Ngày soạn 30 – 9 – 2012 Ngày soạn 07 – 03 – 2013 Ngày dạy 11 – 03 – 2013 Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nắm được kiến thức chương III 2 Kĩ năng Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư[.]
Trang 1Ngày soạn: 07 – 03 – 2013 Ngày dạy: 11 – 03 – 2013
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được kiến thức chương III
2 Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt.
3 Thái độ: Tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, MTBT
2 Học sinh: Bài tập sgk và sbt
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bài 1: Giáo viên nêu đề bài trên
bảng phụ Giải các phương trình
sau
a 4x – 20 = 0
b x – 5 = 3 – x
Gọi hs đọc đề bài
Gọi 2 học sinh lên bảng
Nhận xét bài làm hs
Đọc đề bài
Theo dỏi
Lên bảng làm bài tập
Lên bảng làm bài tập
Nhận xét
Bài 1:
a 4x – 20 = 0 4x = 0 + 20
4x = 20 4x: 4 = 20: 4
x = 5
Vậy: Tập nghiệm S = 5
b x – 5 = 3 – x
x = 3 – x + 5 x = 8 – x
x + x = 8 2x = 8
x = 4 Vậy: Tập nghiệm S = {4} x = 4
Bài 2: Giáo viên nêu đề bài trên
bảng phụ
Giải các phương trình sau:
a 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)
b 3x – 15 = 2x(x - 5)
c 73x – 1 = 71x(3x - 7)
Gọi hs đọc đề bài
Gọi 3 học sinh giải
Theo dỏi đề bài
Đọc đề bài
Trình bày
Bài 2:
a 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)
0,5x(x - 3) – (x - 3)(1,5x - 1)
(x - 3)(0,5x – 1,5x + 1) = 0
(x - 3)(1 - x) = 0 x – 3 = 0 hoặc 1 – x = 0 x = 3 hoặc x = 1 Tập nghiệm của p trình là S = 1;3
b 3x – 15 = 2x(x - 5)
3(x - 5) – 2x(x - 5)= 0 (x - 5) (3 – 2x) = 0
x – 5 = 0 hoặc 3 – 2x = 0
x = 5 hoặc x = 23 Tập nghiệm của ptrình S =
2
3
; 5
c 73x – 1 = 71x(3x - 7)
7 3
x – 1 – x(73x - 1) = 0 (73x
Trang 2Giải đáp thắc mắc của học sinh.
Nhận xét
Nhận xét
- 1)(1 - x) = 0
7
3x – 1 = 0 hoặc 1 – x = 0 x
= 37 hoặc x = 1 Tập gnhiệm của ptrình là S =
3
7
; 1
Bài 3:
Giải các phương trình sau:
x
b x x11 x x11x24 1
Gọi hs đọc đề bài
Giáo viên giải câu a
Thực hiện nhóm câu b
Nhận xét các nhóm
Giải đáp thắc mắc của học sinh
Nhận xét chung
Đọc đề bài
Theo dỏi giáo viên trình bày câu a
Thực hiện nhóm câu b
Nhận xét
Bài 4:
x
ĐKXĐ x 2 (1) 1 + 3(x - 2) = - (x - 3)
1 + 3x – 6 = - x + 3
3x + x = 3 + 6 – 1
4x = 8 x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)
Vậy phương trình vô nghiệm
(2) ĐKXĐ: x x11
(2) (x + 1)2 – (x - 1)2 = 4
(x + 1 – x + 1)(x + 1 + x - 1) = 4
4x = 4 x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 4: Một canô xuôi từ bến A
đến bến B với vận tốc 30 km/h,
sau đó lại ngược từ bến B về
bến A Thời gian đi xuôi ít hơn
thời gian đi ngược 40 phút Tính
khoảng cách giữa hai bến A và
B,biết rằng vận tốc dòng nước là
3km/h và vận tốc thật của canô
không đổi
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
Đọc đề bài
Quan sát
Trả lời câu hỏi giáo viên
Bài 4:
Gọi khoảng cách giữa hai bến là x
km (đk: x > 0)
Thời gian ca nô xuôi dòng là30 x (giờ)
Vận tốc ca nô ngược dòng là 30 – 2.3 = 24 km/h
Thời gian ca nô ngược dòng là
x
24(giờ)
Vì thời gian xuôi ít hơn thời gian
Trang 3Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Nhận xét chung
Thực hiện hoàn thành bài
Nhận xét
Vậy khoảng cách giữa hai bến A và
B là 80 km
4 Hướng dẫn về nhà:
a Bài vừa học :
- Ôn lại cách giải các dạng phương trình
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
BTVN: Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về hết 8giờ 20phút Tính vận tốc của tàu
khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc dòng nước là 4km/h
Hướng dẫn: Thực hiện như bài tập 4 Chú ý vận tốc dòng nước là 4km/h
b Bài sắp học: Tiết sau: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
- Ôn lại lý thuyết về trường hợp đồng dạng thứ nhất
- Xem lại bài tập sgk và sbt
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 4P
Q
O
A
I MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh được:
1 Kiến thức: Củng cố về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giỏc
2 Kĩ năng: Rèn nhận biết và chứng minh hai tam giác đồng dạng.
3 Thái độ: Tích cực trong học tập, cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ
2 Học sinh: Thước thẳng, phấn màu, MTBT.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Lý thuyết
Phát biểu trường hợp đồng dạng
thứ nhất của hai tam giác?
Theo dỏi
Trả lời câu hỏi giáo viên
Nhận xét
Hoạt động 1: Lý thuyết
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1: Treo bài tập bảng phụ
Cho ABC có ba đường trung
tuyến cắt nhau tại O Gọi P, Q, R
theo thứ tự là trung điểm của các
đoạn thẳng OA, OB, OC Chứng
minh rằng PQR ABC
Yêu cầu HS đọc đề bài toán, vẽ
hình và ghi gt – kl
Hướng dẫn chứng minh:
Nếu trung điểm ta nghĩ đến
đường gì trong tam giác học ở
lớp 8?
So sánh các tỉ số PQ AB , QR BC ,
Theo dỏi đề bài
Ghi gt – kl
Trả lời câu hỏi giáo viên
Đường trung bình
Hoạt động 2: Bài tập:
Bài 1:
Theo giả thiết ta có:
PQ là đg trung bình của OAB
=> PQ = 1×AB => PQ=1 (1)
Trang 5Nhận xét sữa sai nếu có
Giải đáp thắc mắc của học sinh Nhận xét
Suy ra:PQR ABC (c.c.c) với tỉ số đồng dạng k = 21
Bài 2: Cho tam giác ABC có
AB = 3cm, BC = 5cm, CA =
7cm Tam giác A’B’C’ đồng
dạng với tam giác ABC có cạnh
nhỏ nhất là 4,5cm Tính các cạnh
còn lại của tam giác A’B’C’
Gọi hs đọc đề bài
Giáo viên hướng dẫn:
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác
thứ hai là 18, a, b
Áp dụng đồng dạng
Thực hiện nhóm theo bàn
Sửa chữa, củng cố tính chất
Nhận xét chung
Đọc đề bài
Trả lời câu hỏi giáo viên
Thực hiện nhóm
Nhận xét
Bài 2:
Ta có: ABC ABC:
A B BC C A
và AB là cạnh nhỏ nhất của ABC AB là cạnh nhỏ nhất của
ABC: AB = 4,5 cm
Có 4,5 BC C A 3
3.5
2
và C A 3.7 10,5 (cm)
2
4 Hướng dẫn về nhà:
a Bài vừa học:
- Ôn lại lý thuyết về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Làm bài tập sgk và sbt
- Bài tập về nhà: Cho tứ giác ABCD có AB = 2cm, BC = 10cm, CD = 12,5cm, AD = 4cm,
BD = 5cm Chứng minh rằng ABCD là hình thang
* Hướng dẫn bài tập về nhà:
Cần chứng minh AB // CD Cặp góc slt bằng nhau hai tam giác đồng dạng
b Bài sắp học: Tiết sau: GIẢI BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG III.
- Ôn lập các bài tập đã giải trong tiết kiểm tra đại số chương III
- Xem và làm bài tập trong đề kiểm tra
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: