1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chu de tu chon 8 dong thap

54 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề tự chọn 8 Đồng Tháp
Người hướng dẫn GV: Ngơ Quyền
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 462,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS BIEÁT CAÙC Kn veà tam giaùc vuoâng caân , tam giaùc vuoâng , - Bieát caùc tính chaát , caùc tröôøng hôïp baèng nhau cuûa tam giaùc vuoâng - vaän duïng ñònh lyù pitago vaøo tính to[r]

Trang 1

Ngày soạn :13/8/11

Ngày dạy : 15/8/11

Tuần 1: Tiết 1 :NHẮC LẠI VỀ ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - ĐA THỨC

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- Nhắc lại những kiến thức , kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặt thù phù hợp với chương trình môn toán lớp 8

- Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức

- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết

- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA (10 ph)

Các số khác 0 có được coi

là đơn thức đồng dạng

không ?

Muốn cộng trừ các đơn

thức đồng dạng ta làm như

thế nào ?

Đơn thức là btđschỉ gồm một số,hoặc một biến,hoặc một tích giữacác số và các biến

Vd : -3/4, x2y3xz,-2/3x2y3z là đơnthức

x/y, -2x2+1, 2z-1không phải là đơnthức

* Số 0 đgl đơnthức 0

Đơn thức là btđs chỉ gồm một số, hoặc một biến,hoặc một tích giữa các số và các biến

Vd : -3/4, x2y3xz, -2/3x2y3z là đơn thức x/y, -2x2+1, 2z-1 không phải là đơn thức

III DẠY BÀI MỚI

24

PH

Gv treo bảng phụ

Tính giá trị của biểu thức 3x2

-5x+1 tại x=-1, x=1/2

GV cho hs hoạt động nhóm

GV gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày

hs hoạt động nhóm

đại diện nhóm lên bảng trình bày

Bài 1:Tính giá trị của biểuthức 3x2-5x+1 tại x=-1, x=1/2Giải :

Thay x=-1 vào biểu thức trên

ta được : 3.(-1)2-5.(-1)+1=9Vậy giá trị của biểu thức 3x2-5x+1 tại x=-1 là 9

Thay x=1/2 vào bt trêntađược:

Trang 2

GV nhận xét

Gv treo đề bài lên bảng

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày

Cả lớp nhận xét

a 3x3y2z.(-4 xy3) = -12x4y5z

b -4x3y2z.(-5 x2y) = 20x5y3zc.2x2y3z-(-3x2y3z)-7x2y3z

= =-2x2y3z

3 (12)2 -5 12 +1= 34 5

-2 +1= 3

4Vậy giá trị của biểu thức 3x2-5x+1 tại x=1/2 là –3/4

Bài 2 :

a Tính : 3x3y2z.(-4 xy3)

b Tính : -4x3y2z.(-5 x2y)Giải :

a 3x3y2z.(-4 xy3) = -12x4y5z

b -4x3y2z.(-5 x2y) = 20x5y3z

c 2x2y3z-(-3x2y3z)-7x2y3z

= =-2x2y3z

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 8 PH)

8

PH GV treo bảng phụ

Goi hs lên bảng trình bày

b 1215 x4y2 59 xy= 49 x5y3

c 1

7 x2y.( 2

5 xy4)=2

35 x3y5

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 2 ph)

- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thựchiện phép nhân các đơn thức

- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

………

………

Trang 3

- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết

- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

D CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 10 ph)

Bậc của đa thức là gì ?

Số 0 có phải là một đa thức

không ?

Khi ta tìm bậc của đa thức trước

tiên ta phải làm gì ?

Hs trả lời từngcâu hỏi của gv

Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗiđơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đathức đó

Vd : 3x2-y2+5/3xy-7x

 Mỗi đơn thức được coi là một đa thứcBậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậccao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đóSố 0 là đa thức 0 và nó không có bậc

Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết taphải thu gọn đa thức đó

III DẠY BÀI MỚI

24

ph Gv treo bảng phụ

Gv gọi 2 hs lên bảng trình

Trang 4

Gv treo bảng phụ

Gv gọi 2 hs lên bảng trình

bày

GV treo đề nài ên bảng

GV cho hs hoạt dộng nhóm

GV gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bài bày giải

GV nhận xét

N=x2y-3xy+3x21/2x+5=4x2y-2xy-1/2x+2

y-3+xy-M+N=(5x24x2y+5x-1/2)

y+5x-3)+(xyz-=5x2y+5x-3+xyz-4x2y 1/2

+5x-=x2y+10x+xyz-7/2

P - Q =

=(5x2y-4xy24x2y+xy2+5x-1/2)

+5x-3)-(xyz-=5x2y-4xy2xyz+4x2y-xy2-5x+1/2

M+N=(5x2y+5x-3)+(xyz-4x2y+5x-1/2)

=5x2y+5x-3+xyz-4x2y +5x-1/2

=x2y+10x+xyz-7/2

b Cho P=5x 2 y-4xy 2 +5x-3 Q=xyz-4x 2 y+xy 2 +5x-1/2 Tính : P-Q

-3-Tính P + Q

P + Q =

=x2y + x3 - xy2 + 3 + x3 + xy2 - xy -6

= x2y+2x3-3-xy

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ (10 PH)

10

ph Gv treo bảng phụ : Tìm đa thức P biết :

P + (x2-2y2) = x2-y2+3y2-1 P=x

2-y2+3y2-1-(x2-2y2) =x2-y2+3y2-1-x2+2y2 =4y2-1

Bài 4 : Tìm đa thức P biết :

P + (x2-2y2) = x2-y2+3y2-1P=x2-y2+3y2-1-(x2-2y2) =x2-y2+3y2-1-x2+2y2 =4y2-1

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức

- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

………

………

Trang 5

- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết

- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

E CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( ph)

Trang 6

III DẠY BÀI MỚI

bảng trình bày bài giải

Q=xy+2x2-3xyz+5+5x2-xyz =xy+7x2-4xyz+5

M+N=x2y+0,5xy3-7,5x3y2+x3+3xy3

-x2y+5,5x3y2

=3,5xy3-2x3y2 +x3

P+Q=x5+xy+0,3y2-x2y3–2+x2y31,3y2 =x5+xy-y2+3

+5-P+Q=x2y+xy2-5x2y2 +x3+ 3xy2

-x2y+x2y2=4xy2-4x2y2+x3

Bài 1: Tìm đa thức Q biết :

Q – (5x2-xyz) = xy+2x2-3xyz+5

Q=xy+2x2-3xyz+5+5x2-xyz =xy+7x2-4xyz+5

Bài 2 : Tính tổng hai đa thức

Bài 4 : Tính tổng hai đa thức

P = x2y+xy2-5x2y2 +x3

Q = 3xy2-x2y+x2y2 P+Q=x2y+xy2-5x2y2 +x3+ 3xy2-

x2y+x2y2=4xy2-4x2y2+x3

=-4xy-1

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( PH)

8 ph Gv treo lần lược các

(-=1-1+1-1+1 =1

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 2 ph)

- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức

- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

Trang 7

………

Ngày soạn : 17/8/11

Ngày dạy : 19/8/11

Tuần 1: Tiết 4: NHẮC LẠI VỀ ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - ĐA THỨC

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- Nhắc lại những kiến thức , kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặt thù phù hợp với chương trình môn toán lớp 8

- Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức

- Tăng cương tính thực tiển và tính sư phạm , giảm nhẹ yêu cầu lý thuyết

- Giúp học sinh nắm vững khả năng tưởng tượng , làm toán một cách nhanh , chính xác ,

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C, CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 10 ph)

10

ph GV hỏi : Muốn nhân một đơn thức

với một đa thức talàm như thế

nào ?

Aùp dụng tình

a.–2x2y.(-3xy2+2yz - x+1)

b.(–2x2yz+3xz–4y+2).(-x3y2)

GV hỏi : Muốn nhân một đa thức

với một đa thức talàm như thế

nào ?

GV nhận xét

a –2x2y.(-3xy2+2yz x+1)

=6x3y3-4x2y2z+x32x2y

y-b.(–2x2yz+3xz–4y+2)

(-x3y2)

=2x5y3z-3x4y2z+4x3y32x3y

-Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rối cộng các tích lại với nhau

Aùp dụng :

a –2x2y.(-3xy2+2yz - x+1) =6x3y3-4x2y2z+x3y-2x2y

b (–2x2yz+3xz–4y+2).(-x3y2) =2x5y3z-3x4y2z+4x3y3-2x3y

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

III DẠY BÀI MỚI

24

ph

GV treo đề bài lên bảng

Bài 1: Thực hiện phép nhân

a (3x2-2y2) (–3x2y+2y-1)

Trang 8

GV gọi lần lược từng hs lên bảng

làm

Gv nhận xét

GV treo đề bài lên bảng

GV gọi lần lược từng hs lên bảng

-=4x4z-6x2y2z-6x3+9xy2+2x23y2

-c.-2x.(3y-z).(-x2+3y-3)

=-2x(-3x2y+9y2-9y+x23yz+3z)

z-=6x3y-18xy22x3z+6xyz-6xz

+18xy-12

3

2 a (x2-2x+3)( x-5) = x3-5x2-x2+10x+ x-151

2

232 = x3-6x2+ x-15

b (x2-2xy+y2)(x-y) = x3-x2y-2x2y+2xy2+xy2-y3 = x3-3x2y+3xy2-y3

b –(-2x2z+3x-1).(2x2-3y2)

c -2x.(3y-z).(-x2+3y-3)Giải :

a (3x2-2y2) (–3x2y+2y-1)

=-9x4y+6x2y-3x2+6x2y3-4y3 +2y2

b –(-2x2z+3x-1).(2x2-3y2)

=-(-4x4z+6x2y2z+6x3-9xy2-2x2+3y2)

=4x4z-6x2y2z-6x3+9xy2+2x2-3y2c.-2x.(3y-z).(-x2+3y-3)

=-2x(-3x2y+9y2-9y+x2z-3yz+3z)

=6x3y-18xy2+18xy-2x3z+6xyz-6xzBài 2: Thực hiện phép tính 1

2

3

2 a (x2-2x+3)( x-5) = x3-5x2-x2+10x+ x-151

2

232 = x3-6x2+ x-15

b (x2-2xy+y2)(x-y) = x3-x2y-2x2y+2xy2+xy2-y3 = x3-3x2y+3xy2-y3

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 8 PH)

8 ph

GV treo đề bài lên bảng

GV gọi lần lược từng hs lên bảng

làm

Gv nhận xét

12

14

1

2 a ( x+y)( x+y)

= x2+ xy+ xy+y21

412

1

2 = x2+xy+y2

b (x- y) (x- y)1

2

1

4 1

1

2 a ( x+y)( x+y)

= x2+ xy+ xy+y21

412

1

2 = x2+xy+y2

b (x- y) (x- y)1

2

1

4 1

2 = x2- xy- xy+ y2

Trang 9

4 = x2-xy+ y2

1

4 = x2-xy+ y2

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 2 ph)

- Học bài : Đơn thức , đơn thức đồng dạng , bậc của đơn thức , tính giá trị của biểu thức , thực hiện phép nhân các đơn thức

- Bài tập : làm lại các bài tập đã sữa

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

………

………

Ngày soạn : 17/8/11

Ngày dạy : 19/8/11

Tuần 1: Tiết 5: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC THƯỜNG

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- Hs biết Kn hai tam giác bằng nhau

Biết các trường hợp bằngng nhau của hai tam giác

Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( ph)

10

ph

Nêu trường hợp bằng nhau

cạnh – cạnh – cạnh

Trên hình có những tam giác

nào bằng nhau?

Hs trả lời

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnhcủa tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhauXét Δ ABC và Δ ABD có :

AC=AD ; BC=BD;AB chung

⇒ Δ ABC= Δ ABD (c.c.c)Xét Δ MNQ và Δ QPM có :MN=PQ;NQ=MP;MQ chung

⇒ Δ MNQ= Δ QPM (c.c.c)Xét Δ EHI và Δ EKI có :HE=KI;HI=KE;EI chung

⇒ Δ EHI= Δ EKI (c.c.c)Xét Δ EHK và Δ IHK có :

Trang 10

HE=KI;KE=HI;HK chung

⇒ Δ EHK= Δ IHK (c.c.c)

III DẠY BÀI MỚI

23

ph

Gv treo đề bài lên bảng

Cho Δ AMB và Δ ANB có

MA = MB , NA = NB

Chứng minh rằng ^AMN = ^

BMN

Gv cho hs hoạt động nhóm

Gv gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày bày giải

Gv treo đề bài lên bảng

Cho hình vẽ chứng minh rằng

Δ ADE = Δ BDE

Gv cho hs hoạt động nhóm

Gv gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày bày giải

Xét Δ AMN và Δ

BMN có :

MN : cạnh chungMA=MB (gt)NA=NB (gt)

BMN có :

MN : cạnh chungMA=MB (gt)NA=NB (gt)

DE : cạnh chungAE=BE (gt)AD=BD (gt)

Do đó Δ ADE= Δ BDE (c.c.c)

Trang 11

DAE=DBE

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( PH)

10

ph

Gv treo đề bài lên bảng

Gv cho hs hoạt động nhóm

Gv gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày bày giải

Xét Δ OCA và Δ

OCB có :

OC : cạnh chungOA=OB (gt)AC=BC (gt)

OC : cạnh chungOA=OB (gt)AC=BC (gt)

Do đó Δ OCA= Δ OCB(c.c.c)

Oy

OC là tpg của xOy

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : xem lại các bài đã giải

Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

Ngày soạn : 20/8/11

Ngày dạy : 22/8/11

Tuần 2: Tiết 6: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,

- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- vận dụng định lý pitago vào tính toán

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 5 ph)

Trang 12

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG

5

ph a Phát biểu định lí Pitago ?

b Phát biểu định líPitagođảo?

Trong một tgv, bp của ch bằng tổng các bp của hai cgv

Nếu một tg có bp của một cạnh bằng tổng các bp của hai cạnh kia thì tg đó là tgv

III DẠY BÀI MỚI

38

ph Cho hình vẽ tìm x

Gv cho hs hoạt động cá nhân

Gv gọi hs lên bảng trình bày

Gv treo đề bài lên bảng

Bạn tâm muốn đóng 1 nẹp chéo

AC để chiếc khung hình chử nhật

ABCD được vững hơn , tính AC ,

biết rằng AD = 48 cm , CD = 36

cm

Gv cho hs hoạt động cá nhân

Gv gọi hs lên bảng trình bày

Gv treo đề bài lên bảng

Cho tam giác nhọn ABC , kẽ Ah

Hình a

Theo định lí Pitago

ta có : 8,52=x2+7,52

x2=8,527,52=16

Trang 13

vuông góc với BC , biết AB =

IV HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : xem lại các bài đã giải

Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

………

………

Ngày soạn : 20/8/11

Ngày dạy : 22/8/11

Tuần 2 : Tiết 7 : CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,

- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- vận dụng định lý pitago vào tính toán

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

Trang 14

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 5 ph)

5 ph Gv gọi hs nhắc lại các trường hợp

bằng nhau của tam giác vuông

Cả lớp nhận xét Hs đứng tại chổ trả lời

III DẠY BÀI MỚI

28

ph

Gv treo đề bài lên bảng

Cho tam giác ABC vuông tại A có

AB = 3cm , AC = 4 cm

a tính độ dài BC

b trên tia đối AC lấy điểm D

sao cho AD = Ab Tam giác ABD có dạng đặc biệt

gì ? vì sao ?

c Trên tia đối AB lấy điểm E

sao cho AE = AC Chứng minh DE = BC

Gv cho hs hoạt động nhóm

Gv gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải

Gv treo đề bài lên bảng

Vẽ tam giác vuông ABC có ^A =

 BC = 5 cm

b ^DAB = 900

AD = AB Vậy ADB vuông cân tại A

^BAD = ^BAC = 900Hai tam giác vuông ABD và ABC có :

AB chung

AD = AC Vậy ABD =  ABC

BC 2 = AC2 + AB2 = 16 + 9 = 25

 BC = 5 cm

b ^DAB = 900

AD = AB Vậy ADB vuông cân tại A

Bài 2:

^BAD = ^BAC = 900Hai tam giác vuông ABD và ABC có :

AB chung

AD = AC Vậy ABD =  ABC

b ta có BD = BC

^C = 600 Vậy BCD là tam giác đều

Trang 15

Gv gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải

c Ta có : CD = CA + AD = 2AC = 8

mà BC = CD nên BC = 2AC = 8 cm

ABC vuông tại A

AB2 = BC 2 – AC2 = 48

=> AB =

c Ta có : CD = CA + AD = 2AC = 8

mà BC = CD nên BC = 2AC = 8 cm

ABC vuông tại A

AB2 = BC 2 – AC2 = 48

=> AB =

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( PH)

10

ph Gv treo đề bài lên bảng

Cho tam giác ABC cân Tại A , kẽ

phân giác BD của ^B , kẽ phân

giác EC của ^C

Chứng minh BD = CE

Hs lên bảng trình bày

Ta có : ^B1 = ^B2 = ^B/2 ^C1 = ^C2 = ^C/2

Mà ^B = ^C do ABC cân tại A Nên ^B1 = ^B2 = ^C1 = ^C2

BEC và CDB có

BC chung

^B = ^C

^C2 = ^B2 Nên BEC = CDBVậy CE = BD

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : xem lại các bài đã giải

Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,

- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- vận dụng định lý pitago vào tính toán

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

Trang 16

II KIỂM TRA ( ph)

b sai

Bài tập : chọn các câu sau đúng hay sai ?

a hai tam giác vuông có một cạnh huyền bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

b hai tam giác vuông có một góc nhọn và cạnh góc vuông bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

III DẠY BÀI MỚI

25

ph

Gv treo đề bài lên bảng

Cho tam giác ABC cân

tại A kẽ AH vuông góc

Gv gọi đại diện nhóm

lên bảng trình bày bài

giải

Cả lớp nhận xét

Gv treo đề bài lên bảng

Cho tam giác ABC cân

tại A , Vẽ BH , CK lần

lược vuông góc với

minh rằng AI là tia

phân giác của góc A

Gv cho hs hoạt động

AH chung

⇒ Δ vAHB= Δ vAHC cgv)

(ch-⇒ HB=HC và BAH=CAH

Bài 2:

GT Δ ABC cân tại A

BH AC, CK AB

KL a) AH=AK b) AI là tpg của A

Cm :a) Xét Δ vABHvà Δ vACKcó:AB=AC ( Δ ABC cân tại A)

Trang 17

Gv gọi đại diện nhóm

lên bảng trình bày bài

giải

Cả lớp nhận xét

AI chungAK=AH (cm trên)

AI chungAK=AH (cm trên)

Gv treo hình lên bảng

Hỏi trên hình có những tram giác nào bằng

nhau

Gv gọi từng hs lên bảng trả lời

Cả lớp nhận xét

vAME (ch-gn)

Δ

vDMB= Δ vEMC(

ch-cgv) Δ

(ccc)

Δ vAMD= Δ vAME (ch-gn)

Δ vDMB= Δ vEMC(ch-cgv) Δ AMB= Δ AMC(ccc)

IV HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : xem lại các bài đã giải

Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

Trang 18

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- HS BIẾT CÁC Kn về tam giác vuông cân , tam giác vuông ,

- Biết các tính chất , các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- vận dụng định lý pitago vào tính toán

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằnng nhau , các góc bằng nhau

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( ph)

5 ph Gv gọi hs nhắc lại các trường hợp

bằng nhau của tam giác vuông

Cả lớp nhận xét

Hs đứng tại chổ trả lời

III DẠY BÀI MỚI

38

ph Gv treo đề bài lên bảng Gv cho hs hoạt động nhóm

Gv gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải

Cả lớp nhận xét

Gv treo đề bài lên bảng

Cho tam giác ABC cân tại

A trên tia đối của BC lấy

điểm M , trên tia đối của

CB lấy điểm N sao cho

c Chứng minh AH =

AK

d Gọi O là giao điểm

của HB và KC , Tam giác OBC là

Xét  vuông AEC có :

EC2 = AC2 – AE2 = 32

 EC = 3Có BE = BC – EC = 9 – 3 = 6 Xét vuông ABC có :

e khi ^BAC = 600 và MB =

CN = BC tính số đo các góc AMN

Trang 19

tam giác gì ? vì

sao ?

e Khi ^BAC = 600 và

BM = CN = BC ,

hãy tình số đo các

góc của tam giác

AMN

Gv cho hs hoạt động nhóm

Gv gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải

Cả lớp nhận xét

 ABM = CAN

 ^M = ^N

 AMN cân b./  vuông BHM và  vuông CKN có : ^H = ^K = 900

BM = CN (gt) ^M = ^N

 vuông BHM =  vuông CKN

 BH = CK ; HM = KN ; ^B2 = ^C2

c Có ^B2 = ^C2 mà ^B1 = ^B2 ; ^C1 = ^C2

 ^B3 = ^C3 OBC cân

^H = ^K = 900

BM = CN (gt) ^M = ^N

 vuông BHM =  vuông CKN

 BH = CK ; HM = KN ; ^B2 = ^C2

c Có ^B2 = ^C2 mà ^B1 = ^B2 ; ^C1 = ^C2

 ^B3 = ^C3 OBC cân

IV CỦNG CỐ

Câu 1:Cho tam giác cân ABC : AB = AC = 5 cm ; BC = 8

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : xem lại các bài đã giải

Bài tập : làm lại các bài tập đã làm + làm các bài tập SBT toán

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

Trang 20

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

CộngCấp độ thấp Cấp độ

caoĐơn thức – đa

thức

- Biết thực hiện các phép tình cộng trừ đơn thức đồng dạng

- Biết tìm bậc của đa thức

-

- Hiểu được cách cộng trừ hai đa thức

- Tính giá trị của biểu thức

Số câu

Số điểm -Tỉ lệ 21 10% 21.5 15% 21,5 15% 64 40 %Nhân đa thức - Thực hiện được phép

tính nhân đơn thức với

đa thức, đa thức với đa thức

thức đáng nhớ Biết khai triển các hằnng đẳng thức - Thu gọn được các hằng đẳng

của tam giác

- Nhận biết được hai tam giác bằng nhau

- Tính chất của hai tam giác bằng nhau hai tam giác bằng nhau

Số câu

Số điểm -Tỉ lệ 11 10% 22 20% 33 30%Tổng số câu

Tổng số điểm

6

4 40 %

32.5 25%

43.5 35%

13

10 100%

ĐỀ KIỂM TRA (Chủ đề tự chọn)

MÔN :TOÁN THỜI GIAN : 45 PHÚT

Câu 1:( 3 điểm) Cho biểu thức

Trang 21

Cõu 4: (2 điểm) Cho biểu thức A = A = x2 + 4xy + 4y2

a Viết biểu thức A dưới dạng bỡnh phương của một tổng

b Tớnh giỏ trị của biểu thức A = ? khi x = 1; y = -1

Cõu 5: ( 1 điểm) Trờn hỡnh cú những tam giỏc nào bằng nhau? Vỡ sau?

Cõu 6 ( 2 điểm) Cho tam giỏc ABC cõn tại A Kẽ đường cao AH Chứng minh

a HB=HC

b BAH=CAH

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA (Chủ đề tự chọn)

MễN :TOÁNTHỜI GIAN : 45 PHÚT

c A = 3.12 (-1) – 1.(-1) -1 + 2 = -1

d A + B = 6x2y - x + 4

A – B = -2xy - x

0.50.50.25 - 0.250.50.50.5

⇒ Δ EHK= Δ IHK (c.c.c)

0.250.25

0.250.25

Cõu 6:

(2 điểm)

GT Δ ABC cõn taùi A

KL a) HB = HC b) ^BAH = ^CAH

Cm :Xeựt Δ AHBvaứ Δ AHCcoự:

AB=AC ( Δ ABC caõn taùi A)

Ngày soạn :

Ngày dạy :

TUẦN 7 – TIẾT 11 - Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 22

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp ,maựy tớnh boỷ tuựi , thửựục thaỳng

HS : SGK , baỷng nhoựm , maựy tớnh boỷ tuựi ,

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

II KIEÅM TRA ( ph)

III DAẽY BAỉI MễÙI

( A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

1 ôn tập lý thuyết

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh

A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9B: KQ= 1

4 x

2+1

3x +

1

9 .

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài củabạn , sửa chữa sai sót nếu có

KQ : x2 – 10x - 21

Hs cả lớp làm bài tập số 3

HS ;để chứng minh đẳng thức ta cóthể làm theo các cách sau:

C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phảihoặc ngợc lại

C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi

vế phải bằng 0

HS lên bảng trình bày cách làm bàitập số 3

hs cả lớp làm bài tập số 4

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs cả lớp làm bài tập số 4 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạnghằng đẳng thức nào ? : A = ?, B

= ?

2: áp dụng

A: ( 2xy – 3)2; B: (12x+

Bài tập số 3

:Chứng minh rằng

( x – y)2 + 4xy =( x + y)2

Bài tập số 4 :

Thực hiên phép tính, tính nhanh nếu có thể

A, 9992 – 1

c, 732 + 272 + 54.73

B, 101 99

d, 1172 + 172 –

234 17

Trang 23

V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết

TUẦN 7 – TIẾT 12 - Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp ,maựy tớnh boỷ tuựi , thửựục thaỳng

HS : SGK , baỷng nhoựm , maựy tớnh boỷ tuựi ,

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

II KIEÅM TRA ( ph)

III DAẽY BAỉI MễÙI

5 ph Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1 ôn tập lý

Trang 24

2 )(16x4 + 2x2 +

1

4 )d) (0,2x + 5y)(0,04x2 + 25y2 – y)

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có

KQ : A; x2 – 2; B ; 128

Hs cả lớp làm bài tập số 3

HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thểlàm theo các cách sau:

C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phảihoặc ngợc lại

C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vếphải bằng 0

HS lên bảng trình bày cách làm bài tập

số 3

hs cả lớp làm bài tập số 4

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

Ta có 95 = 19 ( x + y )

x + y = 95 : 19 = 5b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]

a3 + b3 = ( -3)[( - 3)2 – 3.2] = -9

Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng

đẳng thức nào ? : A = ?, B = ?

Trang 25

8 ph

V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết 4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11

IV R ÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

………

………

Ngày soạn :

Ngày dạy :

TUẦN 8 – TIẾT 13 - Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

Giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng các ph ơng pháp đãhọc nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng

tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp

HS : SGK , baỷng nhoựm , Chuaồn bũ baứi trửụực ụỷ nhaứ.

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

Kieồm tra sổ soỏ hs

II KIEÅM TRA ( ph) III OÂN TAÄP

5

ph

Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức

thành nhân tử đã đợc học

Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên đối với

nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng hợp các phơng pháp

trên một cách linh hoạt

Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

-đặt nhân tử chung,

- dùng hằng đẳng thức, -nhóm nhiều hạng tử,

- tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử

1 : ôn tập

lý thuyết

10

ph

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

A, 2x(x – y) + 4(x- y)

Hs cả lớp làm bài Lần lợt 7 hs lên bảng trình bày cách làm:

A, 2x(x – y) + 4(x- y)

2: bài tập

Trang 26

Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay giá trị

của biến vào trong biểu thức để tính nhanh giá trị các biểu

Hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Hs : để tính giá trị của các biểu thức trớc hết ta phải phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức để tính giá

trị đợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài :

A = (x + y)(x – z) thay giá trị của biến = (6,5 + 3,5)(6,5 – 37,5) = 10.(-31)

Trang 27

Vậy (4n + 3) – 25 chia hết cho 8.

V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)

Về nhà xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập sau:

- Rèn kĩ năng giải thích và làm các loại bài tập cơ bản trong chơng I.

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp

HS : SGK , baỷng nhoựm , Chuaồn bũ baứi trửụực ụỷ nhaứ.

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

Kieồm tra sổ soỏ hs

II KIEÅM TRA ( ph) III OÂN TAÄP

D, (x – a)2 – (2x – 3a)2 + (x + 2a)(3x + 4a)

Bài tập số 2: Phân tích các đa thức sau thành

Ngày đăng: 23/05/2021, 04:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w