Chng II øng dông cña ®¹o hµm Gi¸o ¸n Gi¶i tÝch 12 Vò ThÞ Ph¬ng Thïy Gi¸o ¸n Gi¶i tÝch 12 Ch¬ng II øng dông cña ®¹o hµm §1 sù ®ång biÕn, nghÞch biÕn cña hµm sè TiÕt theo PPCT 222, 223 TuÇn d¹y N¨m h[.]
Trang 1ơng II : ứng dụng của đạo hàm
Đ1: sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Tiết theo PPCT : 222, 223
Tuần dạy :
Năm học :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS biết cách tìm điểm tới hạn, xét tính đơn điệu của hàm số,tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến
II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
số.
B- Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Định lý Lagrăng: Nếu hàm số f(x)
liên tục trên [a; b] và có đạo hàm
trên (a;b) thì tồn tại c (a;b) sao
cho:
ý
nghĩa hình học :
GV đặt câu hỏi: Xét cung AB của
đồ thị hàm số y = f(x) với A(a; f(a))
HS theo dõi và ghi chép
b) Tơng tự phần a)
Trang 3hàm trên (a; b) Nếu f'(x)0 (hoặc
f'(x 0) và đẳng thức chỉ xảy ra tại
hữu hạn điểm trên (a;b) thì hàm
số tăng (hoặc giảm) trên (a;b).
HS theo dõi và ghi chép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS từ các ví dụ trên hãy
cho biết các điểm nào có thể làm
cho đạo hàm đổi dấu?
Giáo viên nêu định nghĩa điểm tới
hạn
3) Điểm tới hạn:
Định nghĩa: Hàm số y = f(x) xác
định trên (a; b), x 0 (a; b) Điểm x 0
gọi là điểm tới hạn của hàm số nếu
f'(x 0 ) = 0 hoặc f'(x 0 ) không xác
định.
* Ngoài các điểm tới hạn ra còn
điểm nào làm cho đạo hàm đổi
dấu không? Vì sao?
GV khẳng định: Vậy giữa hai
điểm tới hạn kề nhau đạo hàm giữ
*Các bớc tìm khoảng đơn
điệu:
+ Tính đạo hàm, tìm điểm
Trang 4khoảng đơn điệu của một hàm số tới hạn.
Trang 5I - Mục đích , yêu cầu:
Học sinh biết cách áp dụng dấu hiệu I , dấu hiệu II để một hàm số
có cực trị: để tìm các điểm cức trị của hàm số, tìm giá trị củatham số để hàm số có cực trị hoặc cực trị thoả mãn điều kiện nào
đó
II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 6A - ổ n định lớp , kiểm tra sĩ
số.
B - k iểm tra bài cũ :
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ
1) Nêu điều kiện đủ để một hàm
số tăng , giảm
2) Nêu định nghĩa điểm tới hạn và
các bớc để xét sự biến thiên của
b) Điểm x 0 gọi là điểm cực đại của y =
f(x) nếu x V() (a; b) của điểm x 0 ,
ta có: f(x) < f(x 0 ), x x 0
x - 1 7/3 +
y' + 0 - 0 +
y -6 +-
Trang 7Ta nói hàm số đạt cực đại tại điểm x 0 ,
f(x 0 ) gọi là giá trị cực đại của hàm số,
điểm (x 0 ;f(x 0 )) gọi là điểm cực đại của
đồ thị hàm số.
c) Điểm x 0 gọi là điểm cực tiểu của y =
f(x) nếu x V() (a; b) của điểm x 0 ,
ta có: f(x) > f(x 0 ), x x 0
Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 ,
f(x 0 ) gọi là giá trị cực tiểu của hàm số,
điểm (x 0 ; f(x 0 )) gọi là điểm cực tiểu
của đồ thị hàm số.
d) Các điểm cực đại và cực tiểu gọi
chung là điểm cực trị, giá trị của hàm
số tại đó gọi là giá trị cực trị.
* Hãy chứng minh cho trờng hợp x0 là
điểm cực đại, trờng hợp x0 là điểm cực
tiểu chứng minh tơng tự
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
Trang 8nghĩa hình học của định lý
Fecma:
GV đặt câu hỏi
* Khi f'(x0) = 0 thì tiếp tuyến của đồ
thị y=f(x) tại điểm x0 có tính chất
gì? Suy ra ý nghĩa hình học của
định lý Fecma
GV nhận xét: phát biểu trên và cả
SGK là cha chính xác vì tiếp tuyến
đó có thể trùng Ox
* Sửa lại nh thế nào?
* Khi f'(x0) = 0 thì x0 gọi là điểm
gì? Từ đó hãy chứng minh hệ quả
Hệ quả: Mọi điểm cực trị của hàm
số y=f(x) đều là điểm tới hạn.
* Từ nhận xét trên hãy đa ra dấu hiệu
để biết điểm x0 là cực đại hay cực
Vậy f'(x0) = 0
* Tiếp tuyến tại x0 song songvới trục hoành Tiếp tuyếntại điểm cực trị song songvới trục hoành
* Tiếp tuyến tại x0 song songhoặc trùng với trục hoành
* x0 gọi là điểm tới hạn
Chứng minh:
Giả sử x0 là điểm cực trị + Nếu không f'(x0) x0 là
điểm tới hạn
+ Nếu f'(x0) thì theo đlýFecma f'(x0) = 0 x0 là
điểm tới hạn
* Không phải mọi điểm tới hạn đều là điểm cực trị.VD: y = x3 có x0 = 0 là điểmtới hạn nhng lhông là điểm cực trị
* Đạo hàm của hàm số y = x3
không đổi dấu Đạo hàm củahàm số
y = x3- 5x2 + 7x+ 9 thì đổi dấu hai lần
* (HS trả lời)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 9GV yêu cầu HS đa ra quy tắc để xét
cực trị dựa vào dấu hiệu I
b) Dấu hiệu II (định lý II):
Giả sử hàm số y=f(x) có đạo hàm liên
tục tới cấp hai tại x 0 và f'(x 0 ) = 0,
GV yêu cầu HS đa ra quy tắc để tìm
cực trị dựa vào dấu hiệu II
+ Tính f''(x).
+ Xét dấu f''(x) tại các nghiệm của phơng trình f'(x) = 0 để suy ra cực trị.
HS suy nghĩ và giải từng vídụ
ĐS: x = -4 là điểm cực đại;
x = 1 là các điểm cực tiểu
Trang 11Tiết theo PPCT : 226,227
Tuần dạy : Năm học :
I - Mục đích, yêu cầu:
Học sinh biết cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, trên một đoạn; áp dụng vào bài toán thực tế
II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
sĩ số.
B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài
+
y' + 0 - 0
+
y 2
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
C - Giảng bài mới:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên
khoảng (a; b) Nếu trên (a; b) hàm số
có một cực trị duy nhất là cực đại
(hoặc cực tiểu) thì giá trị cực đại
đó là giá trị lớn nhất (hoặc giá trị
HS theo dõi và ghi chép
HS đọc bài toán SGK (tr 61).
HS theo dõi và ghi chép
Trang 13cực tiểu đó là giá trị nhỏ nhất) của
hàm số đã cho trên khoảng (a; b).
Vậy thể tích khối hộp lớn nhất khicác hình vuông cắt đi có cạnh làa/6
x 0 a/6
a/2V'(x) + 0 -
V(x)
Trang 14
VD: Dựa vào bảng biến thiên của
Nhận xét: Hàm số liên tục trên [a;
b] thì luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.
Bài 3 (66) Tìm giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
trên [-4; 4]
trên [-10; 10]
Trang 15Tiết theo PPCT: 228, 229
Tuần dạy:
Năm học:
I - Mục đích, yêu cầu:
Học sinh biết xét tính lồi, lõm và tìm điểm uốn của đồ thịhàm số Từ đó biết tìm điều kiện của tham số để đồ thị hàm số
có điểm uốn thoả mãn một số điều kiện nào đó
II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
số.
Trang 16B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ
1 Nêu cách tìm giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất của hàm số trên một
khoảng, một đoạn
2 áp dụng để tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của hàm số sau trên
đoạn [-7;5]
y = f(x) = 2x3 - 6x2 + 6x -10
C - Giảng bài mới:
1 Khái niệm về tính lồi, lõm,
+ Đồ thị y = f(x) gọi là lồi trên (a; b)
nếu tiếp tuyến của đồ thị tại mỗi
điểm M(x; f(x)) với x (a; b) đều
nằm về phía trên của đồ thị.
+ Đồ thị y = f(x) gọi là lõm trên (a;
b) nếu tiếp tuyến của đồ thị tại mỗi
điểm M(x; f(x)) với x(a; b) đều
nằm về phía dới của đồ thị.
+ Cho x 0 (a; b), nếu đồ thị y =
f(x) là lồi (lõm) trên (a; x 0 ) và lõm
HS theo dõi và ghi chép, quansát hình vẽ để nắm địnhnghĩa
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV đặt câu hỏi: Từ định nghĩa trên
có nhận xét gì về tiếp tuyến tại
điểm uốn ?
2 Dấu hiệu lồi, lõm và điểm uốn:
GV nêu định lý 1
Định lý 1 (dấu hiệu lồi, lõm): Cho hàm
số y=f(x) có đạo hàm đến cấp hai
trên (a; b).
HS suy nghĩ và trả lời: Tiếptuyến tại điểm uốn xuyênqua đồ thị
Trang 17+ Nếu f''(x) < 0, x (a; b) thì đồ
thị của hàm số lồi trên (a; b).
+ Nếu f''(x) < 0, x (a; b) thì đồ
thị của hàm số lõm trên (a; b).
GV nêu định lý 2 và yêu cầu HS chứng
minh
Định lý 2 (dấu hiệu điểm uốn): Cho
hàm số y=f(x) liên tục trên một lân
cận nào đó của điểm x 0 và có đạo
hàm tới cấp hai trong lân cận đó (có
thể trừ tai x 0 ) Nếu đạo hàm cấp hai
đổi dấu khi x đi qua x 0 thì điểm
M 0 (x 0 ; f(x 0 )) là điểm uốn của đồ thị
hàm số đã cho.
GV yêu cầu HS từ hai định lý vừa nêu
đa ra quy tắc tìm khoảng lồi, lõm và
điểm uốn của đồ thị hàm số
VD1: Tìm các khoảng lồi, lõm và
điểm uốn của đồ thị hàm số y = f(x)
= x4 - 4x3
VD2: Tìm a và b để điểm (1; 1) là
ĐS: Đồ thị hàm số lồi trên (-;0) và (2; +), lõm trên (0; 2),
có hai điểm uốn (0; 0) và (2;-16)
ĐS: a = -1/2 , b = 3/2 và đồthị không còn điểm uốn nàokhác
Trang 18Bài 3 (70) Tìm các khoảng lồi, lõm
và điểm uốn của đồ thị của mỗi
Bài 6 (70) Chứng minh rằng đờng
nằm trên một đờng thẳng
Trang 19Đ5: tiệm cận
Tiết theo PPCT: 230, 231
Tuần dạy:
Năm học:
I - Mục đích, yêu cầu:
Học sinh nắm vững định nghĩa nhánh vô cực và các loại tiệmcận (tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên) của đồ thị hàm
số Từ đó biết cách xét nhánh vô cực và tìm các tiệm cận của đồ thịhàm số
II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ
1 Nêu định nghĩa tính lồi, lõm và
định nghĩa diểm uốn của đồ thị hàm
và M(x; y) là điểm thay đổi trên (C).
Nếu ít nhất một trong hai tọa độ của M
Trang 20HS suy nghĩ và giải ví dụ.Giải: TXĐ: R\ {1; 2}
Vậy đồ thị hàm số có haitiệm cận đứng là hai đ-ờng thẳng: x = 1 và x = 2
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
HS tự đọc chứng minhtrong SGK
HS suy nghĩ và giải ví dụ.Giải:
Ta có:
Vậy đồ thị hàm số có mộttiệm cận ngang là đờng
Trang 21HS theo dõi và ghi chép.
HS theo dõi và ghi chép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
hoặc
Ta gọi đờng tiệm cận y = ax+ b với a
0 là một tiệm cận xiên của đồ thị
hàm số y = f(x).
GV nêu ví dụ
Ví dụ: Chứng minh rằng đờng thẳng y
= 3x - 2 là tiệm cận xiên của đồ thị
GV nêu chú ý (SGK - t72).
Chú ý: Nếu thì
đ-ờng thẳng y = ax + b đợc gọi là tiệm
cận xiên bên phải của đồ thị (C) Nếu
HS suy nghĩ và giải ví dụ.Giải: Ta có
Trang 22Tuần kiểm tra: Năm học:
I - Mục đích, yêu cầu:
Kiểm tra và đánh giá đúng từng HS về kỹ năng giải các bài toán:xét sự biến thiên và tìm cực đại - cực tiểu, xét tính lồi - lõm và tìm
điểm uốn, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, tìm cáctiệm cận của đồ thị hàm số; tìm giá trị của tham số để hàm sốthoả mãn một số điều kiện nào đó
Trang 23iii) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
ii) Đồ thị hàm số lồi trên (-1; 1), lõm trên (-; -1) và (1; +),
có hai điểm uốn là (1; 0) (1,5đ)
iii) (1đ)
2 Điều kiện phơng trình y' = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 1
và trái dấu nhau
m = (2đ)
3 Tiệm cận xiên trái y = -x, tiệm cận xiên phải y = x
(2đ)
Đ6: khảo sát hàm số
Tiết theo PPCT: 233 -> 242 (10t)
Tuần dạy:
Năm học:
I - Mục đích, yêu cầu:
Học sinh nắm vững sơ đồ khảo sát hàm số; biết cách áp dụngsơ đồ đó vào việc khảo sát một số dạng hàm số cụ thể:
Trang 24II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ
Hãy nêu cách xét sự biến thiên; cách
+ Khảo sát sự biến thiên
- Xét chiều biến thiên.
HS theo dõi và ghi chép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV hớng dẫn và yêu cầu HS thực hiện
từng bớc theo sơ đồ của bài toán khảo
HS tiến hành từng bớc theoyêu cầu của GV
* TXĐ: D = R
52
x - -2 0 +
y' + 0 - 0 +
y 0 +
x - -1 +
y'' - 0 +
Đồth
lồi điểm lõm
Trang 25y' < 0 x (-2; 0)Hàm số nghịch biến trên (-2; 0), đồng biến trên (-; -2) và (0; +).
(-Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Tìm hệ số góc của tiếp tuyến tại
điểm uốn - Hệ số góc của tiếptuyến tại điểm uốn là
Trang 26đúng sơ đồ đã biết.
HS tự đọc SGK
HS giải ví dụ 1
* Tập xác định: D = R.Hàm số chẵn
Trang 27+) y' < 0 trên (-, -1) (0;1).
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV hớng dẫn HS vẽ đồ thị
- Cực trị: hàm số đạt cực tiểutại x= 1, yCT = 1, đạt cực đạitại x=0, yCĐ = 2
- Giới hạn:
đồ thị hàm số không có tiệmcận
- Giao điểm với Oy: (0;2)
- Đi qua các điểm: ( 2; 10)
x- -1 0 1 + y' - 0 + 0 +
0 y + 2 +
1 1 x- + y'' + 0 - 0 +
Đồthị
lõm điểm lồi điểm lõm
uốn uốn
11-1
y
xO
2
Trang 28+ Giới hạn:
thị nhận đt x= 2 làm tiệmcận đứng
nhận đt y= 2 làm tiệm cậnngang
+ Bảng biến thiên:
56
x- 2 + y'
2
2I
Trang 29* Đồ thị:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV hớng dẫn HS cách chứng minh giao
điểm I(2;2) của hai tiệm cận là tâm
đối xứng của đồ thị hàm số đã cho
HS tự tiến hành khảo sáttheo các bớc nh ví dụ 1
HS tự đọc SGK
HS gải ví dụ
Trang 30đồ thị.
+ Bảng biến thiên:
58
x- 0 1 2 + y' + 0 - -
0 + y
-1 + +
- - 3
y
IO
-1 1
3
-1
2
Trang 31GV yêu cầu HS hãy chứng minh
I(1;1) là tâm đối xứng của đồ
+ Giao điểm với Oy: (0;-1)
+ Đồ thị nhận giao điểm I(1; 1)của hai tiệm cận làm tâm đốixứng
21
-2-1
y
O
x - 1 +
y' + +
y + +
Trang 32Đ7 Một số bài toán liên quan đến khảo sát hàm số
Tiết theo PPCT:
243, 244
Tuần dạy : Năm học :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS biết cách giải một số bài toán liên quan đến khảo sát hàm sốnh: tìm giao điểm của hai đồ thị, viết phơng trình tiếp tuyến của
đồ thị hàm số Từ đó biết cách giải và biện luận bằng đồ thị sốnghiệm của phơng trình theo giá trị của tham số
II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 33A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ
số.
B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ
• Nêu phơng trình tiếp tuyến của đồ
thị hàm số y=f(x) tại điểm M(x0; f(x0))
C - Giảng bài mới:
1 Bài toán 1: Tìm giao điểm của
3y
O
Trang 342 Bài toán 2: Viết ph ơng trình
tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
GV nêu và cho HS thừa nhận điều
kiện tiếp xúc của hai đồ thị
* Cho hai hàm số y = f(x) và y =
g(x) có đồ thị lần lợt là (C) và
(C') Hai đồ thị này gọi là tiếp xúc
với nhau tại một điểm chung, nếu
tuyến của đồ thị (C) khi hệ
ph-ơng trình sau phải có nghiệm:
.
GV nêu ví dụ
Ví dụ: Cho hàm số có đồ
thị (C) Viết phơng trình tiếp
tuyến của (C) biết:
a) Tung độ của tiếp điểm là 5/2
b) Tiếp tuyến song song với đờng
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ (sửdụng điều kiện tiếp xúc vừanêu)
Đáp số:
Trang 35y + +
-4
1
-3 -4 O
x- 1/3 +y' - y
+
-
x O
-2 -1
y
1
x- -1 0 1 +y'
y + + -2 -2
Trang 36Bài 2(103) Khảo sát các hàm số sau:
Bài 3(104)
b) Dựa vào đồ thị (C) của hàm số
(1), biện luận về số nghiệm của
ph-ơng trình sau đây theo m:
.c) Viết phơng trình tiếp tuyến của
đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song
Bài 4(104) Cho hàm số
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của
m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi
a) Với gia strị nào của m, đồ thị của
hàm số đi qua điểm (-1; 1)
b) Khảo sát hàm số khi m = 1
Trang 37ôn tập chơng II
Tiết theo PPCT: 245
248
Tuần dạy : Năm học :
I - Mục đích, yêu cầu:
Rèn luyện cho HS kỹ năng thành thạo trong việc: khảo sát hàm số(bậc hai, bậc ba, trùng phơng, phân thức bậc nhất trên bậc nhất,phân thức bậc hai trên bậc nhất) và giải các bài toán về hàm số hoặc
có liên quan đến khảo sát hàm số
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ
y + +