Thöù hai ngaøy 10 thaùng 8 naêm 2009 Giaùo AÙn Lôùp 1 – Tuaàn 27 Thöù Hai, ngaøy 18 thaùng 03 naêm 2013 TAÄP ÑOÏC Hoa Ngọc Lan I Mục tiêu Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ hoa ngọc lan, dày, lấp ló,[.]
Trang 1Thứ Hai, ngày 18 tháng 03 năm 2013
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp lĩ, ngan ngát, khắp
vườn… bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cĩ dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
* H khá giỏi gọi đúng tên các loại hoa trong ảnh (SGK)
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng) Tĩm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhĩm đã nêu
Hoa lan: (an ¹ ang), lá dày: (lá: l ¹ n), lấp
lĩ
Ngan ngát: (ngát: at ¹ ac), khắp: (ăp ¹ âp)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Các em hiểu như thế nào là lấp lĩ Ngan
ngát.
+ Luyện đọc câu:
Bài này cĩ mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau Sau đĩ giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu cịn
lại
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưa thấy con ngựa bao giờ nên khơng nhận ra con ngựa bé
vẽ trong tranh Nào ngờ bé vẽ khơng ra hình con ngựa.
HS khác nhận xét bạn đọc bài và TLCH
HS nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diệnnhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng
Lấp lĩ: Lĩ ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện.
Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra xa.
Cĩ 8 câu
Nghỉ hơi
HS lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của GVCác HS khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Trang 2+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ăm, ăp
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?
Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng mang vần
ăm, ăp:
GV nhắc HS nói cho trọn câu để người khác
hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và
trả lời các câu hỏi:
1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
2 Hương hoa lan như thế nào?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói :
Gọi tên các loại hoa trong ảnh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi
nhanh về tên các loại hoa trong ảnh
Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa
5.Củng cố:Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý các loại hoa, không bẻ cành hái hoa,
giẫm đạp lên hoa …
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa cácnhóm
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ,
Trang 3Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới chăm sóc hoa.
(TIEÁT 2)
I.Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biếtnói lời cảm ơn, xin lỗi
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
HS nêu đi bộ như thế nào là đúng quy
định
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan
sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm BT 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhàđến trường đúng quy định bảo đảm ATGT.Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh vàtrả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận.Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổsung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
Trang 4Hoạt động 3: Đĩng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đĩng vai cho các
nhĩm Cho học sinh thảo luận nhĩm và
vai đĩng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nĩi lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nĩi lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
làm phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dị: Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nĩi lời cảm ơn và xin lỗi đúng
Thứ Ba, ngày 19 tháng 03 năm 2013
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
Trang 5- Biết đọc , viết, so sánh , các số có 2 chữ số ; biết tìm số liền sau của 1 số, biết phân tích
số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Bài tập 1, 2(a,b), 3(cột a,b), 4
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau
của một số (trong phạm vi các số đã học)
Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hướng dẫn các em tập đếm từ 1 đến 99 ở
trên lớp và khi tự học ở nhà
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
87 > 78
55 = 55Học sinh nhắc lại
Học sinh viết số:
Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12);
hai mươi (20); bảy mươi bảy (77); …Học sinh đọc mẫu
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81Tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào số
- HS nhìn bảng chép lại đúng đoạn văn: Nhà bà ngoạ,trong khoảng 10-15 phút.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăm, ăp, chữ c hoặc k vào chỗ trống, bài tập 2,3
sgk
- Rèn kĩ năng viết cho học sinh
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
HS:-Học sinh CBVở Tiếng việt
Trang 6III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và
3 tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi đề bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng
rai, loà xoà, hiên, khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu
chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho
về nhà viết lại bài
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viếtsai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáoviên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáoviên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗtrống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 họcsinh
Giải
Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp.
Hát đồng ca.
Chơi kéo co.
Trang 75.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu
ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lầnsau
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
- Biết những lợi ích của việc nuôi mèo, có ý thức chăm sóc mèo
- Chỉ và nói được tên các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật
-* H khá giỏi nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt: mắt tinh, tai mũi thính,
răng chắc, móng vuốt nhọn, chhan có đệm thịt đi rất êm
Cho cả lớp hát bài :Chú mèo lười
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng đề bài
Hoạt động 1 : Quan sát và làm bài tập
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận bên
ngoài của con mèo Vẽ được con mèo
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
vẽ con mèo và phát phiếu học tập cho học
sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên
phiếu học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu
g Ria mèo để đánh hơi
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh hát bài hát : Chú mèo lười, kết Con mèo
Khoanh trước các chữ : a, c, d, f, g.
Trang 8h Mèo chỉ ăn cơm với cá.
2.Đánh dấu X vào ơ trống nếu thấy câu trả
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố những hiểu biết về con mèo
cho học sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngồi của con
mèo?
+ Nuơi mèo để làm gì?
+ Con mèo ăn gì?
+ Chúng ta chăm sĩc mèo như thế nào?
+ Khi mèo cĩ những biểu hiện khác lạ hay
khi mèo cắn ta phải làm gì?
5.Dăn dị: Học bài, xem bài mới Luơn luơn
chăm sĩc mèo, cho mèo ăn hằng ngày, khi
mèo cắn phải đi tiên phịng dại.
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
Cơ thể mèo gồm: đầu, tai, lơng, đuơi, chân,ria, mũi
Mèo cĩ lợi ích:
Để bắt chuột.
Để làm cảnh.
Học sinh vẽ con mèo theo ý thích
Các bộ phận bên ngồi của gà gồm cĩ: đầu,tai, lơng, đuơi, chân, ria, mũi
Nhốt lại, đi tiêm phịng dại tại cơ sở y tế
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung vàhồn chỉnh
Học sinh xung phong nêu
Thực hành ở nhà
Thứ Tư, ngày 20 tháng 03 năm 2013
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Dậy sớm, ra vườn lên đồi, đất trời, chờ đĩn.Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi cuối dịng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
Học thuộc lịng ít nhât 1 khổ thơ *H khá giỏi HTL bài thơ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 91.KTBC :
Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan
Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy
sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết người
nào dậy sớm sẽ được hưởng những niềm
hạnh phúc như thế nào.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ nhàng
vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Dậy sớm: (d ¹ gi), ra vườn: (ươn ¹ ương)
Ngát hương: (at ¹ ac), lên đồi: (l ¹ n)
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em
sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,
ương ?
Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần
ươn, ương
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh viết bảng con và bảng lớp
HS nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diệnnhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng
Vừng đông: Mặt trời mới mọc.
Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời.
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
Trang 10Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
a Ở ngoài vườn?
b Trên cánh đồng?
c Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời
GV đọc lại bài thơ và gọi 2 HS đọc lại
+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài
thơ
Luyện nói: Chủ đề: Hỏi nhau về những việc
làm buổi sáng
Gọi 2 HS khá hỏi và đáp câu mẫu bài
GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và nêu
các câu hỏi gợi ý để HS nêu các việc làm
buổi sáng Yêu cầu HS kể các việc làm khác
trong tranh minh hoạ
5.Củng cố:Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
vần ươn, ương
2 em
Hoa ngát hương chờ đón em.
Vừng đông đang chờ đón em.
Cả đất trời đang chờ đón em.
HS rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
HS luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?
Dậy lúc 5 giờ.
Bạn có hay tập thể dục buổi sáng hay không? Có.
Bạn thường ăn sáng những món gì? Búnbò,Mì, Xôi, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn bịbài đi học đúng giờ
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết được số 100 là số liên sau của 99 ; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến
100 ; biết một số đặc điểm các số trong bảng
Trang 11Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến
99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh
viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc
không theo thứ tự
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
*Giới thiệu bước đầu về số 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100
Giới thiệu số 100 không phải là số có 2
chữ số mà là số có 3 chữ số
Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
số 2 để học sinh có khái quát các số đến
Cho học sinh làm bài tập số 3 vào VBT và
gọi chữa bài trên bảng Giáo viên hỏi thêm
để khắc sâu cho học sinh về đặc điểm các
số đến 100 Gọi đọc các số trong bảng
theo cột để học sinh nhớ đặc điểm
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100
Các số có 1 chữ số là: 1, 2, ……….9Các số tròn chục là: 10, 20, 30,… … 90
Số bé nhất có hai chữ số là: 10
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99Các số có hai chữ số giống nhau là:11, 22, 33,
……….99Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghinhớ đặc điểm các số đến 100
Đọc lại các số từ 1 đến 100
Số liền sau 99 là… (100)
Ê, G