Mục tiêu:-Áp dụng bệnh nguyên-bệnh sinh-phương pháp thực nghiệm vào một số bệnh lý đường tiêu hóa -Đề cập một số bệnh lý ở dạ dầy-ruột non dưới góc độ sinh lý bệnh học... II.2.Cơ chế bện
Trang 1Trần Khiêm Hùng
Trang 2Mục tiêu:
-Áp dụng bệnh nguyên-bệnh sinh-phương pháp thực nghiệm vào một số bệnh lý đường tiêu hóa
-Đề cập một số bệnh lý ở dạ dầy-ruột non dưới góc độ sinh lý bệnh học
Trang 3I.1.Loét dd là gì?
Trang 5I.2.Nhắc lại giải phẫu sinh lý:
*Các yếu tố phá hủy:
*Các yếu tố bảo vệ:
Trang 7+Schwarg “khộng acid không có loét”
+Giảm yếu tố bảo vệ: người già…
+…
+Vai trò HP (Helicobacter Pylori)
Vai trò Australian scientists Barry Marshall
(microbiology, uống) and Robin Warren
(pathologist)
Bài học gì?
Trang 10Nobel Prize in Medicine 2005
Trang 12II.1 Vài định nghĩa:
+Thế nào là tiêu chảy?
Trang 15II.2.Cơ chế bệnh sinh
Trang 16A.Tiêu chảy thẩm thấuOsmotic diarrhea occurs when there is a
dysfunction in the ability of the intestine
to reabsorb fluid as it flows through the lumen (Kent & Banks, 2010).
Trang 17A person with osmotic diarrhea will have stool volume under one
liter per day, the stool will be acidic and more potassium will be lost than sodium (Bliss, Doughty, Hietkemper, 2006).
Trang 18B.Tiêu chảy tăng tiết dịch:
+Secretory diarrhea occurs when there is an
increase in the amount of fluid being drawn into the lumen of the bowel such that the ability of the intestines to reabsorb is
overwhelmed (Bliss, Doughty, Heitkemper, 2006)
+Infectious include Vibrio cholerae, E coli,
Camylobacter jejuni,Salmonella, Shigella, and
Clostridium difficile (Farthing, 2006).
Trang 19cystic fibrosis transmembrane conductance regulator
stool volume of more than one liter daily, with neutral pH and have no change in the amount of stool produced with
fasting (Bliss, Doughty, Heitkemper, 2006)
Trang 20C.Tiêu chảy tăng nhu động (rối loạn nhu động)
People with altered gut motility and diarrhea will have low volume, liquid stool
and cramping (Bliss, Doughty, Heitkemper, 2006).
Trang 21Chú ý:
Hiếm khi do một cơ chế thường là phối hợp nhiều
cơ chế với nhau:
As an example, the bacteria Clostridium difficile
Trang 22III Hội chứng táo bón:
III.1.Định nghĩa:
Là tình trạng khó hoặc không đại tiện được, phân nằm lưu lại trong đại tràng lâu hơn bình thường, phân trở nên cứng chắc hơn
III.2 Cơ chế bệnh sinh:
Trang 25III.3.Nguyên nhân:
+Tổn thương thực thể
+Lạm dụng một số thuốc:+Bệnh lý toàn thân
+Chế độ sinh hoạt, stress…
Trang 26IV.Hội chứng tắc ruột:
IV.1 Định nghĩa:
Tắc ruột là tình trạng một đoạn ruột bị mất lưu thông, khiến phía trên bị căng giãn do ứ đọng thức ăn chất dịch…
IV.2.Phân loại:
+Tắc ruột cơ học
+Tắc ruột cơ năng
Trang 27IV.3 Cơ chế bệnh sinh:
Trang 29V.Hội chứng kém hấp thu:V.1.Đại cương:
V.2.Nguyên nhân: