Tröôøng THCS Ñaï Long Giaùo aùn vaät lyù 9 Tuaàn 25 Ngaøy soaïn 04 03 2013 Tieát 50 Ngaøy daïy 06 03 2013 I Muïc tieâu 1 Kieán thöùc Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì[.]
Trang 1Tuần: 25 Ngày soạn: 04-03-2013
Tiết : 50 Ngày dạy : 06-03-2013
I Mục tiêu :
1
Kiến thức : - Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì.
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
2
Kĩ năng : - Dùng hai tia sáng đặc biệt ( tia tới quang tâm và
tia tới song song vơí trục chính ) dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
3
Thái độ : - Biết làm việc tự lực để tiến hành có kết quả
công việc
II Chuẩn bị :
1 GV: - Như học sinh
2 HS: - Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12 cm; 1 giá quang học;
1 cây nến cao 5 cm; 1màn để hứng ảnh
III Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Ổn định lớp: - Kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách nhận biết thấu kính phân kì?
Thấu kính phân kì có đặc điểm gì trái ngược với thấu kính hội tụ?
- Vẽ hai đường truyền tia sáng đã học qua thấu kính phân kì?
3 Tiến trình:
GV tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới:
- Yêu cầu HS đặt 1 vật
sau thấu kính phân kỳ, nhìn
qua thấu kính phân kỳ, nhận
xét ảnh quan sát được?
- HS làm theo yêu cầu của GV
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm đối với ảnh của một vật
tạo bởi:
- Cho hs trả lời câu
sau:
- Muốn quan sát ảnh
tạo bởi thấu kính
phân kì cần có
những dụng cụ gì?
nêu cách bố trí và
tiến hành TN?
- Đặt màn sát thấu
kính Đặt vật ở vị trí
- Từng hs chuẩn bị, trả lời câu hỏi của
GV
- Các nhóm bố trí thí nghiệm như hiònh 45 1 SGK
C1: Đặt ïvật ở một vị trí bất kì trước thấu kinh 1phân kì Đặt màn hình ở sát thấu
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
C1: Đặt ï vật ở một vị trí bất kì trước thấu kinh 1phân kì Đặt màn hình ở sát thấu kính Từ từ đưa
Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KỲ
Trang 2bất kì trên trục chính
cuảa thấu kính và
vuông góc với trục
chính
- Từ từ dịch chuyển
màn hứng ra xa
thấu kính trên màn
xem có ảnh của vật
hay không?
- Tiếp tục làm như
vậy thay đổi vị trí
cũa vật trên trục
chính
-Qua thấu kính phân kì
ta luôn nhìn thấy ảnh
của một vật đặt
trước thấu kính như
không hứng đượ trên
màn Vậy ảnh đó
là ảnh thật hay ảnh
ảo?
kính Từ từ đưa màn ra
xa thấu kính và quan sát xem có ảnh trên màn không Thay đổi
vị trí của vật làm tương tự ta vẫn thu được kết quả tương tự như trên
C2: Muốn quan sát được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì, ta đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló Aûnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo, cùng chiều với vật
màn ra xa thấu kính và quan sát xem có ảnh trên màn không Thay đổi vị trí của vật làm tương tự ta vẫn thu được kết quả tương tự như trên
C2: Muốn quan sát được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì, ta đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló Aûnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo, cùng chiều với vật
Hoạt động 3 : Dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ :
- Cho hs trả lời C3:
Gợi ý
- Muốn dựng ảnh
của một điểm sáng
ta làm thnế nào?
- Muốn dựng ảnh
của một vật sáng ta
làm thế nào?
- Gợi ý trả lời C4
- Khi dịch chuyển vật
AB vào gần hoặc ra
xa thấu kính thì hướng
của tia khúc xạ của
tia ló ( tia đi song song
với trục chính) có
thay đổi không?
Aûnh B’ của điểm B
là giao điểm của
những tia nào?
- Từng hs trả lời C3 và C4
C3: Muốn dựng ảnh của một vật AB tảo bởi thấu kính phân kì vuông góc với trục chính, A nằmm trên trục chính, ta làm như sau:
- Dựng ảnh B’ hạ của điểm B qua thấu kính, ảnh này là điểm đồng qui khi kéo dài chùm tia ló
C4:
-Từ B’ ta hạ đường vuông góc với trục chính của thấu kính , cắt trục chính tại A’
, A’ là ảnh cuả đểm A
- A’B’ là ảnh của vật
II Cách dựng ảnh :
C3: Muốn dựng ảnh của một vật AB tảo bởi thấu kính phân kì vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính, ta làm như sau:
- Dựng ảnh B’ hạ của điểm B qua thấu kính, ảnh này là điểm đồng qui khi kéo dài chùm tia ló
C4: - Từ B’ ta hạ đường vuông góc với trục chính của thấu kính, cắt trục chính tại A’, A’ là ảnh cuả đểm A
Trang 3AB tạo bởi thấu kính phân kì
A’B’ là ảnh của vật AB tạo bởi thấu kính phân kỳ
Hoạt động 4 : So sánh ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì và
ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách vẽ :
- Theo dõi giúp đỡ
các nhóm hs yếu
dựng ảnh?
- Cho hs nhận xét
ảnh ảo tạo bởi thấu
kính?
a) Từng hs dựng ảnh tạo bởi thấu kính đặt trong tiêu cự với cả thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì
C5:
b)So sánh độ lớn của hai ảnh vừa dựng được
Aûnh của vật AB
III Độ lớn của ảnh tạo bởi các thấu kính :
C5: So sánh độ lớn của hai ảnh vừa dựng được Aûnh của vật AB
Hoạt động 5: Vận dụng:
- Cho hs trả lời câu
hỏi sau:
- Nêu đặc điểm của
ảnh của một vật
tạo bởi thấu kính hội
tụ?
- Nêu cách dựng ảnh
của một vật taọ bởi
thấu kính hội tụ?
- Cho hs trả lời C6?
- Hướng dẫn hs làm
C7?
- Xét hai cặp tam
giác đồng dạng
- Đề nghị hs trả lời
C8?
- Cá nhân suy nghĩ trả lời C6, C7, C8:
C6: Aûnh cảo ở thấu kính hội tụ và phân kì -Giống nhau: Cùng chiều với vật
-Khác nhau:
+ Đối với thấu kính hội tụ thì ảnh lớn hơn vật và ở xa thấu kính hơn vật
+ Đối với thấu kính phân kì thì ảnh nhỏ hơn vật và ở gần thấu kính hơn vật
C7: Nhìn vào ảnh 45.2 xét hai cặp tam giác đồng dạng
Tam giác OB’F’đồng dạng với tam giác BB’I
Tam gíac OAB đồng dạng với tam giác OA’B’
IV Vận dụng:
C6: Aûnh cảo ở thấu kính hội tụ và phân kì
- Giống nhau: Cùng chiều với vật
- Khác nhau:
+ Đối với thấu kính hội tụ thì ảnh lớn hơn vật và ở xa thấu kính hơn vật + Đối với thấu kính phân kì thì ảnh nhỏ hơn vật và ở gần thấu kính hơn vật
C7: Nhìn vào ảnh 45.2 xét hai cặp tam giác đồng dạng Tam giác OB’F’đồng dạng với tam giác BB’I Tam gíac OAB đồng dạng với tam
Trang 4Viết hệ thức đồng dạng từ đó tính được h’=3h; 1,8cm; OA’
=24cm
Nhìn vào hình 45.3 xét hai cặp tam giác đồng dạng:
Tam giác FB’O dạng với tam giác IB’B
Tam giác OA’B’đồng dạng với tam giác OAB Viết hệ thức đồng dạng , Từ đó tính được h’=0.36cm,
OA’=4,8cm C8: Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu Đông bỏ kính ra, ta nhìn thấy mẵt bạn to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đeo kính
Vì kính của bạn là thấu kính phân kì, khi
ta nhình mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính
giác OA’B’ Viết hệ thức đồng dạng từ đó tính được h’=3h 1,8cm; OA’ =24cm Nhìn vào hình 45.3 xét hai cặp tam giác đồng dạng: Tam giác FB’O dạng với tam giác IB’B Tam giác OA’B’đồng dạng với tam giác OAB
Viết hệ thức đồng dạng, Từ đó tính được h’=0.36cm, OA’= 4,8cm
IV C ủng cố: - Cho hs đọc phần ghi nhớ sgk.
- Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài
V
H ướng dẫn về nhà: - Về nhà học thuộc phần ghi nhớ
- Cho hs đọc phần có thể em chưa biết
- Làm bài tập SBT, xem trước bài 46 SGK