* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo giải dạng toán rút gọn biểu thức số.. B- Chuẩn bị: * Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đ
Trang 1Tiết 01: Ngày soạn:01/10/2008
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Tái hiện cho HS các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai vận dụng rút gọn biểu
thức số
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo
giải dạng toán rút gọn biểu thức số
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất, tinh thần làm việc tập thể.
B- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; các bài
tập còn sót lại hoặc điển hình trong SGK, SBT
* Học sinh: Nắm vững các biến đổi; SGK, SBT; bảng nhóm.
C - Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số HS (có ghi vào sổ đầu bài) sơ đồ chỗ ngồi HS; vệ sinh,
ánh sáng lớp học; bảng nhóm
b) Kiểm tra bài cũ: (6') H1: Tóm tắt các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai đã học (bằng hệ thức) hoặc điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp?
2
2
2 2
1
( )
A
B
A B
A B
−
±
m
c) Giảng bài mới: (luyện tập)
Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
12' HĐ 1: Dùng HĐT
1.1 Rút gọn biểu thức…?
1.2 GV yêu cầu một HS
trình bày bảng:"…"
1.3 GV cho HS lớp nhận
xét; giải thích từng biến
đổi cụ thể đã sử dụng
tính chất nào
1.4 GV Gợi ý cho HS
(nếu lớp không giải
được): Khai triển tích…
dùng HĐT bình phương
một hiệu bằng hệ thức:
a(b - c) = ab - ac
(a - b)2 = a2 - 2ab + b2
HS Tiếp cận đề bài; cá nhân làm trên giấy nháp
HS Một HS đại diện trình bày… (dùng HĐT bình phương một hiệu và các tính chất đơn giản:
(xy)n = xn yn; ( )2
a =a
a(b - c) = ab - ac (a - b)2 = a2 - 2ab + b2
HS Yếu nắm lời giải và biết cách giải bài tương tự!
• Rút gọn biểu thức: 5
2 3 5 2 2
10 2 10
25 30 2 18
33 20 2
12' HĐ 2: Đặt nhân tử
chung rút gọn
2.1 GV Nêu BT: Rút gọn
biểu thức:
HS Tiếp cận BT dạng rút gọn biểu thức phân
• Rút gọn biểu thức:
Trang 27 7 5 5
2.2 GV: Đặt nhân tử
chung để rút gọn? Dùng
các tính chất:
ab + ac = a(b + c)
( )2
a =a
2.3 GV Nhắc lại cho HS
yếu
HS Trao đổi ngắn phát hiện hướng giải- Đại diện trình bày bảng- Lớp nhận xét, bổ sung
HS yếu nắm hướng giải và biết giải bài tương tự !
12' HĐ 3: Dùng các biến
đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai
3.1 GV Nêu BT: Rút gọn
biểu thức số:
3
3.2 GV Cho HS trao đổi
nhóm giải?
3.3 GV Cho lớp nhận xét
bài giải của hai nhóm-
Rút ra cách giải(Dùng
chia hai căn bậc hai; khử
mẫu biểu thức lấy căn;
trục căn thức ở mẫu)
3.4 GV Chữa chậm và kỹ
cho HS yếu!
HS Tiếp cận BT:"…"- Trao đổi nhóm tìm ra hướng giải-Trình bày trên bảng nhóm- Nhận xét bài làm của hai nhóm- Nắm bài chữa của GV- Hiểu các biến đổi vận dụng và có kỷ năng giải bài tương tự
HS Có thể dùng biến đổi đưa thừa số không âm vào trong dấu căn đối với hạng tử thứ hai
• Rút gọn biểu thức:
( )2
2 2
2
3
2
+
−
−
−
−
=
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Nắm bản chất các biến đổi; xem trước dạng rút gọn biểu thức chứa chữ đơn giản
+ Rút gọn các biểu thức:
a)
a a a a
a
2
5 , 13 300
4 , 0 75
12 − − 3 + ( với a > 0 )
b) a 18a 0 , 5 128a a a2
3
1 32 2
1
−
−
c) b− b2 − 4b+ 4 ( với b ≥ 2 )
D- Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
………
………
Tiết 02: Ngày soạn:02/10/2008
Trang 3§ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Tái hiện cho HS các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai vận dụng rút gọn biểu
thức chứa chữ
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo
giải dạng toán rút gọn biểu thức chứa chữ
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất, tinh thần làm việc tập thể.
B- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; các bài
tập còn sót lại hoặc điển hình trong SGK, SBT
* Học sinh: Nắm vững các biến đổi; SGK, SBT; bảng nhóm.
C - Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số HS (có ghi vào sổ đầu bài) sơ đồ chỗ ngồi HS; vệ sinh,
ánh sáng lớp học; bảng nhóm
b) Kiểm tra bài cũ: (6') H1: Tóm tắt các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai đã học (bằng hệ thức) hoặc điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp?
2
2
2 2
1
( )
A
B
A B
A B
−
±
m
c) Giảng bài mới: (luyện tập)
Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
12' HĐ 1: Dùng biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai
1.1 Rút gọn biểu thức:
3
2
a với a
a
1.2 GV Cho HS trao đổi ngắn
tìm lời giải?
1.3 Khuyến khích HS trình bày
lời giải:"…"
1.4 GV Cho lớp nhận xét; chữa
kỹ cho HS yếu (dùng các biến
đổi đã học)
HS: Tiếp cận BT:"…"- Trao đổi ngắn tìm ra hướng giải(dùng các biến đổi đã học)
HS: Một HS đại diện trình bày bảng- Lớp nhận xét; bổ sung; hoàn thiện lời giải
HS yếu nắm vững các biến đổi trong lời giải và có kỷ năng giải bài tương tự
• Rút gọn biểu thức:
3
2
(1,5 4 ) 3
a với a a
a a
12' HĐ 2: Dùng HĐT
2.1 Rút gọn biểu thức:
4 4
b
( với b ≥ 2 ) 2.2 GV Cho lớp trao đổi ngắn
-Đại diện một HS trình bày
bảng:"…"
HS: Tiếp cận BT:"…"- Trao đổi ngắn; đại diện một HS trình bày bảng
HS: Lớp nhận xét; bổ sung; giải thích các biến đổi (dùng HĐT):
• Rút gọn biểu thức:
4 4
( )2
2
Trang 42.3 GV Cho lớp nhận xét, bổ
sung - Chữa kỹ cho HS yếu
(a -b)2 = a2 -2ab +b2 2
A = A
HS Yếu nắm hướng giải và biết giải bài tương tự !
2
2
b b
b b vì b
=
12' HĐ 3: Rút gọn biểu thức
phân
3.1 Rút gọn biểu thức:
2 4
2
b a ab b
3.2 GV Cho HS trao đổi nhóm
tìm ra hướng giải?
3.3 GV gợi ý: Dùng HĐT:
(a -b)2 = a2 -2ab +b2
2
0 0
A nếu A
A nếu A
=
≥
3.4 GV Cho HS nhận xét bài
làm của hai nhóm, phát hiện
chỗ sai - Cho các nhóm bổ
sung; chữa kỹ cho HS yếu!
HS: Tiếp cận BT:"…"
HS: Trao đổi nhóm, thống nhất, trình bày bảng nhóm- Nhận xét bài làm của hai nhóm- Nắm hướng giải chủ yếu dùng HĐT:
(a -b)2 = a2 -2ab +b2 2
A = A
HS: Yếu nắm hướng dẫn giải của GV; hiểu cách phá dấu giá trị tuyệt đối- Biết đường lối giải cho các bài tương tự
• Rút gọn biểu thức phân:
( )
2 4
2
2 2
2 2
2 2
2
b a ab b
a b
a b
a b ab
a
b b a
−
=
−
−
−
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Nắm vững bản chất các biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai
+ Xem bài giải mẫu đối với dạng toán:" Chứng minh đẳng thức".
+ Giải các bài tập: Chứng minh các đẳng thức sau:
a) x x x y y y x x y y = −x +xy y
−
−
−
−
−
( với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x ≠y )
b b
a
b a b
a
b a a
b
b
−
=
−
+
− +
− +
−
2 2
2
2
( với a ≥ 0 ; b≥ 0 ; a ≠ b )
c ) + −
b
a
b
b
a
a
:
2
+
−
b a
b a
= 1 ( với a≥ 0 ; b ≥ 0 ; a ≠ b )
−
− +
−
y y x
y y
x
x
( với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x ≠ y )
D - Rút kinh nghiệm- Bổ sung:
………
………
………
Tiết 03: Ngày soạn:03/10/2008
§ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC
Trang 5A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Tái hiện cho HS các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai vận dụng giải dạng toán
chứng minh đẳng thức
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo
giải dạng toán chứng minh đẳng thức
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất, tinh thần làm việc tập thể.
B- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; các bài
tập còn sót lại hoặc điển hình trong SGK, SBT
* Học sinh: Nắm vững các biến đổi; SGK, SBT; bảng nhóm.
C - Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số HS (có ghi vào sổ đầu bài) sơ đồ chỗ ngồi HS; vệ sinh,
ánh sáng lớp học; bảng nhóm
b) Kiểm tra bài cũ: (6') H1: Tóm tắt các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai đã học (bằng hệ thức) hoặc điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp?
2
2
2 2
1
( )
A
B
A B
A B
−
±
m
c) Giảng bài mới: (luyện tập)
TL HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HỌC SINH
NỘI DUNG
12' HĐ 1: Dùng HĐT hiệu hai bình
phương
1.1 Chứng minh đẳng thức:
(với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x ≠y )
1 2
=
−
− +
−
y y x
y y
x
x
1.2 GV Cho HS trao đổi ngắn nêu
phương pháp giải?
1.3 GV gợi ý cho HS yếu:" Biến
đổi vế phức tạp (VT) thành vế đơn
giản (VP) "
1.4 GV Chữa kỹ cho HS yếu; chủ
yếu dùng HĐT ở dạng cụ thể:
( x− y)( x+ y) = −x y
HS: Tiếp cận BT dạng chứng minh đẳng thức;
trao đổi ngắn định ra phương pháp giải:"…
biến đổi vế phức tạp (VT) thành vế đơn giản (VP)"
HS: Đại điện (HS khá) trình bày bảng - Lớp nhận xét phát hiện chỗ sai - Bổ sung - Giải thích các biến đổi chủ yếu dùng HĐT:
(a -b)(a+b) = a2
-b2
• Chứng minh đẳng thức: (với x
≥ 0 ; y ≥ 0 ; x ≠y )
1 2
=
−
− +
−
y y x
y y
x x
2 :
2
1 ( )
y
VT
x y
x xy xy y y
x y
x y
−
=
−
−
−
Vậy đẳng thức đã cho được chứng minh
Trang 612' HĐ 2: Dùng HĐT A 3 + B 3
2.1 Chứng minh đẳng thức:
( với a≥ 0 ; b ≥ 0 ; a ≠ b )
− +
b a
b b
a
a
:
2
+
−
b a
b
a =
1
2.2 GV Gợi ý dùng HĐT tổng hai
lập phương để rút gọn từng phần;
cụ thể:
( ) ( )
a a b b
a b a ab b
+
2.3 GV Gợi ý ; HS tham gia giải ;
chữa chậm kèm giải thích kỹ cho
HS yếu !
HS: Tiếp cận BT:"…"
HS: Trao đổi ngắn nêu hướng giải hoặc làm theo gợi ý của GV
HS: Tham gia xây dựng lời giải:" Biến đổi vế trái thành vế phải mà đường lối là dùng các HĐT trong đó có
A3 + B3
HS: Nắm lời giải có thể giải được bài tương tự
• Chứng minh đẳng thức:
( với a≥ 0 ; b ≥ 0 ; a ≠ b )
− +
b a
b b a a
:
2
+
−
b a
b a
=
1
12' HĐ 3: Hợp tác nhóm
3.1 GV Cho HS trao đổi nhóm
chứng minh đẳng thức:
y x
xy y
x y x y
x
y y
x
x
+
−
=
−
−
−
−
−
( với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x ≠ y )
3.2 GV Gợi ý cho các nhóm: Dùng
HĐT A3 - B3
3.3 GV Cho HS nhận xét bài làm
của hai nhóm; chữa kỹ trên bảng
nhóm; cho HS yếu nhắc lại kèm
giải thích các biến đổi
HS: Trao đổi nhóm chứng minh đẳng thức…
HS: Nhận xét bài làm của hai nhóm; nêu sai sót nếu có!
HS: Nắm lời giải sau khi được GV chữa kỹ và biết giải bài tương tự !
• Chứng minh đẳng thức:
y x
xy y
x y x y
x y y x x
+
−
=
−
−
−
−
−
( với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x ≠ y )
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Nắm bản chất các biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai
+ Tham khảo dạng toán: "Tìm x thõa đẳng thức"
D- Rút kinh nghiệm- Bổ sung:
………
………
………
Tiết 04: Ngày soạn:04/10/2008
§ TÌM X THÕA ĐẲNG THỨC
A- Mục tiêu:
Trang 7* Kiến thức: Tái hiện cho HS các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai vận dụng giải dạng toán
tìm x thõa đẳng thức
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo
giải dạng toán tìm x thõa đẳng thức
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất, tinh thần làm việc tập thể.
B- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; các bài
tập còn sót lại hoặc điển hình trong SGK, SBT
* Học sinh: Nắm vững các biến đổi; SGK, SBT; bảng nhóm.
C - Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số HS (có ghi vào sổ đầu bài) sơ đồ chỗ ngồi HS; vệ sinh,
ánh sáng lớp học; bảng nhóm
b) Kiểm tra bài cũ: (6') H1: Tóm tắt các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai đã học (bằng hệ thức) hoặc điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp?
2
2
2 2
1
( )
A
B
A B
A B
−
±
m
c) Giảng bài mới: (luyện tập)
12' HĐ 1: Dùng HĐT
1.1 Tìm x biết:
0 5 9 6
2 + x+ − =
x
1.2 GV Gợi ý: Dùng HĐT
2
A = A ?
1.3 GV Yêu cầu HS trình
bày bảng lời giải?
1.4 GV Cho lớp nhận xét, bổ
sung; chữa kỹ cho HS yếu
HS: Tiếp cận dạng tìm x:"…"
HS: Trao đổi ngắn; đại diện một HS trình bày bảng- Lớp nhận xét các biến đổi: Dùng HĐT:
2
A = A
HS: Nắm vững lời giải sau khi GV giải thích lại các biến đổi- Có kỷ năng giải được bài tương tự
• Tìm x biết:
2
2
3 5
3 5
2 8
2 ; 8
x x x x x x Vậy x
⇔ + = + =
⇔ + = −
=
⇔ = −
12' HĐ 2: Dùng HĐT và
ĐKXĐ
2.1 Tìm x biết:
1 4 4
2 − x+ −x=
x
2.2 GV Khuyến khích HS
trình bày lời giải?
2.3 G/ý: Sự khác nhau của
bài toán trên với bài đã
chữa?
2.4 GV dẫn dắt cho HS thấy
việc cần thiết phải đặt
HS: Tiếp cận bài toán tìm
x có phần tương tự:"…"
HS: Đại diện trình bày bảng- Lớp nhận xét; so sánh với bài đã chữa tìm điểm khác nhau từ đó dẫn đến việc cần thiết đặt ĐKXĐ: "…"
HS: Nắm đường lối giải
• Tìm x biết:
Trang 8ĐKXĐ để tránh giá trị ngoại
lai!
2.5 GV Cho lớp nhận xét;
chữa kỹ cho HS yếu
và có kỷ năng giải các bài tương tự !
2
2
1
(*)
0,5
ĐKXĐ x
x
x không xảy ra
x thõa ĐKXĐ Vậy x
⇔ − = +
+ ≥
⇔ ≥ −
− = +
⇒ − = − −
=
⇔ =
=
12' HĐ 3: Biến đổi đưa về các
căn thức đồng dạng rồi
dùng tính chất
2
ax+ b = c (với c 0)
Û ax+ b = c
≥
3.1 Tìm x biết:
14 48 16 27
3.2 GV Cho HS trao đổi
ngắn ; đại diện trình bày
bảng- Lớp nhận xét; bổ
sung
3.3 GV Nhắc lại lời giải cho
HS yếu !
HS: Tiếp cận dạng tìm x tiếp theo; định hướng lời giải:"…"
HS: Đại diện trình bày bảng- Lớp nhận xét, bổ sung- Hoàn thiện lời giải
HS yếu nắm vững lời giải và có kỷ năng giải bài tương tự !
• Tìm x biết:
3 2( 0)
3 4 7
x x x x
⇔ − =
⇔ =
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Nắm bản chất các biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai
+ Tham khảo dạng toán: "Rút gọn biểu thức trong đó có chứa phép nhân, chia các biểu thức phân chứa căn thức bậc hai"
+ Giải các bài tập sau:
1 Cho A = − 2+ x+ 2
x x
x
: 4
2
−
x
x ( với x > 0 ; x ≠ 4 ) a) Rút gọn A ; b) Tìm x để A > 3 ; c) Tính giá trị của A khi x = 7 + 2 6
2 Cho B = − + + x
x x
x
1
1
3
−
−
x
x ; a) Tìm x để B xác định ; rút gọn B ; b) Tìm x để B = -1 ;
c) Tính giá trị của B khi x = 4 -2 3
D- Rút kinh nghiệm- Bổ sung:
………
……… Tiết 05: Ngày soạn:05/10/2008
Trang 9§ NHÂN, CHIA CÁC BIỂU THỨC PHÂN CHỨA CĂN THỨC
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Tái hiện cho HS các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai vận dụng giải dạng toán
có nhân, chia các biểu thức phân chứa căn thức
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo
giải dạng toán liên quan đến nhân chia các biểu thức phân có chứa căn thức
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất, tinh thần làm việc tập thể.
B- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; các bài
tập còn sót lại hoặc điển hình trong SGK, SBT
* Học sinh: Nắm vững các biến đổi; SGK, SBT; bảng nhóm.
C - Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số HS (có ghi vào sổ đầu bài) sơ đồ chỗ ngồi HS; vệ sinh,
ánh sáng lớp học; bảng nhóm
b) Kiểm tra bài cũ: (6') H1: Tóm tắt các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai đã học (bằng hệ thức) hoặc điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp?
2
2
2 2
1
( )
A
B
A B
A B
−
±
m
c) Giảng bài mới: (luyện tập)
18' HĐ 1: Chứa phép chia
1.1 Cho biểu thức:
A = − 2+ x+ 2
x x
x
:
4
2
−
x
x ( với x > 0; x ≠ 4)
Rút gọn A ; tìm x để A > 3
1.2 G/ý: Tìm MTC; quy đồng
mẫu tính trong dấu ngoặc
cùng lúc đưa phép chia về
phép nhân?
1.3GV Hướng dẫn hoặc chữa
lại cho HS yếu (giải thích các
biến đổi; chú ý HĐT; cách
dùng dấu ngoặc)
1.4 Cho HS nêu cách tìm x
để A > 3 (chú ý ĐKXĐ) !
HS: Tiếp cận BT:"…"-Trao đổi ngắn định ra các biến đổi rút gọn A(Quy đồng mẫu, tính trong dấu ngoặc; đưa phép chia về phép nhân) HS: Một HS khá đại diện trình bày bảng-Lớp nhận xét, bổ sung-Hoàn thiện phần rút
gọn; kết quả A= x
• Cho biểu thức:
A = − 2+ x+ 2
x x
x
:
4
2
−
x
x ( với x > 0; x ≠ 4) Rút gọn A ; tìm x để A > 3 HD:
4 4
2
A
x
x
−
−
3
A
x với x x
x thõa x x Vậy x thì A
> ⇔
> >
17' HĐ 2: Rút gọn ; tính giá trị
2.1 Cho biểu thức:
HS: Tiếp cận BT:"…"- Định hướng cách giải
• Cho biểu thức:
+
1
3
−
−
x
x (với x > 0; x ≠1)
Trang 10+
1
3
−
−
x
x (với x > 0; x ≠1)
a) Rút gọn B
b)Tính giá trị của B khi x = 4
-2 3
2.2 GV Cho lớp trao đổi
nhóm giải câu a?
2.3 G/ý: Tìm MTC; tính trong
dấu ngoặc; đưa phép chia về
phép nhân ; chú ý có thể
dùng quy tắc đổi dấu đã biết
ở lớp 8 ở dạng cụ thể:
a b a b
c d d c
2.4 G/ý câu b: Biến đổi đưa x
về dạng bình phương của
một hiệu?
HS: Trao đổi nhóm giải câu
a - Nhóm TB làm theo gợi ý của GV- Nhận xét bài làm của hai nhóm- Nắm HD giải của GV
HS: Nắm lại quy tắc đổi dấu và có kỷ năng vận dụng cho bài tương tự
HS: Tham gia biến đổi đưa x về dạng bình phương của một hiệu:
b)
( )2
4 2 3
x= − =
a) Rút gọn B
b)Tính giá trị của B khi x = 4 -2 3
HD b:
( )
2
4 2 3
3 2 3 1
3 1
x= −
d) Hướng dẫn học ở nhà: (3')
+ Nắm vững các biến đổi như HĐT hiệu hai bình phương ; quy tắc đổi dấu ; cách chuyển phép chia về phép nhân ; kỷ năng rút gọn nhanh chẳng hạn:
1
a b
b a− = −
−
+ Xem lại các bài tập đã chữa !
+ Giải các bài tập sau:
1 Cho C = + + + − − 1
1 1
1
x x x
x : −
+ +
1
1 1
x
x
( với x > 1 ) a) Rút gọn C ;
b) Tìm x để C = 5
− + +
− +
ab a
b ab
a
b ab
b a ab
a
b a
2
1
( với a > 0 ; b > 0 ; a ≠ b ) a) Chứng tỏ D không phụ thuộc vào b ;
b) Tìm a để D = 2
D- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
………
Tiết 06: Ngày soạn:06/10/2008