Chng I §¹o hµm Gi¸o ¸n Gi¶i tÝch 12 Ch¬ng I §¹o hµm §1 ®Þnh nghÜa vµ ý nghÜa cña ®¹o hµm TiÕt theo PPCT 202 > 205 TuÇn d¹y N¨m häc I Môc ®Ých, yªu cÇu HS biÕt c¸ch tÝnh ®¹o hµm cña mét hµm sè b»ng ®[.]
Trang 1I - Mục đích, yêu cầu:
HS biết cách tính đạo hàm của một hàm số bằng địnhnghĩa; biết ứng dụng ý nghĩa hình học của đạo hàm để tìm
hệ số góc của tiếp tuyến và viết phơng trình tiếp tuyến của đồthị hàm số; biết ứng dụng ý nghĩa vật lý của đạo hàm để tínhvận tốc tức thời của chuyển động, cờng độ tức thời của dòng
B - Giảng bài mới:
1) Bài toán tìm vận tốc tức thời
của một chất điểm chuyển
động thẳng:
GV yêu cầu HS:
* Nêu tóm tắt bài toán
* Trình bày lại cách giải
* Viết lại kết quả theo kí hiệu số
gia của đối số, số gia tơng ứng
của hàm số
Giới hạn trên giống với gọi là
đạo
hàm của hàm số f(x) tại điểm
HS đọc bài toán (SGK trang 3,4) và thực hiện các yêu cầucủa giáo viên
Kết quả:
Trang 2GV nêu đ/n đạo hàm.
2) Định nghĩa đạo hàm:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên
khoảng (a; b) và điểm .
Khi đó nếu tồn tại
giới hạn:
HS theo dõi và ghi chép
HS
2
Trang 3thì giới hạn đó đợc gọi là đạo hàm
của hàm số y = f(x) tại điểm
* Hãy giải VD theo qui tắc vừa nêu.
* Khi nào tồn tại ?
GV: Từ khái niệm giơí hạn một bên
ta có khái niêm đạo hàm một bên
4) Đạo hàm một bên:
a) Đạo hàm bên trái của hàm số y =
f(x) tại điểm x 0 , kí hiệu : f'(x 0 - ) đợc
Trang 4.
HS
b) Đạo hàm bên phải của hàm số y =
f( x) tại điểm x 0 , kí hiệu : f'(x 0 + )
đ-ợc đ/n:
GV yêu cầu HS: Từ tính chất của giới
hạn một bên hãy suy ra tính chất
t-ơng ứng của đạo hàm một bên
5) Đạo hàm trên một khoảng:
GV nêu định nghĩa
ĐN: Hàm số y = f(x) đợc gọi là:
+ Có đạo hàm trên khoảng (a; b)
nếu có đạo hàm tại mọi điểm trên
khoảng (a;b).
+ Có đạo hàm trên đoạn (a; b) nếu
có đạo hàm trên khoảng (a;b) và có
đạo hàm bên phải tại a, đạo hàm
bên trái tại b.
Quy ớc : Nếu chỉ nói hàm số y = f(x)
có đạo hàm mà không nói rõ trên
khoảng nào thì có nghĩa là hám số
có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập
xác định
6) Quan hệ giữa sự tồn tại của
đạo hàm và tính liên tục của
hàm số:
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
và điều kiện để một hàm số liên
ơng ứng của tính liên tục
Trang 5ĐL: Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại
điểm x 0 thì nó liên tục tại điểm
* Từ ví dụ trên hãy nêu kết luận
7) ý nghĩa của đạo hàm :
cho đờng cong bất kì hay không?
GV nêu định nghĩa tiếp tuyến của
một đờng cong bất kì
* KL: f(x) có đạo hàm tại điểm
x0 thì f(x) liên tục tại điểm x0
nhng f(x) liên tục tại điểm x0
thì cha chắc có đạo hàm tại
điểm x0
* Tiếp tuyến của đờng tròn là
đờng thẳng chỉ có một điểmchung với đờng tròn
* Định nghĩa trên không thể
mở rộng cho đờng cong bấtkì
Trang 6ĐN: Cho đờng cong phẳng (C) và
điểm cố định M 0 trên (C), M là một
điểm di chuyển trên (C) Nếu cát
tuyến M 0 M có vị trí giới hạn M 0 T khi
điểm M di chuyển trên (C) và dần
tới điểm M 0 thì đờng thẳng M 0 T
đ-ợc gọi là tiếp tuyến của đờng cong
(C) tại điểm M 0
Điểm M 0 đợc gọi là tiếp điểm.
* Thế nào là hệ số góc của đờng
*(1)
HS
6
Trang 7tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại
điễm có hoành độ Nêu thành
i) Hoành độ tiếp điểm là x0 = 1
ii) Tiếp tuyến đó có hệ số góc
HS tự đọc SGK (10 + 11)
f'(x0) = hệ số góc của tiếp
tuyến M0T
Trang 8Đ2: Các quy tắc tính đạo hàm
Tiết theo PPCT : 206
-> 209
Tuần dạy : 19 Năm học :
I- Mục đích, yêu cầu:
HS biết cách áp dụng các quy tắc tính: đạo hàm của một sốhàm số thờng gặp; đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thơng các hàmsố; đạo của hàm số hợp vào việc tìm đạo hàm của các hàm số
II- Tiến hành:
HS
8
Trang 9A- ổ n định lớp, kiểm tra sĩ
số.
B- Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ
1 Hãy nêu quy tắc tính đạo hàm
bằng định nghĩa
2 áp dụng để tính đạo hàm của
các hàm số sau tại điểm x bất kỳ:
Trang 102) Đạo hàm của tổng, hiệu, tích,
th
ơng những hàm số :
GV nêu bài toán
B.toán: Cho các hàm số u = u(x), v
= v(x) có đạo hàm tại điểm x
a) Ta có:
b) Tơng tự trên ta có: y' = u' v'
Trang 11GV chÝnh x¸c ho¸ kÕt qu¶ bµi
Trang 12f(g(x)), víi x (a;b) gäi lµ hµm
sè hîp cña x th«ng qua trung
-HS theo dâi vµ ghi chÐp
HS suy nghÜ vµ gi¶i vÝ dô
a) §Æt u = x7+ x y = u2 nªn y lµhµm sè hîp cña x qua hµm sè trunggian u = x7+ x vµ TX§ cña y lµ R.b) §Æt u = x2 - 1 y = lgu nªn y lµhµm sè hîp cña x qua hµm sè trunggian u = x2 - 1 vµ TX§ cña y lµ: (-;-1) (1;+)
c) §Æt y = lg(1 - u) nªn y lµhµm sè hîp cña x qua hµm sè trunggian vµ TX§ cña y lµ: [0;1)
y'u.u'x
Trang 13có đạo hàm theo x, kí hiệu là y' x
+ Cho số gia x tại x, số gia
t-ơng ứng của u là u, với số gia
u thì số gia tơng ứng của y là
y Theo giả thiết:
+ Nếu u 0 thì :
+ Nếu u 0 thì :
HS suy nghĩ và giải ví dụ
Trang 14d) y' = e) y'=(2x - 1)(3x + 2) +2x(3x + 2)+3x(2x-1)
g) y' = (x + 2)2(x + 3)3 + 2(x + 2)(x+1)(x+3)3
+ 3(x + 3)2(x + 1)(x + 2)2
h) y' =
14
Trang 16Đ3 đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản
Tiết theo PPCT : 210 ->214 Tuần dạy : Năm học :
I Mục đích, yêu cầu:
HS nắm đợc một số công thức mở rộng về giới hạn: giới hạn củahàm lợng giác; giới hạn có liên quan tới số e, logarit tự nhiên Từ đó biếtcách tìm ra các công thức tính đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơbản và áp dụng vào bài tập
B - Kiểm tra bài cũ:
Nêu các qui tắc tính đạo hàm
HS suy nghĩ và giải ví dụ
16
Trang 18HS theo dâi vµ ghi chÐp.
HS suy nghÜ vµ gi¶i vÝ dô
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài toán: Tìm đạo hàm của các
* Cho hàm số u = u(x) hãy tính
đạo hàm của các hàm số sinu,
cosu, tgu, cotgu
(áp dụng công thức đạo hàm của
iv) Tính tơng tự iii) hoặc:
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và nêu thành hệquả
Hệ quả:
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HS suy nghĩ và giải ví dụ
HS theo dõi và ghi chép
HS đọc chứng minh trong SGK(tr
30+31).
Suy ra từ công thức đạo hàm củahàm số hợp
HS suy nghĩ và giải ví dụ
HS theo dõi và ghi chép
HS đọc chứng minh trong SGK(tr
32+33).
20
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 22-22
Trang 23f'(x) = -8sin(8x - 2)
-8 f'(x) 8Vậy tập giá trị của f'(x) là : [-8;8]
Do đó: f'(x) = 0 3inx - 4cosx
= 5 với k Z và
Trang 24Đ4 đạo hàm cấp cao
Tiết theo PPCT : 215, 216 Tuần dạy :
Năm học :
I Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa đạo hàm cấp cao, từ đó biết cáchtính đạo hàm cấp cao của các hàm số tuỳ theo yêu cầu của bài toán
II Tiến hành:
của HS
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số:
B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Nêu các công thức tính đạo hàm của
= f'(x) Nếu đạo hàm y' = f'(x) có đạo
hàm thì đạo hàm đợc đó gọi là đạo
hàm cấp hai của hàm số y = f(x) và kí
hiệu là y'' hay f''(x) Nếu đạo hàm cấp
hai lại có đạo hàm thì đạo hàm đó đợc
gọi là đạo hàm cấp ba của hàm số y =
f(x) và kí hiệu là y''' hay f'''(x)
v.v Tổng quát, đạo hàm của đạo hàm
cấp n-1 đợc gọi là đạo hàm cấp n của
HS lên bảng viết côngthức
HS theo dõi và ghi chép
24
Trang 25hàm số y=f(x) và kí hiệu là y (n) hay f (n)
HS tự đọc ví dụ trongSGK(38)
D - Luyện tập:
Trang 26Đ5 Vi phân
Tiết theo PPCT : 217 Tuần dạy : Năm học :
I Mục đích, yêu cầu:
HS biết cách tìm vi phân của hàm số, Biết cách ứng dụng viphân vào các phép tính gần đúng
II Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ
số:
B - Kiểm tra bài cũ:
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ
Tính đạo hàm cấp bốn của hàm số:
y(4) = , x > 0
26
Trang 27GV nêu định nghĩa.
ĐN: Cho hàm số y = f(x) xác định
trên khoảng (a;b) và có đạo hàm tại
x (a; b) Cho số gia x tại x sao cho
x2)dx c) d(6xlnx + 5x) = 6lnx+ 11
d) d(cos2x) 2cosx.sinx)dx
= -sin2xdx
* Mà y = f(x0 + x) - f(x0) nên (1) f(x0 + x) - f(x0) f'(x0).x
f(x0 + x) f(x0) +f'(x0).x (2)
Trang 28I Mục đích, yêu cầu:
HS ôn lại kĩ năng tìm đạo hàm của hàm số, ứng dụng đạo hàm
để viết phơng tình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, giải các bài toánliên quan đến tiếp tuyến
Trang 29Bài 2(42) Tìm đạo hàm của các
f(x) = 4x3 - 6x2cos2 +
Trang 30Bài 6(43) Cho chuyển động thẳng
Do đó:
Ta có : S' = 3t2 - 6t - 9 = v(t) S'' = 6t - 6 = a(t)a) v(2) = S'(2) = -9 (m/s)b) a(3) = S''(3) =12 (m/s2)c) v(t) = 0 t = 3
a(3) =12(m/s2)d) a(t) = 0 t = 1
v(1) = -12(m/s)
Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ
thị hai hàm số trên tại giao điểm của
chúng Tìm gọc giữa hai tiếp tuyến
Trang 31Năm học :
I Mục đích, yêu cầu:
Kiểm tra và đánh giá đúng từng HS về: cách tìm đạo hàm củamột hàm số, cách viết phơng tình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vàgiải các bài toán liên quan đến tiếp tuyến
II.Nội dung:
A - Đề bài: (thời gian: 60')
Trang 321 Cho hàm số y = x2[cos(lnx) + sin(lnx)] với x > 0.
Chứng minh rằng: x2y'' - 3 xy' + 5y = 0
2 Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phơng trình tiếptuyến với (C),
Tìm đợc tiếp tuyến tại x0 = -1 là 0,5