1 P=x
2-y2+3y2-1-(x2-2y2) =x2-y2+3y2-1-x2+2y2 =4y2-1
Bài 4 : Tìm đa thức P biết :
P + (x2-2y2) = x2-y2+3y2-1P=x2-y2+3y2-1-(x2-2y2) =x2-y2+3y2-1-x2+2y2 =4y2-1
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức
- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
………
………
Trang 5- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết
- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
E CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( ph)
Trang 6III DẠY BÀI MỚI
bảng trình bày bài giải
Q=xy+2x2-3xyz+5+5x2-xyz =xy+7x2-4xyz+5
M+N=x2y+0,5xy3-7,5x3y2+x3+3xy3
-x2y+5,5x3y2
=3,5xy3-2x3y2 +x3
P+Q=x5+xy+0,3y2-x2y3–2+x2y31,3y2 =x5+xy-y2+3
+5-P+Q=x2y+xy2-5x2y2 +x3+ 3xy2
-x2y+x2y2=4xy2-4x2y2+x3
Bài 1: Tìm đa thức Q biết :
Q – (5x2-xyz) = xy+2x2-3xyz+5
Q=xy+2x2-3xyz+5+5x2-xyz =xy+7x2-4xyz+5
Bài 2 : Tính tổng hai đa thức
Bài 4 : Tính tổng hai đa thức
P = x2y+xy2-5x2y2 +x3
Q = 3xy2-x2y+x2y2 P+Q=x2y+xy2-5x2y2 +x3+ 3xy2-
x2y+x2y2=4xy2-4x2y2+x3
=-4xy-1
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( PH)
8 ph Gv treo lần lược các
(-=1-1+1-1+1 =1
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 2 ph)
- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức
- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
Trang 7………
Ngày soạn : 17/8/11
Ngày dạy : 19/8/11
Tuần 1: Tiết 4: NHẮC LẠI VỀ ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - ĐA THỨC
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Nhắc lại những kiến thức , kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặt thù phù hợp với chương trình môn toán lớp 8
- Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức
- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết
- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
C, CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( 10 ph)
10
ph GV hỏi : Muốn nhân một đơn thức
với một đa thức talàm như thế
nào ?
Aùp dụng tình
a.–2x2y.(-3xy2+2yz - x+1)
b.(–2x2yz+3xz–4y+2).(-x3y2)
GV hỏi : Muốn nhân một đa thức
với một đa thức talàm như thế
nào ?
GV nhận xét
a –2x2y.(-3xy2+2yz x+1)
=6x3y3-4x2y2z+x32x2y
y-b.(–2x2yz+3xz–4y+2)
(-x3y2)
=2x5y3z-3x4y2z+4x3y32x3y
-Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rối cộng các tích lại với nhau
Aùp dụng :
a –2x2y.(-3xy2+2yz - x+1) =6x3y3-4x2y2z+x3y-2x2y
b (–2x2yz+3xz–4y+2).(-x3y2) =2x5y3z-3x4y2z+4x3y3-2x3y
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
III DẠY BÀI MỚI
24
ph
GV treo đề bài lên bảng
Bài 1: Thực hiện phép nhân
a (3x2-2y2) (–3x2y+2y-1)
Trang 8GV gọi lần lược từng hs lên bảng
làm
Gv nhận xét
GV treo đề bài lên bảng
GV gọi lần lược từng hs lên bảng
-=4x4z-6x2y2z-6x3+9xy2+2x23y2
-c.-2x.(3y-z).(-x2+3y-3)
=-2x(-3x2y+9y2-9y+x23yz+3z)
z-=6x3y-18xy22x3z+6xyz-6xz
+18xy-12
3
2 a (x2-2x+3)( x-5) = x3-5x2-x2+10x+ x-151
2
232 = x3-6x2+ x-15
b (x2-2xy+y2)(x-y) = x3-x2y-2x2y+2xy2+xy2-y3 = x3-3x2y+3xy2-y3
b –(-2x2z+3x-1).(2x2-3y2)
c -2x.(3y-z).(-x2+3y-3)Giải :
a (3x2-2y2) (–3x2y+2y-1)
=-9x4y+6x2y-3x2+6x2y3-4y3 +2y2
b –(-2x2z+3x-1).(2x2-3y2)
=-(-4x4z+6x2y2z+6x3-9xy2-2x2+3y2)
=4x4z-6x2y2z-6x3+9xy2+2x2-3y2c.-2x.(3y-z).(-x2+3y-3)
=-2x(-3x2y+9y2-9y+x2z-3yz+3z)
=6x3y-18xy2+18xy-2x3z+6xyz-6xzBài 2: Thực hiện phép tính 1
2
3
2 a (x2-2x+3)( x-5) = x3-5x2-x2+10x+ x-151
2
232 = x3-6x2+ x-15
b (x2-2xy+y2)(x-y) = x3-x2y-2x2y+2xy2+xy2-y3 = x3-3x2y+3xy2-y3
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 8 PH)
8 ph
GV treo đề bài lên bảng
GV gọi lần lược từng hs lên bảng
làm
Gv nhận xét
12
14
1
2 a ( x+y)( x+y)
= x2+ xy+ xy+y21
412
1
2 = x2+xy+y2
b (x- y) (x- y)1
2
1
4 1
1
2 a ( x+y)( x+y)
= x2+ xy+ xy+y21
412
1
2 = x2+xy+y2
b (x- y) (x- y)1
2
1
4 1
2 = x2- xy- xy+ y2
Trang 94 = x2-xy+ y2
1
4 = x2-xy+ y2
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 2 ph)
- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức
- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
………
………
Ngày soạn : 17/8/11
Ngày dạy : 19/8/11
Tuần 1: Tiết 5: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC THƯỜNG
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Hs biết Kn hai tam giác bằng nhau
Biết các trường hợp bằngng nhau của hai tam giác
Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( ph)
10
ph
Nêu trường hợp bằng nhau
cạnh – cạnh – cạnh
Trên hình có những tam giác
nào bằng nhau?
Hs trả lời
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnhcủa tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhauXét Δ ABC và Δ ABD có :
AC=AD ; BC=BD;AB chung
⇒ Δ ABC= Δ ABD (c.c.c)Xét Δ MNQ và Δ QPM có :MN=PQ;NQ=MP;MQ chung
⇒ Δ MNQ= Δ QPM (c.c.c)Xét Δ EHI và Δ EKI có :HE=KI;HI=KE;EI chung
⇒ Δ EHI= Δ EKI (c.c.c)Xét Δ EHK và Δ IHK có :
Trang 10HE=KI;KE=HI;HK chung
⇒ Δ EHK= Δ IHK (c.c.c)
III DẠY BÀI MỚI
23
ph
Gv treo đề bài lên bảng
Cho Δ AMB và Δ ANB có
MA = MB , NA = NB
Chứng minh rằng ^AMN = ^
BMN
Gv cho hs hoạt động nhóm
Gv gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày bày giải
Gv treo đề bài lên bảng
Cho hình vẽ chứng minh rằng
Δ ADE = Δ BDE
Gv cho hs hoạt động nhóm
Gv gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày bày giải
Xét Δ AMN và Δ
BMN có :
MN : cạnh chungMA=MB (gt)NA=NB (gt)
BMN có :
MN : cạnh chungMA=MB (gt)NA=NB (gt)
DE : cạnh chungAE=BE (gt)AD=BD (gt)
Do đó Δ ADE= Δ BDE (c.c.c)
Trang 11⇒ DAE=DBE
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( PH)
10
ph
Gv treo đề bài lên bảng
Gv cho hs hoạt động nhóm
Gv gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày bày giải
Xét Δ OCA và Δ
OCB có :
OC : cạnh chungOA=OB (gt)AC=BC (gt)
OC : cạnh chungOA=OB (gt)AC=BC (gt)
Do đó Δ OCA= Δ OCB(c.c.c)
Oy
OC là tpg của xOy
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài : xem lại các bài đã giải
Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
Ngày soạn : 20/8/11
Ngày dạy : 22/8/11
Tuần 2: Tiết 6: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,
- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- vận dụng định lý pitago vào tính toán
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( 5 ph)
Trang 12TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG
5
ph a Phát biểu định lí Pitago ?
b Phát biểu định líPitagođảo?
Trong một tgv, bp của ch bằng tổng các bp của hai cgv
Nếu một tg có bp của một cạnh bằng tổng các bp của hai cạnh kia thì tg đó là tgv
III DẠY BÀI MỚI
38
ph Cho hình vẽ tìm x
Gv cho hs hoạt động cá nhân
Gv gọi hs lên bảng trình bày
Gv treo đề bài lên bảng
Bạn tâm muốn đóng 1 nẹp chéo
AC để chiếc khung hình chử nhật
ABCD được vững hơn , tính AC ,
biết rằng AD = 48 cm , CD = 36
cm
Gv cho hs hoạt động cá nhân
Gv gọi hs lên bảng trình bày
Gv treo đề bài lên bảng
Cho tam giác nhọn ABC , kẽ Ah
Hình a
Theo định lí Pitago
ta có : 8,52=x2+7,52
⇒ x2=8,527,52=16
Trang 13vuông góc với BC , biết AB =
IV HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài : xem lại các bài đã giải
Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
………
………
Ngày soạn : 20/8/11
Ngày dạy : 22/8/11
Tuần 2 : Tiết 7 : CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,
- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- vận dụng định lý pitago vào tính toán
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
Trang 14C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( 5 ph)
5 ph Gv gọi hs nhắc lại các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuông
Cả lớp nhận xét Hs đứng tại chổ trả lời
III DẠY BÀI MỚI
28
ph
Gv treo đề bài lên bảng
Cho tam giác ABC vuông tại A có
AB = 3cm , AC = 4 cm
a tính độ dài BC
b trên tia đối AC lấy điểm D
sao cho AD = Ab Tam giác ABD có dạng đặc biệt
gì ? vì sao ?
c Trên tia đối AB lấy điểm E
sao cho AE = AC Chứng minh DE = BC
Gv cho hs hoạt động nhóm
Gv gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày bài giải
Gv treo đề bài lên bảng
Vẽ tam giác vuông ABC có ^A =
BC = 5 cm
b ^DAB = 900
AD = AB Vậy ADB vuông cân tại A
^BAD = ^BAC = 900Hai tam giác vuông ABD và ABC có :
AB chung
AD = AC Vậy ABD = ABC
BC 2 = AC2 + AB2 = 16 + 9 = 25
BC = 5 cm
b ^DAB = 900
AD = AB Vậy ADB vuông cân tại A
Bài 2:
^BAD = ^BAC = 900Hai tam giác vuông ABD và ABC có :
AB chung
AD = AC Vậy ABD = ABC
b ta có BD = BC
^C = 600 Vậy BCD là tam giác đều
Trang 15Gv gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày bài giải
c Ta có : CD = CA + AD = 2AC = 8
mà BC = CD nên BC = 2AC = 8 cm
ABC vuông tại A
AB2 = BC 2 – AC2 = 48
=> AB =
c Ta có : CD = CA + AD = 2AC = 8
mà BC = CD nên BC = 2AC = 8 cm
ABC vuông tại A
AB2 = BC 2 – AC2 = 48
=> AB =
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( PH)
10
ph Gv treo đề bài lên bảng
Cho tam giác ABC cân Tại A , kẽ
phân giác BD của ^B , kẽ phân
giác EC của ^C
Chứng minh BD = CE
Hs lên bảng trình bày
Ta có : ^B1 = ^B2 = ^B/2 ^C1 = ^C2 = ^C/2
Mà ^B = ^C do ABC cân tại A Nên ^B1 = ^B2 = ^C1 = ^C2
BEC và CDB có
BC chung
^B = ^C
^C2 = ^B2 Nên BEC = CDBVậy CE = BD
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài : xem lại các bài đã giải
Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,
- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- vận dụng định lý pitago vào tính toán
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
Trang 16II KIỂM TRA ( ph)
b sai
Bài tập : chọn các câu sau đúng hay sai ?
a hai tam giác vuông có một cạnh huyền bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
b hai tam giác vuông có một góc nhọn và cạnh góc vuông bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
III DẠY BÀI MỚI
25
ph
Gv treo đề bài lên bảng
Cho tam giác ABC cân
tại A kẽ AH vuông góc
Gv gọi đại diện nhóm
lên bảng trình bày bài
giải
Cả lớp nhận xét
Gv treo đề bài lên bảng
Cho tam giác ABC cân
tại A , Vẽ BH , CK lần
lược vuông góc với
minh rằng AI là tia
phân giác của góc A
Gv cho hs hoạt động
AH chung
⇒ Δ vAHB= Δ vAHC cgv)
(ch-⇒ HB=HC và BAH=CAH
Bài 2:
GT Δ ABC cân tại A
BH AC, CK AB
KL a) AH=AK b) AI là tpg của A
Cm :a) Xét Δ vABHvà Δ vACKcó:AB=AC ( Δ ABC cân tại A)
Trang 17Gv gọi đại diện nhóm
lên bảng trình bày bài
giải
Cả lớp nhận xét
AI chungAK=AH (cm trên)
AI chungAK=AH (cm trên)
Gv treo hình lên bảng
Hỏi trên hình có những tram giác nào bằng
nhau
Gv gọi từng hs lên bảng trả lời
Cả lớp nhận xét
vAME (ch-gn)
Δ
vDMB= Δ vEMC(
ch-cgv) Δ
(ccc)
Δ vAMD= Δ vAME (ch-gn)
Δ vDMB= Δ vEMC(ch-cgv) Δ AMB= Δ AMC(ccc)
IV HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài : xem lại các bài đã giải
Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
Trang 18A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,
- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- vận dụng định lý pitago vào tính toán
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( ph)
5 ph Gv gọi hs nhắc lại các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuông
Cả lớp nhận xét
Hs đứng tại chổ trả lời
III DẠY BÀI MỚI
38
ph Gv treo đề bài lên bảng Gv cho hs hoạt động nhóm
Gv gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày bài giải
Cả lớp nhận xét
Gv treo đề bài lên bảng
Cho tam giác ABC cân tại
A trên tia đối của BC lấy
điểm M , trên tia đối của
CB lấy điểm N sao cho
c Chứng minh AH =
AK
d Gọi O là giao điểm
của HB và KC , Tam giác OBC là
Xét vuông AEC có :
EC2 = AC2 – AE2 = 32
EC = 3Có BE = BC – EC = 9 – 3 = 6 Xét vuông ABC có :
e khi ^BAC = 600 và MB =
CN = BC tính số đo các góc AMN
Trang 19tam giác gì ? vì
sao ?
e Khi ^BAC = 600 và
BM = CN = BC ,
hãy tình số đo các
góc của tam giác
AMN
Gv cho hs hoạt động nhóm
Gv gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày bài giải
Cả lớp nhận xét
ABM = CAN
^M = ^N
AMN cân b./ vuông BHM và vuông CKN có : ^H = ^K = 900
BM = CN (gt) ^M = ^N
vuông BHM = vuông CKN
BH = CK ; HM = KN ; ^B2 = ^C2
c Có ^B2 = ^C2 mà ^B1 = ^B2 ; ^C1 = ^C2
^B3 = ^C3 OBC cân
^H = ^K = 900
BM = CN (gt) ^M = ^N
vuông BHM = vuông CKN
BH = CK ; HM = KN ; ^B2 = ^C2
c Có ^B2 = ^C2 mà ^B1 = ^B2 ; ^C1 = ^C2
^B3 = ^C3 OBC cân
IV CỦNG CỐ
Câu 1:Cho tam giác cân ABC : AB = AC = 5 cm ; BC = 8
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài : xem lại các bài đã giải
Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
Trang 20Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
CộngCấp độ thấp Cấp độ
caoĐơn thức – đa
thức
- Biết thực hiện các phép tình cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Biết tìm bậc của đa thức
-
- Hiểu được cách cộng trừ hai đa thức
- Tính giá trị của biểu thức
Số câu
Số điểm -Tỉ lệ 21 10% 21.5 15% 21,5 15% 64 40 %Nhân đa thức - Thực hiện được phép
tính nhân đơn thức với
đa thức, đa thức với đa thức
thức đáng nhớ Biết khai triển các hằnng đẳng thức - Thu gọn được các hằng đẳng
của tam giác
- Nhận biết được hai tam giác bằng nhau
- Tính chất của hai tam giác bằng nhau hai tam giác bằng nhau
Số câu
Số điểm -Tỉ lệ 11 10% 22 20% 33 30%Tổng số câu
Tổng số điểm
6
4 40 %
32.5 25%
43.5 35%
13
10 100%
ĐỀ KIỂM TRA (Chủ đề tự chọn)
MÔN :TOÁN THỜI GIAN : 45 PHÚT
Câu 1:( 3 điểm) Cho biểu thức
Trang 21Cõu 4: (2 điểm) Cho biểu thức A = A = x2 + 4xy + 4y2
a Viết biểu thức A dưới dạng bỡnh phương của một tổng
b Tớnh giỏ trị của biểu thức A = ? khi x = 1; y = -1
Cõu 5: ( 1 điểm) Trờn hỡnh cú những tam giỏc nào bằng nhau? Vỡ sau?
Cõu 6 ( 2 điểm) Cho tam giỏc ABC cõn tại A Kẽ đường cao AH Chứng minh
a HB=HC
b BAH=CAH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA (Chủ đề tự chọn)
MễN :TOÁNTHỜI GIAN : 45 PHÚT
c A = 3.12 (-1) – 1.(-1) -1 + 2 = -1
d A + B = 6x2y - x + 4
A – B = -2xy - x
0.50.50.25 - 0.250.50.50.5
⇒ Δ EHK= Δ IHK (c.c.c)
0.250.25
0.250.25
Cõu 6:
(2 điểm)
GT Δ ABC cõn taùi A
KL a) HB = HC b) ^BAH = ^CAH
Cm :Xeựt Δ AHBvaứ Δ AHCcoự:
AB=AC ( Δ ABC caõn taùi A)
Ngày soạn :
Ngày dạy :
TUẦN 7 – TIẾT 11 - Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 22A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC
GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp ,maựy tớnh boỷ tuựi , thửựục thaỳng
HS : SGK , baỷng nhoựm , maựy tớnh boỷ tuựi ,
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP
I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)
II KIEÅM TRA ( ph)
III DAẽY BAỉI MễÙI
( A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
1 ôn tập lý thuyết
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9B: KQ= 1
4 x
2+1
3x +
1
9 .
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài củabạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : x2 – 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta cóthể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phảihoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi
vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bàitập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp làm bài tập số 4 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạnghằng đẳng thức nào ? : A = ?, B
= ?
2: áp dụng
A: ( 2xy – 3)2; B: (12x+
Bài tập số 3
:Chứng minh rằng
( x – y)2 + 4xy =( x + y)2
Bài tập số 4 :
Thực hiên phép tính, tính nhanh nếu có thể
A, 9992 – 1
c, 732 + 272 + 54.73
B, 101 99
d, 1172 + 172 –
234 17
Trang 23V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết
TUẦN 7 – TIẾT 12 - Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ
A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC
GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp ,maựy tớnh boỷ tuựi , thửựục thaỳng
HS : SGK , baỷng nhoựm , maựy tớnh boỷ tuựi ,
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP
I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)
II KIEÅM TRA ( ph)
III DAẽY BAỉI MễÙI
5 ph Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1 ôn tập lý
Trang 242 )(16x4 + 2x2 +
1
4 )d) (0,2x + 5y)(0,04x2 + 25y2 – y)
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có
KQ : A; x2 – 2; B ; 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thểlàm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phảihoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vếphải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập
số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
Ta có 95 = 19 ( x + y )
x + y = 95 : 19 = 5b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]
a3 + b3 = ( -3)[( - 3)2 – 3.2] = -9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng
đẳng thức nào ? : A = ?, B = ?
Trang 258 ph
V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết 4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11
IV R ÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY
………
………
Ngày soạn :
Ngày dạy :
TUẦN 8 – TIẾT 13 - Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử
A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM
Giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng các ph ơng pháp đãhọc nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng
tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC
GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp
HS : SGK , baỷng nhoựm , Chuaồn bũ baứi trửụực ụỷ nhaứ.
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP
I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)
Kieồm tra sổ soỏ hs
II KIEÅM TRA ( ph) III OÂN TAÄP
5
ph
Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức
thành nhân tử đã đợc học
Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên đối với
nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng hợp các phơng pháp
trên một cách linh hoạt
Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
-đặt nhân tử chung,
- dùng hằng đẳng thức, -nhóm nhiều hạng tử,
- tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
1 : ôn tập
lý thuyết
10
ph
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
A, 2x(x – y) + 4(x- y)
Hs cả lớp làm bài Lần lợt 7 hs lên bảng trình bày cách làm:
A, 2x(x – y) + 4(x- y)
2: bài tập
Trang 26Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay giá trị
của biến vào trong biểu thức để tính nhanh giá trị các biểu
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs : để tính giá trị của các biểu thức trớc hết ta phải phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức để tính giá
trị đợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài :
A = (x + y)(x – z) thay giá trị của biến = (6,5 + 3,5)(6,5 – 37,5) = 10.(-31)
Trang 27Vậy (4n + 3) – 25 chia hết cho 8.
V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)
Về nhà xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập sau:
- Rèn kĩ năng giải thích và làm các loại bài tập cơ bản trong chơng I.
B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC
GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp
HS : SGK , baỷng nhoựm , Chuaồn bũ baứi trửụực ụỷ nhaứ.
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP
I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)
Kieồm tra sổ soỏ hs
II KIEÅM TRA ( ph) III OÂN TAÄP
D, (x – a)2 – (2x – 3a)2 + (x + 2a)(3x + 4a)
Bài tập số 2: Phân tích các đa thức sau thành