* Kỷ năng: Học sinh nắm vững bản chất hệ thức lượng thứ nhất và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể.. * Học sinh: Nắm vững bản chất các hệ thức lượng trong tam giác vuô
Trang 1I 5cm 4cm K
F E
b /
c / h
Tiết 01 Ngày soạn:10/9/2008
§ HỆ THỨC LƯỢNG THỨ NHẤT (b2 = a.b/ )
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh hệ thức lượng thứ nhất (b2 = a.b/ ) trong t.g vuông
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững bản chất hệ thức lượng thứ nhất và có kỷ năng vận
dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tư duy suy luận; tinh thần làm việc tập thể.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hình vẽ; hệ thức lượng ; phấn màu ; Ê-ke ; bài tập bổ sung
vừa sức học sinh
* Học sinh: Nắm vững bản chất các hệ thức lượng trong tam giác vuông qua hình
vẽ ; giải các BT cơ bản SGK; chuẩn bị SBT; các dụng cụ học tập
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh; vệ sinh, ánh sáng lớp học; các
dụng cụ học tập- SBT
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Hỏi Tóm tắt các hệ thức lượng trong tam giác vuông bằng
hình vẽ và các hệ thức ?
c) Bài mới: * Vận dụng HTL thứ nhất để giải một số bài tập cụ thể !
8' HĐ 1: Dùng HTL (I)
trên hình vẽ sẵn
1.1 Cho hình vẽ bên "…"
cùng các yếu tố đã biết
được đánh dấu trên hình
vẽ; tính độ dài cạnh EF?
1.2 GV Yêu cầu HS
trình bày cách tính độ
dài đoạn EF
1.3 GV Cho lớp nhận
xét các bước ; chữa bổ
sung- HS yếu nắm
hướng giải
HS Tiếp cận bài tập (hình vẽ sẵn); định hướng giải(dùng HTL thứ I )
HS Nhận xét bài làm của HS trên bảng; bổ sung; nắm hướng giải
HS Yếu biết giải bài tương tự !
Tính độ dài đoạn EF.
Trang 2N M
C B
A
5cm4cm
3cmHC
BA
giải
2.1 GV Nêu bài tập:"…"
Yêu cầu HS vẽ hình
trình bày lời giải ?
2.2 G/ý: Quy về chứng
minh hai tam giác nào
đồng dạng ?
2.3 Thử dùng HTL thứ I
để giải câu b bằng cách
lợi dụng câu a để
c/minh
AM2 = AN2 suy ra
AM = AN !
2.4 GV Nhắc lại lời giải
câu b cho HS yếu !
HS Tiếp cận đề bài- Vẽ hình thõa giả thiết
HS Tìm hướng giải câu
HS Yếu nắm hướng giảicâu b
Gọi M là điểm trên đoạn
BI sao cho AMC1v; Nlà điểm trên đoạn CK sao cho ANB1v.CMR:a) AK.AB = AI.AC.b) AM = AN
15' HĐ 3: Hợp tác nhóm
vẽ hình tập trình bày
lời giải
3.1 GV Nêu nội dung
bài tập:"…" (bảng phụ)
cho HS trao đổi nhóm
tìm lời giải
3.2 GV G/ý hướng dẫn
nhóm yếu
3.3 GV Cho lớp nhận
xét hình vẽ và lời giải
hai nhóm - Chữa trên
bảng nhóm hoặc dùng
lời giải sẵn trên bảng
phụ
HS Tiếp cận BT- Trao đổi nhóm; vẽ hình tìm lời giải:"…"
HS Nhận xét bài làm hai nhóm; rút kinh nghiệm trên bài làm củanhóm mình - Nắm hướng giải
Cho ABC
có AB = 3cm;
AC =
4cmvà BC
=5cm; AH là đường cao.a) C/tỏ ABC vuông.b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH và CH
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2') Chuẩn bị các bài tập 7;8; 11 SBT- Nắm vững các hệ
thức lượng trong tam giác vuông- Chuẩn bị HTL thứ II
IV- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
Tiết 02 Ngày soạn:12/9/2008
Trang 3I PN
M
5cm
4cm 3cm
B
A
§ HỆ THỨC LƯỢNG THỨ BA (a.h = b.c )
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh hệ thức lượng thứ ba (ah = bc ) trong t.g vuông.
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững bản chất hệ thức lượng thứ ba và có kỷ năng vận
dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tư duy suy luận; tinh thần làm việc tập thể.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hình vẽ; hệ thức lượng ; phấn màu ; Ê-ke ; bài tập bổ sung
vừa sức học sinh
* Học sinh: Nắm vững bản chất các hệ thức lượng trong tam giác vuông qua hình
vẽ ; giải các BT cơ bản SGK; chuẩn bị SBT; các dụng cụ học tập
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh; vệ sinh, ánh sáng lớp học; các
dụng cụ học tập- SBT
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Hỏi Tóm tắt các hệ thức lượng trong tam giác vuông từ
HS Tiếp cận hình vẽ;
xác định yếu tố đã cho , yếu tố cần tìm
HS Nhận định chưa thể sử dụng ngay THLthứ ba mà phải c/tỏ tam giác ABC vuông trước bằng Pi-ta-go đảo
HS Nắm đường lối giải biết cách giải bài tương tự
Tính AH theo cách đơn giản nhất
Trang 48cm 6cm
H
C B
a) C/tỏ AH là đường
cao của ABC
b) Tính AH ?
2.2 G/ý: Hãy c/tỏ hai
tam giác đồng dạng
để suy ra AH ⊥ BC ?
2.3 G/ý: Khi đã có
AH là đường cao và
HS Tư duy theo g/ý GV:
Tính BC ; c/tỏ hai tamgiác … đồng dạng theotrường hợp (c-g-c) từ đó suy ra
BHA BAC v
Sau đó dùng HTL thứ III để tính AH theo cách đơn giản nhất
HS Yếu hiểu đường lối giải; thấy sự cần thiết tính các đại lượng trung gian khi giải toán
3.1 Cho ABCvuông
tại A ; có AH là
đường cao; ngoài ra
biết AB = 3cm,
916
3.3 G/ý: Dùng tỉ số
diện tích của hai tam
giác đồng dạng bằng
bình phương tỉ số
đồng dạng để tính AC
sau đó tính BC và AH
3.4 GV Nhắc lại lời
giải cho HS yếu !
HS Tiếp cận BT:"…";
trao đổi vẽ hình ; tìm hướng giải theo gợi ý của GV- Kiến thức cũ vận dụng là:" Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng"
-Từ đó tính AC ; BC
HS Nhận xét lời giải hai nhóm; bổ sung thiếu sót- Nắm lời giải mẫu của GV (bảng phụ)
HS Yếu nắm lời giải sau khi GV nhắc lại
3cm
BA
HBA
∽ HAC
2
2 2
9
;( )16
4
;( 3 )5
HBA HAC
AB
gt AC
Trang 52, 4( )5
AB AC AH
BC cm
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Nắm vững bản chất các HTL còn lại; có kỷ năng nhận biết qua hình vẽ
+ Giải các bài tập tương ứng SBT
IV- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
………
………
Trang 6I PN
M
hinh1 8
6 h
hinh2 4 1
h
Tiết 03 Ngày soạn:15/9/2008
§ HỆ THỨC LƯỢNG THỨ II &IV (h2= b/.c/;
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh hệ thức lượng thứ II & IV trong t.g vuông.
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững bản chất hệ thức lượng thứ II & IV và có kỷ năng
vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tư duy suy luận; tinh thần làm việc tập thể.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hình vẽ; hệ thức lượng ; phấn màu ; Ê-ke ; bài tập bổ sung
vừa sức học sinh
* Học sinh: Nắm vững bản chất các hệ thức lượng trong tam giác vuông qua hình
vẽ ; giải các BT cơ bản SGK; chuẩn bị SBT; các dụng cụ học tập
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh; vệ sinh, ánh sáng lớp học; các
dụng cụ học tập- SBT
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Hỏi Tóm tắt các hệ thức lượng trong tam giác vuông từ
II &IV tính độ dài
đoạn thẳng trên hình
vẽ sẵn
1.1 GV G/thiệu bài tập
hình vẽ sẵn (bảng phụ)
yêu cầu HS dùng HTL
II& IV để giải:"…"
1.2 GV Cho HS lớp
nhận xét; bổ sung; hoàn
thiện lời giải
HS Hai HS tính h (dùngHTL II & IV)- Lớp nhậnxét; bổ sung (chủ yếuvận dụng đúng hệ thức;
tính đúng trên biểu thứcsố)
HS Yếu nắm hướng giảivà có kỷ năng giải bàitương tự !
Tính h trên mỗi hình:
Trang 72 1
C B
A
4
3
=ACAB
HC
BA
2 2 2
2
1 1 1( 1)
6 8 4,8
( 2) 1.42
h h h
h h h
6 8 4,8.( 2) 1.42
h h h
h h h
2.1 G/ý: Trên tia đối của
tia HB lấy điểm D sao
cho HD = HC C/m:
BAD v ?
2.3 Dùng HTL II cho
tam giác vuông ABD ?
2.4 GV Hướng dẫn kỹ
cho HS yếu !
HS Tiếp cận bài toán Vẽ hình - Kẽ thêmđường phụ thích hợptheo gợi ý của GV
-HS Sau khi c/m được:
BAD AHD v
HS Yếu nắm vững lời giải theo hướng dẫn lại của GV- Học tập phương pháp kẽ thêm đường phụ
Trên tia đối của tia HBlấy điểm D sao cho H làtrung điểm CD ; dễ thấy
1 2
2
( )90
1
15' HĐ 3: Hợp tác nhóm
vận dụng HTL II & IV
3.4 GV Chọn nhóm có
lời giải tương đối; chữa
trên bảng nhóm hoặc
dùng bảng phụ có lời
giải sẵn giới thiệu chậm
HS Tiếp cận BT(bảngphụ) trao đổi nhóm làmtheo gợi ý hướng dẫncủa GV:
3
;( )4
34
AB
gt AC
Cho ABCvuông tạiA; biết 3
4
AB
AC ; AH làđường cao; AH = 24m.Tính S ABC?
Trang 8C-02 C-01
3.5 HS yếu nắm hướng
dẫn giải của GV
600( )2
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Giải các BT tương ứng SBT
+ Chuẩn bị máy tính bỏ túi; nắm lại cách giải hai bài toán:" Tìm TSLG của góc
nhọn cho trước; tìm số đo góc nhọn khi biết một TSLG của nó"
+BTBSung: Cho ABC vuông tại A CMR:
; ( G/ý: Kẽ phân
giác BD ( D AC ); dùng thêm tính chất đường phân giác trong tam giác lớp 8 và tính chất dãy các tỉ số bằng nhau )
IV- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
………
………
Trang 9B
A
Tiết 04 Ngày soạn:15/9/2008
§ TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
BẢNG LƯỢNG GIÁC
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố HS định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam
giác vuông; cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG của góc nhọn cho trước, tìmsố đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó
* Kỷ năng: Nắm vững định nghĩa TSLG của góc nhọn trong tam giác vuông có kỷ
năng vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể; biết sử dụng máy tính bỏ túi giảihai bài toán trên"…"
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác; sử dụng thành tựu của khoa học; yêu thích
bộ môn
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống định nghĩa(điền khuyết)- Bài tập vừa sức HS-Máy
tính bỏ túi
* Học sinh: Nắm định nghĩa TSLG góc nhọn-Giải BTBS tiết trước-Bảng
nhóm-Máy tính bỏ túi
III-Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số lớp; bảng nhóm; máy tính.
b) Kiểm tra bài cũ: (6')
H: Dựa hình vẽ; tóm
tắt các TSLG của góc
nhọn B C; trong tam
giác vuông ABC
H Tóm tắt TSLG hai góc phụ nhau và kết quả BT 14(SGK):
0 sin sin 1 sin cos cos
0 cos cos 1 cos sin cos
9' HĐ 1: Dùng định nghĩa
TSLG góc nhọn trong
tam giác vuông
1.1 Chữa BT về nhà tiết
trước:"…"
1.2 GV Yêu cầu một
HS trình bày lời giải BT
về nhà tiết trước-Lớp
nhận xét; bổ sung
1.3 GV Nhắc lại lời giải
HS Một HS trình bày theo một trong hai cách GV đã hướng dẫn tiết trước- Lớp nhận xét bổ sung- HSyếu nắm hướng giải
HS Nắm cách giải 2
Chữa BT về nhà tiết trước:
2
Trang 10cho HS yếu do GV hướng dẫn AC
2.1 GV nêu bài tập:
Cho góc nhọn ; biết
sin 0,8; tính các tỉ
số lượng giác còn lại?
2.1 G/ý: Dùng kết quả
BT 14 SGK ?
2.3 GV yêu cầu hai HS
trình bày bảng- Lớp
nhận xét; bổ sung
2.4 GV Nhắc lại lời giải
(nếu HS giải đúng)
hoặc chữa kỹ cho HS
HS Tiếp cận Trao đổi ngắn- Hai
BT-HS trình bày Lớp nhận xét; bổsung- Hoàn thiện lờigiải( chú ý cos 0)
bảng-HS Yếu nắm lời giảisau khi GV nhắc lại-Biết cách giải bàitương tự
Cho góc nhọn ; biết
sin 0,8; tính các tỉ số lượng giác còn lại?
2 2
cos 1 sin
1 0,8 0,6sin : cos40,8 : 0,6
3cot 1:
41: 0,753
3.1 GV Nêu yêu cầu:
Sắp xếp các TSLG sau
theo thứ tự tăng dần:
a)sin 70 ;cos 28 ;sin 350 0 0
hai góc phụ nhau
chuyển toàn bộ về sin
hoặc tang để dùng chú
ý đã biết so sánh
nhanh ?
HS Hai HS trình bàybảng (dùng TSLG haigóc phụ nhau; gócnhọn càng lớn thì sinvà tang càng lớn)
HS Nhận xét bài làm;
bổ sung-Hoàn thiệnlời giải-HS yếu biếtgiải dạng tương tự
theo thứ tự tăng dần: a)sin 70 ;cos 28 ;sin 350 0 0
bằng máy tính bỏ túi
làm tròn KQ đến chữ số
Trang 114.2 GV Làm mẫu; HS
thực hành theo:
* Đối với máy fx-220
nhấn liên tiếp các
SHIFT M
* Đối với máy
fx-500MS; nhấn liên tiếp
góc nhọn ; làm tròn
KQ đến phút biết:
GV-HS Nắm chú ý GV
nêu:" Đối với sin và
tang bấm tương tự như cosin "
HS Thực hành tươngtự đối với các VDgiáo viên nêu thêm;
HS Nắm chú ý GV
nêu:" Đối với cosin
và tang bấm tương tự như sin "
,,,
5 2 1 7 cos0,6118
6 3 ''' 2 6 tan
in0,5000
1 : tan 6
3 2 6 0,5000
fx
shift shift
,,,
500 :sin 0
9 6 7 9
shift
Trang 12d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Cho cos 0,6; hãy tính các TSLG còn lại
+ Tập sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra các KQ của các BT trong SBT tương ứng
+ Xem bài mới:" Một số hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông"
IV- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
………
Trang 13Tiết 05 Ngày soạn: 05/10/2008
§HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I-Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
thông qua việc giải tam giác vuông khi biết hai yếu tố trong đó có ít nhất một yếutố cạnh
* Kỷ năng: Học sinh biết vận dụng hệ thức b = a SinB = a CosC để giải tam giác
vuông
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong vận dụng tính chất, chính xác trong lập luận,
tinh thần làm việc tập thể
II-Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông(học sinh điền khuyết)-Bài tập bổ sung vừa sức(tương tự SGK)-Ê-ke, máytính bỏ túi
* Học sinh: Nắm vững bản chất các hệ thức, tham khảo lời giải một số bài tập
trong SBT tương ứng, bảng nhóm, máy tính
III-Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') Giáo viên kiểm tra sĩ số HS, vệ sinh, ánh sáng lớp học,
bảng nhóm và máy tính của HS
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Tóm tắt các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
bằng hệ thức và hình vẽ? (HS điền khuyết vế trái vào bảng phụ)
Đáp án:
b = a SinB = a CosC = c tgB = c CotgC
c = a SinC = a CosB = b tgC = b CotgB
c) Bài mới:
10' HĐ 1: Dùng hệ thức b
= a SinB = a CosC
để giải tam giác vuông
1.1 GV Nêu bài tập:"
Giải tam giác vuông
ABC vuông tại A, biết
BC = 6 và ACB 360?"
1.2 GV yêu cầu một HS
trình bày lời giải?
1.3 G/ý: Cần tính các
HS Tiếp cận bài Một HS trình bàybảng(sử dụng máytính)
tập Cần tính cạnh AB;
Trang 14=
SABC3
yếu tố cạnh và góc
nhọn nào?
1.4 GV cho lớp nhận
xét(kiểm tra việc vận
dụng các hệ thức và
tính toán); chữa kỹ cho
HS yếu
AB = BC SinC
AC = BC CosC
HS Yếu nắm lời giải;
biết giải bài tươngtự
B = 90 - C = 54
0
AC = BC.CosC = 6.Cos366×0,8090 = 4,8540
10' HĐ 2: Kẽ thêm đường
phụ thích hợp dùng hệ
thức cạnh góc trong
tam giác vuông
2.1 GV Nêu bài tập:"
Tính diện tích tam giác
ABC biết AB = 3 ; BC
= 4 và ABC 50 0?"
2.2 GV Cho lớp trao đổi
nhắn chủ yếu phát hiện
cần kẽ thêm đường cao
AH !
2.3 GV Cho đại diện
một HS trình bày
bảng-Lớp nhận xét, bổ sung
2.4 GV Nhắc lại lời giải
cho HS yếu
HS Tiếp cận bài tập,vẽ hình thõa giảthiết- nhận xét khônglà tam giác vuông từđó nghĩ việc làmxuất hiện đường cao
HS Tính AH theo ABvà góc B:
AH = AB SinB
= 3 Sin500
3 0,76602,2980
ABC biết AB = 3 ; BC = 4 và ABC = 50 0
AH = AB SinB
= 3 Sin500
3 0,76602,2980
ABC
AH.BCS
22,298 4 4,59602
11' HĐ3: Hoạt động nhóm
giải tam giác thường
khi biết ba yếu tố
trong đó có ít nhất
một yếu tố cạnh
3.1 GV Nêu bài tập:"
Giải tam giác thường
ABC biết AB = 3,2 ; BC
= 6,2 và ABC 70 0?"
3.2 GV G/ý: Kẽ thêm
đường cao AH; tính BH;
AH ;… ?
3.3 GV Cho lớp nhận
xét bài làm hai nhóm;
chữa trên bảng nhóm
HS Trao đổi nhóm;
vẽ hình ; làm theogợi ý của GV:" Kẽđường cao AH; tínhBH; AH CH; … "
HS Nhận xét bài làmcủa hai nhóm hoặcnắm lời giải mẫu củaGV- HS yếu nắm
Giải tam giác thường ABC biết AB = 3,2 ; BC = 6,2 và ABC = 70 0
0
AH = AB SinB
= 3,2 Sin703,2 0,9397 3
Trang 15
B'A'
h
a
B A
hoặc tái hiện lời giải
mẫu trên bảng phụ !
3.4 GV Cho HS yếu
nhắc lại lời giải
vững lời giải và biếtgiải bài tương tự 0
các bài tập trên cho HS
nhận xét; rút ra chú ý:
* Tam giác thường giải
được khi biết ba yếu tố,
trong đó biết ít nhất
một yếu tố cạnh
* Diện tích ABC có
thể tính theo công thức:
HS Nắm bản chấtcác chú ý và hiểuđường lối chứngminh ; có kỷ năngvận dụng khi cần
▶ Chú ý:
* Tam giác thường giải được khi biết ba yếu tố, trong đó biết ít nhất một yếu tố cạnh
* Diện tích ABC có thể tính theo công thức:
ABC
AB.AC.SinA
2
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Giải các BT tương ứng trong SBT
+ BTBS: Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn CD ;
ACD; ADCvà AB = a Tính diện tích hình thang ABCD theo a ; ;
IV- Rút kinh nghiệm- Bổ sung:
………
………
………