Gi¸o ¸n 2B N¨m häc 2012 2013 TuÇn 26 Thø 2 ngµy 11 th¸ng 3 n¨m 2013 TËp ®äc T«m Cµng vµ C¸ Con I Môc tiªu Ng¾t nghØ h¬i ®óng ë c¸c dÊu cau vµ côm tõ râ ý; bíc ®Çu biÕt ®äc tr«i ch¶y ®îc toµn bµi HiÓ[.]
Trang 1Tuần 26:
Thứ 2 ngày 11 tháng 3 năm 2013
Tập đọc
Tôm Càng và Cá Con
I Mục tiêu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu cau và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết
đọc trôi chảy đợc toàn bài
- Hiểu ND: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm.Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít.(trả lời
- Tranh SGK, bảng phụ chép sẵn câu dài
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV cho HS xem tranh ở SGK và hỏi
? Bức tranh vẽ gì
- GV nói : Tiết học hôm nay ta học bài Tôm Càng và Cá Con
2 Hớng dẫn luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài
b Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ HS đọc nối tiếp từng câu
+ GV ghi bảng : nắc nỏm, ngoắt, quẹo, xuýt xoa,
.Cá Con lao về phía trớc , /đuôi ngoắt sang trái.// Vút cái, / nó đã
nguẹo phải // Bơi một lát, / Cá Con lại uốn đuôi sang phải // Thoắt cái, / nó lại quẹo trái // Tôm Càng thấy vậy phục lăn //
1
Trang 2+ HS đọc lại câu dài, GV nhận xét.
+ HS nối tiếp nhau đọc đoạn trớc lớp
- HS cả lớp suy nghĩ trả lời từng câu hỏi
? Khi đang tập ở dới đáy sông, Tôm Càng gặp chuyện gì ( Tôm Cànggặp một con vật lạ, thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắp ngời phủ mộtlớp vẩy bạc óng ánh)
? Cá Con làm quen với Tôm Càng nh thế nào (Bằng lời chào và tự giới thiệu…)
? Đuôi của Cá Con có ích lợi gì (Đuôi vừa làm mái chèo vừa là bánh lái)
? Vẩy của Cá Con có ích lợi gì (là bộ áo giáp bảo vệ thân thể…)
- HS khá, giỏi trả lời câu hỏi
Trang 3Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6 )
- Biết thời điểm và khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
Bài 1: - HS đọc yêu cầu
a Nam cùng các bạn đến vờn thú lúc mấy giờ ? (9 giờ 30 phút)
b Nam và các bạn đến chuồng voi lúc mấy giờ? (9 giờ)
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
- Một số nhóm trình bày
- GV cùng HS nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu
a Hà đến trờng lúc 7 giờ, Toàn đến trờng lúc 7 giờ 15 phút Ai đến trờng sớm hơn?
b Ngọc đi ngủ lúc 21 giờ, Quyên đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút Ai đi ngủ muộn hơn?
- HS trả lời miệng, HS cùng GV nhận xét
Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm thích hợp
a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 …
b Nam đi từ nhà đến trờng hết 15 …
c Em làm bài kiểm tra trog 35……
Trang 4- HS Biết đợc ý nghĩa của việc c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác.
* KNS : Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà ngời khác
II.đồ dùng dạy học
- Vở bài tập
III hoạt động dạy học
B Bài mới :
1 Giới thiệu : Hôm nay ta học Lịch sự khi đến nhà ngời khác
Hoạt động 1 :Biết đợc thế nào là lịch sự khi đến nhà ngời khác
- Mục tiêu: HS bớc đầu biết thế nào là lịch sựn khi đến nhà ngời khác.Cách tiến hành:
? Qua câu chuyện này, em rút ra điều gì
- GV kết luận: Cần phải c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác: Gõ cửa hoặc
bấm chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà
Hoạt động 2 : Biết đợc cách c xử khi đến nhà ngời khác
Mục tiêu: biết đựơc một số cách c xử khi đến nhà ngời khác
Cách tiến hành:
Bớc 1: GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận bài tập 2 ở VBT:Những việc làm nào đúng, việc làm nào sai
Bớc 2: HS thảo luận nhóm
a, Hẹn hoặc gọi điện thoại trớc khi đến chơi
b, Gõ cửa hoặc bấm chuông trớc khi vào nhà
c, Lễ phép chào hỏi mọi ngời trong nhà
d, Nói năng rõ ràng, lễ phép
Hoạt động 3 : Biết bày tỏ thái độ của mình
Mục tiêu: HS biết bày tỏ thái độ của mình về ý kiến có liên quan đến cách
c xử khi đến nhà ngời khác
4
Trang 5Cách tiến hành:
- GV nêu lần lợt từng ý kiến , HS bày tỏ thái độ tán thành bằng cách vỗ tay.+ Mọi ngời đều cần c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác
+ C xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, họ hàng, hàng xóm là không cần thiết.+ Cử xử lịch đến nhà ngời khác là tự tôn trọng chủ nhà
- HS bày thể hiện thái độ
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b (với a, b là các số bé
- Các tấm bìa hình vuông
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- Các em đã biết cách tìm thừa số, số hạng, số bị trừ Vậy hôm nay
? Ta lấy mấy chia mấy (6 : 2 = 3)
- HS nắhc lại : 6 là số bị chia; 2 là số chia; 3là thơng
5
Trang 6b GV: Mỗi hàng có 3ô vuông Hỏi 2 hàng có mấy ô vuông?
- HS trả lờivà viết : 3 x 2 = 6
- GV : Ta có thể viết: 6 = 3 x 2
- GV:Số bị chia bằng thơng nhân với số chia
3 Giới thiệu cáhc tìm số bị chia:
- GV nêu: Có phép chia: x : 2 = 5
Số x là số bị chia cha biết, chia cho 2 đựơc thơng là 5
- HS nêu cách làm: 5 nhân với 2 đợc 10 Vậy x = 10 là số phải tìm vìmời chia hai bằng năm X : 2 = 5
- HS nêu kết quả, GV ghi bảng
- HS nhận xét: lấy thơng nhân với số chia đợc số bị chia
HS đọc bài toán và trả lời câu hỏi
? Bài toán cho biết gì (Có một số kẹo chia đều cho 3 em, mỗi em
đ-ợc 5 chiếc kẹo)
? Bài toán hỏi gì ( Hỏi coa tất cả bao nhiêu chiếc kẹo?)
? Muốn tìm số kẹo đã chia cho 3 bạn ta làm phép tính gì
Trang 7- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta kể câu chuyện :Tôm Càng và Cá Con
2 Hớng dẫn kể chuyện:
A 1HS đọc yêu cầu 1: Kể lại từng đoạn câu chuuyện
+HS cả lớp quan sát từng tranh minh hoạ ở SGK
+ Một số HS nêu nội dung từng tranh và nói thứ tự đúng
? Bức tranh 1 vẽ cảnh gì (Tôm Càng và Cá Con đang làm quen với nhau)
? Nội dung tranh 2 vẽ gì (Cá Con trổ tài bơi lội cho Tôm Càng )
? Nội dung tranh 3 vẽ gì (Tôm Càng phát hiện ra kẻ ác, kịp thời cứu bạn)
? Nội dung tranh 4 vẽ gì (Cá Con biết tài của Tôm Càng, rất nể trọng)
- HS kể từng đoạn theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể: 4HS kể, mỗi HS một đoạn
b Phân vai kể lại câu chuyện (HS khá, giỏi)
- Các nhóm phân vai kể lại câu chuyện
- Thi kể theo phân vai
Trang 8Một số loài cây sống dới nớc
I mục tiêu :
- Nêu đợc tên, lợi ích của một số cây sống dới nớc
- HS khá, giỏi kể đớc số cây sống trôi nỏi hoặc cây có rễ cắm sâu trong bùn
* KNS : Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ cây cối
*Tích hợp BĐ: HS biết kể tên 1 số loài thực vật biển
? Em hãy kể tên một số loài cây sống trên cạn cho bóng mát
- HS trả lời, GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay cô cùng các em đi tìm hiểu về loài cây sống ở dới nứơc
*Hoạt động1: Nói tên và nêu ích lợi , nhận biết số cây trôi
nổi, rễ bám sâu dới bùn
- Mục tiêu: Nói tên và ích lợi của một số cây sống dới nớc ; Nhận biết
đợc nhóm cây sống trôi nổi trên mặt nớc và nhóm cây có rễ bám
sâu vào bùn ở đáy nớc
Bớc 3: Kết luận: Trong số cây đợc giới thiệu trong SGK thì các cây:
Lục bình, rong sống trôi nổi trên mặt nớc; cây sen có thân à rễ
cắm sâu xuống bùn dới đáy hồ, ao Cây này có cuống lá và cuống
hoa mọc dài ra đa lá và hoa vơn lên trên mặt nớc
- Cây lục bình dùng để làm thức ăn cho gia súc;, rong làm thức ăn
cho cá,cây sen :hoa sen dùng để làm cảnh, ớp chè, …
8
Trang 9Đặc điểm giúp cây sống trôi nổi : Rể mọc theo chùm và lấy thức
ăn từ trong nớc, lá to giúp cây nổi trên mặt nớc hay thân có dạng xốp nhẹ
Đặc điểm giúp cây sống dới ao hồ nh: Cây rong, rêu Cây có lá
hình kim, rể mọc theo chùm và có khả năng lấy ô xi từ trong nớc để nuôi cây
3.Củng cố, dặn dò:
Bạn nào có thể kể tên 1 số loài thực vật biển mà mình biết
HS nêu ý kiến của mình GV nhận xét
- HS hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học
- Về tìm thêm những cây sống dới nớc
Tập viết Chữ hoa X
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa; 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và
câu ứng dụng: Xuôi (1 dòng cỡ vừa; 1 dòng cỡ nhỏ), Xuôi chèo mát mái
- Tiết trớc ta học viết chữ hoa gì?
- HS trả lời và viết chữ hoa vào bảng con: V, V ợt
- GV nhận xét
B Bài mới:
9
Trang 101 Giới thiệu bài:
- Hôm nay ta học viết chữ hoa X và câu ứng dụng : Xuôi chèo mát mái.
- GV hớng dẫn HS cách viết và viết mẫu
+ Nét 1: Đặt bút trên đờng kẻ 5, viết nét móc 2 đầu bên trái dừng ởgiữa đờng kẻ 1với đờng kẻ 2
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1 viết 1 nét xiên từ trái sang phải từ dới lên trên dừng bút trên đờng kẻ 6
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2 đổi chiều bút viết nét móc ngợc hai đầu bên phải từ dới lên trên xuống dới cuối nét uốn vào trong dừng bút ở đờng kẻ 2
3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV viết câu ứng dụng lên bảng: Xuôi chèo mát mái
- HS đọc câu ứng dụng
- GV : Gặp nhiều thuận lợi
- HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong câu ứng dụng
? Độ cao các chữ cái
? Dấu thanh đặt ở các chữ cái nào
? Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng nh thế nào
- HS trả lời, GV nhận xét
4 Hớng dẫn HS viết vào vở:
- GV hớng dẫn cách đặt bút viết ở vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dỏi uốn nắn
5 Chấm, chữa bài :
- HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét
Trang 11Rèn luyện chữ viết đẹp cho HS
II Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn HS chuẩn bị
GV: đọc đoạn luyện viết
2 HS đọc lại
Tìm các tên riêng có trong bài : Tôm Càng , Cá Con,
Hãy đọc đoạn hội thoại giữa 2 con vật này
Lời của các nhân vật này đợc viết sau dấu gì ? Sau dấu gạchngang
GV hớng dẫn HS viết các từ ngữ khó vào bảng con : dẹt , vẩy , trântrân , nắc nỏm ,ngoắt , quẹo, , thoắt …
2 Hớng dẫn luyện viết vào vở
- HS luyện viết vào vở GV theo dõi, uốn nắn(t thế ngồi viết, tay cầmbút)
- Chấm bài , chữa lỗi
- Kiểm tra, nhận xét
3 Củng cố kiến thức:
- HS nhắc lại cách viết bài
- GV nhận xét tiết học, khen những HS chép bài sạch đẹp
Luyện ĐọC:
Tôm Càng và Cá Con
Luyện viết chữ hoa:X
I.Mục tiêu:
+ Biết viết chữ hoa X theo cỡ vừa và cỡ nhỏ
+ Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng “Xuôi chèo mát
mái”.Theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn viết chữ hoa.
* GV treo mẫu chữ hoa X lên bảng
a Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ về độ cao, các nét, cáchviết
11
Trang 12* GV viết mẫu lên bảng HS theo dõi.
b Hớng dẫn HS viết chữ X trên bảng con.(2, 3 lợt)
2 Hớng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng.
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng “Xuôi chèo mát mái”
+ Gọi một HS đọc cụm từ trên, cả lớp theo dõi
+ GV giúp HS hiểu: Gặp nhiều thuận lợi.
b Hớng dẫn HS quan sát nhận xét về độ cao,khoảng cách viết các con chữ
Cách nối nét giữa các con chữ
c HS viết chữ “Xuôi”trên bảng con
3 Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết.(Theo yêu cầu ở vở tập viết).
Chấm bài, chữa lỗi.
- Thực hiện đợc đi kiễng gót, hai tay chống hông
- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
II Địa điểm, phơng tiện.
- Trên sân trờng, chuẩn bị một còi
- Kẻ các vạch chuẩn bị , xuất phát, chạy, đích
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- HS khởi động xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
- Đi đều trên sân trờng và hát
- Ôn một số động tác của bài phát triển chung
2 Phần cơ bản:
* Đi thờng theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông: (2lần)
Đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang ( 2 lần)
Đi nhanh chuyển sang chạy
12
Trang 13- Lần 1 GV điều khiển HS làm theo.
- Lần sau, lớp trởng điều khiển GV theo dõi, uốn nắn
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn tập chép:
a GV đọc bài viết một lần, 3 HS đọc lại
? Việt hỏi anh điều gì (Vì sao cá không biết nói)
? Câu trả lời của lân có gì đáng buồn cời (Lân chê em hỏi ngớ ngẩn )
- GV hớng dẫn HS cách trình bày
b HS thực hành chép bài vào vở:
- GV theo dỏi, uốn nắn
c GV chấm chữa bài
Trang 14Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia , số chia, thơng
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- HS làm đợc BT 1, Bài 2(a,b), Bài 3( cột 1,2,3,4) , bài 4
III Hoạt động dạy học:
? y đợc gọi là gì trong phép chia (số bị chia)
? Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào
Trang 15Số bị
Số chia 2 2 2
- HS trả lời miệng, GV ghi kết quả vào ô trống
? Vì sao lại điền số đó
- HS trả lời
Bài tập 4: (7 phút) Làm vào vở
HS khá, giỏi đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì (Có 6 can, mỗi can 3 lít)
? Bài toán hỏi gì (Có tất cả bao nhiêu lít dầu?)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn làm bài tập:
15
Trang 16Bài tập 2: (10 phút) Làm việc theo nhóm
- 1HS đọc yêu cầu: Kể tên các con vật sống dới nớc
- HS đọc thầm và làm vào vở, HS đọc bài làm
- GV nhận xét
Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê, tôi đã thấy
nhiều…….Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần
- Thực hiện đợc đi kiễng gót, hai tay chống hông
- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy
16
Trang 17II Địa điểm, phơng tiện.
- Trên sân trờng, chuẩn bị một còi
- Kẻ các vạch chuẩn bị , xuất phát, chạy, đích
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- HS khởi động xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
- Đi đều trên sân trờng và hát
- Ôn một số động tác của bài phát triển chung
2.Phần cơ bản:
Kiểm tra:
* Đi thờng theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông: (2lần)
* Đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang ( 2 lần)
* Đi nhanh chuyển sang chạy
- Nhận biết đợc chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài của cạnh của nó
- HS làm đợc BT 1,2
II Đồ dùng
- Thớc đo độ dài
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu về cạnh và chu vi hình tam giác ,chu vi hình tứ giác
- GV vẽ hình tam giác ABC chỉ vào từng cạnh và nói :Tam giác ABC
Trang 18- GV hớng dẫn HS nhận biết cạnh của hình tứ giác DCGH.
Mẫu : Bài giải
Chu hình tam giác là:
- HS đọc yêu cầu và nêu cách thực hiện
- HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm bài
- HS cùng GV nhận xét
Bài tập 3: (8 phút) Làm vào vở
HS khá, giỏi
HS khá, giỏi đọc và làm bài
a, Đo rồi ghi số đo độ dài các cạnh của hình tam giác ABC
b, Tính chu vi hình tam giác ABC
Trang 19- Rèn kĩ năng đọc lu loát, thể hiện giọng nhân vật cho khá giỏi.
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc:
- GV nêu yêu cầu
+ HS nối tiếp nhau lên bốc thăm đọc đoạn/bài, trả lời câu hỏi về nội dung
Trang 20Bài tập 4: ( 7 phút) Làm vào vở (Dành cho học sinh khá, giỏi)
Tìm một số, biết rằng số đó chia cho 4 thì đợc 5
Bài tập 5: ( 5 phút) Làm vào vở (Dành cho học sinh khá, giỏi)
Trang 21-
- Tranh vẽ SGK, bảng phụ ghi sẵn câu dài
III Hoạt động dạy- học:
a GV đọc mẫu toàn bài
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới
+ GV chia bài thành 3 đoạn: Đoạn 1: từ đầu đến in trên mặt nớc;
Đoạn 2: tiếp theo cho đến lung linh dát vàng; Đoạn 3 : phần còn lại.+ GV hớng dẫn đọc câu dài
+ GV treo bảng phụ viết sẵn câu dài
Bao trùm lên cả bức tranh / là một màu xanh / có nhiều sắc độ
đậm nhạt khác nhau: / màu xanh thẳm cảu da trời, / màu xanh biếc của lá cây lá, / màu xanh non của những bãi ngô, / thảm cỏ in trên mặt nớc //
Hơng Giang bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày/ thành giải lụa
đào ửng hồng cả phố phờng //
+ GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp
21