Bai giang Tuan 26 doc Tuần 26 Thứ hai ngày 11 / 3 / 2013 Tập đọc BÀN TAY MẸ I/ Mục tiêu HS đọc trơn cả bài Chú ý phát âm đúng các từ ngữ yêu nhất, hằng ngày, rám nắng Hiểu nội dung bài Tình cảm và sự[.]
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày 11 / 3 / 2013
Tập đọc: BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu :
-HS đọc trơn cả bài Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, hằng ngày, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ : Trả lời câu hỏi 1&2/53
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn hs luyện đọc
- GV đọc mẫu ( giọng đọc chậm rãi, nhẹ
nhàng)
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- yêu cầu hs đọc và phân tích một số tiếng
khó
- Rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại
- Xương xương: đôi bàn tay gầy
- Đọc phân biệt cặp từ
* Luyện đọc câu, đoạn, bài
- Nhắc nhở hs đọc ngắt hơi chỗ có dấu phẩy
và nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
* Thi đọc theo đoạn:
Hoạt động 2:Ôn vần an, at
- Tìm tiếng trong bài có vần an:
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an , at
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
- Câu 1/56
- Câu 2/56
* Thi đọc diễn cảm toàn bài
c.Luyện nói Trả lời theo câu hỏi dưới tranh
- Yêu cầu 4 cặp hs thực hành hỏi đáp theo
câu hỏi dưới tranh
- thực hành hỏi đáp không nhìn tranh
Hoạt động nối tiếp
Củng cố:
GD: Chúng ta lớn lên được cắp sách đến
trường học tập tiến bộ là nhờ công lao chăm
sóc của nhiều người Trong số đó người gần
- 3 hs đọc
- HS hội ý theo cặp nêu từ khó đọc yêu nhất, hằng ngày, rám nắng, xương xương
- biết bao/xanh biếc làm việc/Việt Nam
- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu,
đọc đoạn, bài ( cá nhân, nhóm)
- bàn (đọc, phân tích)
- mỏ than, nhà sàn, lan can
- bát cơm, bát ngát, bãi cát
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- HS đọc câu, đoạn, bài
- HS đọc 2 đoạn văn đầu .mẹ đi chợ tả lót đầy
- HS đọc toàn bài .Bình yêu lắm của mẹ
- HS hội ý nhóm 2
- HS trình bày lớp nhận xét
- Một số hs đọc toàn bài và trả lời câu hỏi SGK
Trang 2Tuần 26 Thứ ba ngày 12 / 3 / 2013
Chính tả: BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn " Hằng ngày chậu tã lót đầy": 35 chữ
trong khoảng 15-17 phút
- Làm đúng bài tập chính tả: điền vần an hoặc at, điền chữ g hoặc gh ?
- Bài tập 2,3 SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài 2a và b/ 51
B.Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn hs tập chép
Đọc mẫu bài chép
- Yêu cầu hs phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập
a)Điền an hay at ?
b)Điền g hay gh ?
HĐ 3 :HD sửa bài
Dặn dò :
- Về viết lại các lỗi sai
- Chẩn bị bài : Ôn tập
- Nhận xét lớp
- 2 hs thực hiện
- vài hs đọc đoạn chép
- HS hội ý tìm tiếng khó viết
- hằng ngày, biết, nhiêu, việc, giặt
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Đầu dòng cách lề 1 ô
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
- HS quan sát tranh kết hợp chọn vần thích hợp: kéo đàn; tát nước
- HS nắm luật chính tả điền đúng nhà ga; cái ghế
Trang 3Tuần 26 Thứ ba ngày 12 / 3 / 2013 Tập viết: TÔ CHỮ HOA C
I.Mục tiêu:
- HS tô được chữ hoa C
- Viết đúng các vân: an, at, các từ : bàn tay, hạt thóc
- HS viết chữ thường cỡ vừa theo vở tập Viết 1- tập 2
II.Chuẩn bị:
- Chữ hoa C và các mẫu vần và từ
III Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ : Gọi hs viết các từ sao sáng, mai
sau
B Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn hs tô chữ hoa C
- Yêu cầu hs quan sát và nhận xét chữ hoa C
- Nhận xét số lượng nét và độ cao con chữ
- Quy trình viết GV tô trong khung chữ
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
- Giới thiệu mẫu: an, at, bàn tay, hạt thóc
HĐ3: HD - HS viết vào vở
- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng cách
vần tiếng từ
C.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết đẹp từ hạt thóc
Dặn dò: hs về viết phần b
- 2 hs viết
- quan sát chữ hoa C
- C có 1 nét
- Độ cao 5 ô li
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con
- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định
Luyện TV : BÀN TAY MẸ
- HD đọc lưu loát cả bài
- Ôn nội dung bài
- HD làm bài VBT
- Chấm bài , nhận xét
Trang 4Tuần 26 Thứ ba ngày 12 / 3 / 2013
Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
II/ ĐDDH : Sử dụng bộ đồ dùng
4 bó mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.KTBC : Bài 2a/135
Bài 3 cột cuối/135
B.Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Yêu cầu hs lấy 23 que tính
- 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 23
- Hướng dẫn hs làm Bài1/136 SGK
- Câu a yêu cầu hs viết số tương ứng với
cách đọc số
- Câu b mỗi vạch chỉ được viết một số
HĐ2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Yêu cầu hs lấy 36 que tính
- 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 36
Hướng dẫn hs làm bài tập 2/137( dành
cho HS khá, giỏi)
HĐ3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Tiến hành tương tự như trên
Hướng dẫn hs làm bài tập 3/137
-Bài 4/137
Hoạt động nối tiếp:
Củng cố: các số từ 20 đến 29 có gì giống và
khác nhau ?
Nhận xét tiết học dặn dò hs về tập đếm các
số có hai chữ số.Chuẩn bị bài sau các số có
hai chữ số (TT)
- 2 hs làm bài tập
- HS lấy 2chuc 3 que tính rời
- 2 chục và 3 đơn vị ?
- HS nêu "Hai chục và ba là hai mươi ba"
- HS đọc số 23 a.Viết số ( bảng con) b.Viết số vào dưới mỗi vạch của tia
số ( vở)
- HS lấy 3 chục và 6 que tính rời
- 3 chục và 6 đơn vị ?
- HS nêu "Ba chục và sáu là ba mươi sáu"
- HS đọc số 36
- HS viết số vào bảng con
- HS viết số tương ứng với cách đọc
- HS viết số vào ô trống rồi đọc xuôi và ngược
chữ số hàng chục giống nhau, chữ
số hàng đơn vị khác nhau
Trang 5Tuần 26 Thứ tư ngày 13 / 3 / 2013 Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)
I/Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng,; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
II/Đồ dùng dạy học :
-GV và hs có 6 bó chục que tính và 10 que tính rời
III/Các hoạt động dạy và học :
A.Bài cũ : GV vẽ hai tia số gọi 2 hs lên
thực hiện
B.Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60
Yêu cầu hs lấy 54 que tính
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 54
- Hướng dẫn hs làm Bài 1/138 SGK
- yêu cầu hs viết số tương ứng với
cách đọc số
HĐ1: Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Yêu cầu hs lấy 61 que tính
- 61 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 61
- Hướng dẫn hs làm Bài 2/ 139 SGK
- yêu cầu hs viết số tương ứng với
cách đọc số
- HD hs làm bài tập 3/ 139
- HD hs làm bài tập 4/139
Yêu cầu hs giải thích câu a dòng đầu vì
sao sai ?
- dòng 2 câu b vì sao sai ?
Hoạt động nối tiếp:
- Củng cố: một số hs đọc các số từ 50
đến 69 và phân tích số
- 2 hs thực hiện
- hs lấy 5chuc 4 que tính rời
- 5 chục và 4 đơn vị ?
- HS nêu "Năm chục và bốn là năm mươi bốn"
- HS đọc số 54 Viết số ( bảng con) chú ý cách đọc các số 51, 54, 55
- HS lấy 6chuc 1 que tính rời
- 6 chục và 1 đơn vị ?
- HS nêu "Sáu chục và một là sáu mươi mốt "
- HS đọc số 61 Viết số ( bảng con) chú ý cách đọc các số 61, 64, 65
- HS viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó
a s, đ; b đ, s
- vì 36 là số có 2 chữ số ; 306 là số có 3 chữ số
- vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ không thể gồm 5 và 4
Trang 6
Tuần 26 Thứ tư ngày 13 / 3 / 2013
Tập đọc: CÁI BỐNG
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK - Học thuộc lòng bài đồng dao
II/ Đồ dùng dạy học : - Tranh vẽ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
A Bài cũ : Đọc bài Bàn tay mẹ
Trả lời câu hỏi 1&2/56
B Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn hs luyện đọc
GV đọc mẫu ( giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm)
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- Yêu cầu hs đọc và phân tích một số tiếng khó
- Đường trơn: đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
- Gánh đỡ là gánh giúp mẹ
- Mưa ròng là mưa nhiều, kéo dài
* Luyện đọc câu, đoạn, bài
- * Thi đọc toàn bài
Hoạt động 2:Ôn vần anh, ach
- Tìm tiếng trong bài có vần anh:
- Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
- Yêu cầu hs hội ý nói câu:
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
- Câu 1/59
- Câu 2/59
* Luyện đọc thuộc cả bài (gv xoá dần)
c.Luyện nói Trả lời theo câu hỏi dưới tranh
- Yêu cầu 4 cặp hs thực hành hỏi đáp theo câu
hỏi dưới tranh
Hoạt động nối tiếp:
- Gọi một số hs đọc toàn bài và trả lời câu hỏi
SGK
GD: Bố mẹ là người đã nuôi dưỡng chăm sóc
dạy dỗ ta nên người.Vì vậy em cần phải hiếu
thảo luôn giúp đỡ bố mẹ như cái Bống
- 2 hs đọc
- HS hội ý theo cặp nêu từ khó đọc
khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng, gánh đỡ
- đọc cá nhân
- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc đoạn, bài ( cá nhân, nhóm)
- Cá nhân
- gánh (đọc, phân tích)
- HS đọc câu mẫu nhận ra tiếng mới
Bé chạy rất nhanh./ Bức tranh này rất đẹp./ Quyển sách này rất hay Cây bạch đàn rất cao
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- HS đọc câu, đoạn, bài
- HS đọc 2 dòng đầu .Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- HS 2 dòng cuối .Bống chạy ra gánh đỡ giúp mẹ
- HS đọc theo tổ và cá nhân
- HS hội ý nhóm 2
- HS trình bày lớp nhận xét
- Thực hành hỏi đáp không nhìn tranh
Trang 7Tuần 26 Thứ năm ngày 14 / 3 / 2013 Chính tả: CÁI BỐNG
I/ Mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, viết lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng bài đồng dao
Cái Bống trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng vần anh hoặc ach, điền chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 (SGK)
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài 2a và b/ 57
B.Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn hs tập chép
Đọc mẫu bài chép
- Yêu cầu hs phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- Trình bày đúng bài đồng dao
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập
a)Điền anh hay ach ?
b)Điền ng hay ngh ?
C Củng cố, dặn dò:
- Đúng kết bài
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài : Nhà bà ngoại
- 2 hs thực hiện
- vài hs đọc đoạn chép
- HS hội ý tìm tiếng khó viết
- khéo sảy, sàng, cơn, ròng
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Dòng đầu cách lề đỏ 2 ô, dòng 2 cách
lề đỏ 1 ô, chữ đầu dòng phải viết hoa
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
- HS quan sát tranh kết hợp chọn vần thích hợp: hộp bánh ; túi xách tay
- HS nắm luật chính tả điền đúng ngà voi, chú nghé
Trang 8Tuần 26 Thứ năm ngày 14 / 3 / 2013
Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I/ Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 70 đến 99
II/Chuẩn bị : GV và hs có 6 bó chục que tính và 10 que tính rời
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.Bài cũ : GV vẽ hai tia số gọi 2 hs lên
thực hiện
B.Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80
Yêu cầu hs lấy 72 que tính
- 72 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 72
- Hướng dẫn hs làm Bài 1/140 SGK
- Yêu cầu hs viết số tương ứng với
cách đọc số
HĐ1: Giới thiệu các số từ 80 đến 99
Yêu cầu hs lấy 84 que tính
- 84 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 84
- Hướng dẫn hs làm Bài 2/ 141 SGK
- Yêu cầu hs viết số thích hợp vào ô
trống
- HD hs làm bài tập 3/ 141
- HD hs làm bài tập 4/141
Yêu cầu hs nhìn hình vẽ đếm số lượng
bát và phân tích
HĐ3: Hoạt động tiếp nối
- HS chơi trò chơi tiếp sức
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài sau: So sánh các số có 2
chữ số
- 2 hs thực hiện
50 60
61 69
- HS lấy 7 chuc 2 que tính rời
- 7 chục và 2 đơn vị ?
- HS nêu "Bảy chục và hai là bảy mươi hai"
- HS đọc số 72 Viết số ( bảng con) chú ý cách đọc các số 71, 74, 75, 77
- HS lấy 8chuc 4 que tính rời
- 8 chục và 4 đơn vị ?
- HS nêu "Tám chục và bốn là tám mươi
bốn "
- HS đọc số 84
- HS viết từ 80 đến 90
89 đến 99
- HS đếm xuôi và ngược
- HS nắm vững cấu tạo số điền số thích hợp
- có 33 cái bát
số 33 gồm s chục và 3 đơn vị
Trang 9Tuần 26 Thứ năm ngày 14 / 3 / 2013 Tập viết: TÔ CHỮ HOA D, Đ
I.Mục tiêu:
- HS tô chữ hoa D, Đ
- Viết đúng các vân: anh, ach, các từ : gánh đỡ, sạch sẽ
- HS viết chữ thường cỡ chữ theo vở TV1-T2.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II.Chuẩn bị:
- Chữ hoa D, Đ và các mẫu vần và từ
III Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ : Gọi hs viết các từ bàn tay, hạt
thóc
B Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn hs tô chữ hoa D
- Yêu cầu hs quan sát và nhận xét chữ hoa D
- Chữ D gồm có mấy nét ?
Chữ D gồm 1 nét là nét kết hợp của hai nét cơ
bản-nét lượn hai đầu và nét cong phải nối liền
nhau tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- HD cách tô chữ D
- Giới thiệu chữ Đ tương tự như trên
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
- Giới thiệu mẫu: anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ
HĐ3: HD - HS viết vào vở
- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng cách
vần tiếng từ
C.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết đẹp từ sạch sẽ
Dặn dò: hs về viết phần b
- Nhận xét lớp
- 1 hs viết
- quan sát chữ hoa D
- C có 1 nét
- Độ cao 5 ô li
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con
- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con
- Hs viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vơt TV1-T2
Trang 10
Tuần 26 Thứ sáu ngày 15 / 3 / 2013 Tập đọc : ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ Ngựa Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức tranh
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
II Các hoạt động dạy học :
GV HS
HĐ1: Hướng dẫn hs luyện đọc
- GV đọc mẫu ( giọng đọc chậm rãi, nhẹ
nhàng)
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- yêu cầu hs đọc và phân tích một số
tiếng khó
- Bao giờ, sao em biết, bức tranh
* Luyện đọc câu, đoạn, bài
- Nhắc nhở hs đọc ngắt hơi chỗ có dấu
phẩy và nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
* Thi đọc theo đoạn:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài và luyện
nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài : GV hướng dẫn HS trả
lời câu hỏi 1,2 SGK
- GV giúp HS hiểu nội dung bài : Tính
hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa
không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con
gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con
ngựa bao giờ
Hoạt động 3: Hoạt động tiếp nối.
- GV đúc kết bài, dặn dò HS
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS đọc tiếp nối theo dãy bàn
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Luyện TV : ÔN TẬP
- HD đọc lưu loát cả bài tập đọc Vẽ Ngựa
- Ôn nội dung bài
- HD làm bài VBT
- Chấm bài , nhận xét
Trang 11Tuần 26 Thứ sáu ngày 15 / 3 / 2013
Toán : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu :
- Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh các số có hai chữ số
- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm có 3 số
II/Chuẩn bị : Các thé chục que tính
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài 2, 3/141
B.Bài mới
HĐ1: Giới thiệu 62<65
- Yêu cầu hs lấy 62 que tính
- Sáu mươi hai gồm mấy chục và mấy
đơn vị ?
- Yêu cầu hs lấy 65 que tính
- Sáu mười lăm gồm mấy chục và mấy
đơn vị ?
- 62 và 65 có gì giống và khác nhau ?
- So sánh hàng đơn vị của hai số
- 62 và 65 số nào bé hơn ?
- 62 và 65 số nào lớn hơn ?
* Khi so sánh 2 số mà chữ số hành chục
giống nhau ta phải làm thế nào ?
- Gv ghi 42 44 ; 76 71
HĐ2: Giới thiệu 63 > 58
Tiến hành tương tự như trên
HĐ3: Thực hành
Bài 1/ 142 SGK
Khi chữa bài cho hs nhận xét một số
trường hợp( so sánh 2 số có hàng chục
giống nhau và khác nhau)
Bài 2a,b/142( Phần còn lại dành cho HS
khá, giỏi0
Bài 3a,b/142 Tiến hành như trên ( Phần
còn lại dành cho HS khá, giỏi0
Bài 4/142 Yêu cầu hs so sanh 3 số và
viết theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược
lại
Hoạt động nối tiếp:
Củng cố: gv ghi 62>26; 54<49; 60>59
- 2 hs thực hiện
- HS lấy 6 thẻ và 2 que tinh rời 6 chục và 2 đơn vị
- Hs lấy 6 thẻ và 5 que tính rời .6 chục và 5 đơn vị
- Giống chữ số 6 ở hàng chục
- Khác chữ số 2 và 5 ở hàng đơn vị
- 2 < 5
62 < 65
65 > 62 - ta so sánh tiếp hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn
- HS làm bảng con
- HS nêu yêu cầu và thực hiện bảng con theo tổ ( tổ làm 1 cột)
- HS so sánh khoanh số lớn nhất và giải thích được lí do(chẳng hạn 68<72; 72<
80 vậy số 80 là số lớn nhất