1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an dai so 9 chuong 4 soan 3 cot

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án đại số 9 chương 4 soạn 3 cột
Người hướng dẫn GV: Vừ Quang Hải
Trường học Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
Thể loại Giao án
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 549,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÖÔNG I PAGE 29 Trường THCS Nguyễn Trường Tộ GV Võ Quang Hải CHÖÔNG IV HAØM SOÁ y = ax2 ( a ≠ 0) PHÖÔNG TRÌNH BAÄC HAI MOÄT AÅN *** I KIEÁN THÖÙC TROÏNG TAÂM Hoïc sinh caàn naém vöõng Caùc tính chaát[.]

Trang 1

HÀM SỐ y = ax ( a ≠ 0)PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

***

I.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM :

Học sinh cần nắm vững:

Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị vàngược lại

- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số trong các trường hợp màviệc tính toán toạ độ của một số điểm không quá phức tạp

- Nắm vững quy tắc giải phương trình bậc hai: khuyết b,khuyết c và dạng tổng quát

- Nắm vững hệ thức Viet và ứng dụng vào việc nhẩmnghiệm : a + b+ c = 0; a – b + c = 0

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH :

tập

+ Luyện tập

nghiệm của PTBH + Luyện tập

Luyện tập

Luyện tập

Luyện tập

lập phương trình

Trang 2

- Hs: máy tính bỏ túi.

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Ví dụ mở

(a≠0) ta được hàm số

bậc hai ( đại lượng s

phục thuộc vào giá

trị thay đổi t)

Thông thường ta

cũng gặp một số

các đại lượng liên hệ

- đọc ví dụ mởđầu (sgk/28)

Trang 3

với nhau bởi công

diện tích hình vuông : s

đơn giản nhất của

hàm số bậc hai Sau

đây chúng ta sẽ xét

đến tính chất của

- cho học sinh nhận

xét giá trị x, y trong

2bảng trên

- Khẳng định: Với hai

hàm số cụ thể ta có

kết luận trê Với

cũng có tính chất 

- 2 nhóm thực hiện

?1, ?2 ( điền vàosgk)

- Nhậnxét: ?1+ x < 0: x tăng  ygiảm

+ x > 0: x tăng  ytăng

- Nhận xét ?2:

+ x< 0: x tăng  ytăng

+ x 0: x tăng  ygiảm

2- Tính chất của hàm số y = ax ( a ≠ 0) 2

+ Nếu a < 0: Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

- Yêu cầu thực hiện ?

- Nhận xét: (sgk/30)

4- Củng cố – Luyện tập:

Bài 1/30: Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi.

b) Vật tiếp đất với s = 100  t =5(giây)

5 Hướng dẫn học ở nhà:

làm bài tập 3 / 31

Rút kinh nghiệm

Trang 4

-Tổ trưởng duyệt

Vũ Thị Phượng

Trang 5

- Yêu cầu học sinh

biểu diễn toạ độ các

2

Trang 6

hoành ?.

- Vị trí các cặp điểm

đối với trục Oy ?

- Điểm nào là điểm

thấp nhất của đồ thị ?

- Vẽ :

- Nhận xét:

+ Đồ thị là một đừơng cong parabol (P) + Đồ thị nằm phía trên trục hoành

+ Nhận trục Oy làm trục đối xứng

+ O(0,0) là điểm thấp nhất

Hoạt động 2 :Ví dụ

2

- Học sinh thực hiện

như vd 2

- Hai nhánh của (P)

đối xứng nhau qua

trục Oy nên khi vẽ đồ

thị ta chỉ cần lấy một

số điểm ở bên phải

trục Oy rồi lấy điểm

đối xứng của chúng

qua Oy

- Cho học sinh thấy

được mối liên quan

giữa tính chất hàm số

và đồ thị của hàm số

- Thực hiện như vd 2

-2

-4

-6

-8

- Thực hiện ?2

- Thực hiện ?3 (nhóm)

2- Ví dụ 2:

Vẽ đồ thị hàm số: y = x 2

Giải:

- TXĐ: R

- BGT:

- Vẽ :

- Nhận xét:

+ Đồ thị là một đừơng cong parabol (P) + Đồ thị nằm phía dưới trục hoành

+ Nhận trục Oy làm trục đối xứng

+ O(0,0) là điểm cao nhất

* Nhận xét: (sgk/35)

* Chú ý : (sgk/35)

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

- Bài tập 4 , 5 / 36 sgk

Rút kinh nghiệm

-

Trang 7

3- Bài mới : ( làm bài tập )

Trang 8

Hoạt động 1 : Làm bài

tập 4 / 36 sgk

-Cho hs hoạt động nhóm

làm bài tập 5/37 sgk

-Yêu cầu nhóm 1 lên lập

bảng giá trị tương ứng của

ba hàm số ?

-Yêu cầu nhóm hai lên

bảng vẽ đồ thị

-Nhóm 3 lên bảng tìm ba

điểm A , B , C có cùng

hoành dộ x=-1,5 theo thứ

tự nằm trên ba đồ thị

Xác định tung độ tương

ứng của chúng ?

-Nhóm 4 làm câu c và d

-Nhận xét bài làm của các

nhóm

-Hoạt dộng theo nhóm làm bài tập 5/37

-Nhóm 1 lên bảng lập bảng giá trị

-Nhóm 2 vẽ đồ thị

-Nhóm 3 tìm tung độ tương ứng

-Nhóm 4 làm các câu còn lại

Bài 5 / 37 sgk

a) Bảng giá trị :

8

6

4

2

-2

y

x

b)+ Điểm A có hoành độ x= -1,5 thuộc đồ

+ Điểm A có hoành độ x= -1,5 thuộc đồ

+ Điểm A có hoành độ x= -1,5 thuộc đồ

c)+ Điểm A có hoành độ x= 1,5 thuộc đồ

+ Điểm A có hoành độ x= 1,5 thuộc đồ thị

+ Điểm A có hoành độ x= 1,5 thuộc đồ thị

d) Giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số trên là khi x=0

4 Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập trên lớp

- Làm tiếp các bài tập còn lại trong sgk 6,7,8,9,10

Rút kinh nghiệm

-

Trang 9

-Tuần 27 Tiết 53: Luyện Tập

- Biết xác định điểm thuộc Parapol và điểm khơng thuộc Parapol

- Bước đầu biết tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và ( d ) bằng phương pháp đồ thị

Hoạt động của

Trang 10

bài 8 tương tự như bài 7

- Chú ý cho hs dựa trên

đồ thị đã cho từ đĩ xác

định điểm thuộc ( P ) cĩ

hồnh độ cho trước hoặc

tung độ cho trước rồi tìm

giá trị cịn lại , sao đĩ

Bài 9/sgk/38:

a) Bảng giá trị :

* y = -x + 6

-Cho x= 3 -> y =3-Cho x =4 - > y=2

Trang 11

- Dựa vào đồ thị hãy chỉ

ra tọa độ giao điểm của

(P ) và ( d ) ?

- Cĩ thể hs vẽ chỉ cĩ 1

giao điểm giữa ( P ) và

(d ) Vì vậy gv cần lưu ý

hs ở điểm này và phải vẽ

thêm bằng cách cho

thêm giá trị của biến x

- Tìm tọa độ giao điểm dựa trên đồ thị

b)Dựa vào đồ thị ta thấy ( P ) và ( d ) cĩ hai điểm chung nên cĩ hai tọa độ giao điểm đĩ là : ( 3 ; 3 ) và ( -6 ; 12 )

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Hướng dẫn bài tập 10 về nhà

- Chuẩn bị: “Phương trình bậc hai một ẩn”

Rút kinh nghiệm

-Tổ trưởng duyệt

Vũ Thị Phượng

Tuần 27 :

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ

***

I.Mục tiêu :

Trang 12

- Học sinh nắm được định ngĩa phương trình bậc hai dạng ax2 + bx + c =

- Kỹ năng giải phương trình bậc hai khuyết b, khuyết c.; biết biếnđổi phương trình dạng tổng quát( phương trình bâc hai đủ a, b, c) đểgiải phtr

x(x + 4) = 60

1- Bài toán mở đầu:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 4m, diện

x (x + 4 ) = 60

Trang 13

1x2 + 4x – 60 = 0

ax 2 + bx + c = 0 nghĩa (sgk/40) - phát biểu định

- Xác định hệ số

a, b, c trong cácphương trình 

- Thực hiện ? 1 : a),c), e)

2- Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

ax 2 + bx + c = 0 ( a

≠ 0) Trong đó : a, b,c lànhững số cho trước, a ≠0

Hoạt động 2 : Một số

ví dụ về giải

-Gợi ý cho học sinh

- đưa về phương trìnhtích 

b) Phương trình khuyết b

 x = 2 hoặc x = - 2Vậy phương trình có

= -2

c) Phương trình bậc hai đủ  x2 +

3- Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai:

Giải các phương trìnhsau:

Trang 14

4x = 60

+ ?

4- Luyện tập – củng cố:

+ Phát biểu định nghĩa PTBH 1 ẩn.

+ Xác định hệ số a, b, c trong các phương trình sau rồi giải phương trình:

-b/a.

* Phương trình bậc hai đủ: biến đổi VT: HĐT 1 hoặc 2, VP: hằng số.

+ 2 = 0

5- Dặn dò:

- Học thuộc định nghĩa PTBH, xác định được hệ số a, b, c của từng phương trình

- Phân biệt từng dạng phương trình mà có cách giải phù hợp

- Bài tập về nhà : 11 ; 12 ; 13 ; 14 /42,43 sgk

Rút kinh nghiệm

-Tổ trưởng duyệt :

Vũ Thị Phượng

Tuần 28 :

I.Mục tiêu :

- Kỹ năng giải phương trình bậc hai khuyết b, khuyết c.; biết biến đổi phương trình dạng tổng quát( phương trình bâc hai đủ a, b, c) để giải phtr

II.Chuẩn bị :

Trang 15

Hoạt động 1 : Giải bài 12

- Yêu cầu hs cho biết

dạng của mỗi phương

trình bậc hai trong bài

Bài 12 / 42 Giải các phương trình sau :

Bài 13 / 43 sgk

Bài 14 / 43 sgk

4./ Dặn dò + Hướng dẫn về nhà :

Trang 16

- Học thuộc định nghĩa PTBH, xác định được hệ số a, b, c của từng phương trình

- Phân biệt từng dạng phương trình mà có cách giải phù hợp

-Xem lại các bài giải trên lớp

- Xem bài “ Cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai “

Rút kinh nghiệm

-Tuần 28 :

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

***

I Mục tiêu :

Học sinh cần nắm vững:

vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm, có 2 nghiệm phân biệt

- Công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai và vận dụng một cách thành thạo

- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác

II Chuẩn bị :

- GV: SGK, ?1, ?3

- HS: SGK, máy tính bỏ túi

III.Các hoạt động trên lớp :

1- Ổn định lớp :

2- Bài mới:

1 Hoạt động 1 : Công thức

nghiệm:

-Hướng dẫn HS biến đổi

theo từng bước:

- Biến đổi theo hướng dẫn của GV

nghiệm:

Phương trình bậc hai:

Nếu  < 0  PT vô nghiệm

Nếu  = 0  PT có

Nếu  > 0  PT có hai

Trang 17

 =

-PT có nghiệm hay không

4ac gọi là biệt thức của PT

- Treo bảng phụ ?1, HS điền

vào chỗ trống

- Từ đó cho HS rút ra công

thức nghiệm tổng quát

của PT bậc hai

- Lên bảng điền vào chỗ trống

- Rút ra công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai

nghiệm phân biệt:

Hoạt động 2 : Áp dụng

- Cho Hs vận dụng công

thức nghiệm vừa học để

giải PT bậc hai

- Cho HS làm ?3 SGK/45

- Qua ?3 cho học sinh nhận

xét về dấu của hệ số a

và c để  >0 Chứng minh?

- Giải PT bậchai

- Làm ?3SGK/45

2 Áp dụng :

Ví dụ : Giải các

+3 =0 ( a=2; b=-7; c=3 )

4- Củng cố – Luyện tập:

- Cho học sinh nhắc lại công thức nghiệm của PT bậc hai và chú ý

- Cho hs giải các phương trình sau :

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học kỹ công thức nghiệm của PT bậc hai

Trang 18

- Bài tập : 15 ; 16 sgk / 45

Rút kinh nghiệm

-Tổ trưởng duyệt

Vũ Thị Phượng

Tuần 29 :

I Mục tiêu :

Học sinh cần nắm vững:

vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm, có 2 nghiệm phân biệt

- Công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai và vận dụng một cách thành thạo

- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác

II Chuẩn bị :

- GV: SGK, ?1, ?3

- HS: SGK, máy tính bỏ túi

III.Các hoạt động trên lớp :

1- Ổn định lớp :

2- Hỏi bài củ :

+ Viết cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai ?

+ Giải câu a, b bài 16 / 45 sgk

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Giải bài

15/45

Bài 15 /45 sgk

Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt

Trang 19

- Yêu cầu hs khác nhận xét

bài làm của bạn

- GV chữa bài và cho điểm

Hoạt động 2 : Giải bài

16/45

-Gọi 3 hs lên bảng giải

- Yêu cầu hs khác nhận xét

bài làm của bạn

- GV đánh giá cho điểm

- Chú ý câu e & f nghiệm ở

đây là y và z

- Nhận xét bài làm của bạn

- Chữa bài vào vở

-3 hs lên bảng giải bài

- HS khác nhận xét

- Chữa bài vào vở

Phương trình có nghiệm kép

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 16 / 45 sgk : Dùng công thức nghiệm giải các phương trình sau :

Trang 20

4./ Củng cố + dặn dị :

- Yêu cầu hs nhắc lại cơng thức nghiệm của pt bậc hai

- Xem lại các bài tập giải trên lớp và làm bài tập trong sách bài tập 20 ; 21/40,41

- Xem bài “ cơng thức nghiệm thu gọn “

Rút kinh nghiệm

-Tuần 29 :

CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

***

I Mục tiêu :

- Học sinh thấy đuợc lợi ích của công thứ nghiệm thu gọn

gọn

- Vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

II.Chuẩn bị :

-Bảng phụ tóm tắc công thức nghiệm – nghiệm thu gọn

III.Các hoạt động trên lớp :

1- Ổn định lớp :

2- KTBC:

Trang 21

3- Bài mới:

Đối với phương trình bậc hai đủ, trong trường hợp hệ số bchẳn ta áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì việc giải phương trình sẽđơn giản hơn

sánh hai công thức

nghiệm để khắc

Vậy phương trình có hainghiệm phân biệt:

4- Luyện tập – củng cố:

-Nắm vững công thức nghiệm – công thức nghiệm thu gọn vận

dụng vào bài tập có hiệu quả

- Nếu a < 0, ta nhân hai vế của phương trình với -1

- Phương trình bậc hai khuyết nên giải trực tiếp không dùng công thức nghiệm  phức tạp, dễ sai

Trang 22

- Bài tập 17,18, 20  21/sgk/48-49; 31 34/sbt/43

5- Dặn dò:

- Học thuộc công thức nghiệm

- Chuẩn bị bài “ Hệ thức Viet và ứng dụng”

Rút kinh nghiệm

-Tổ trưởng duyệt

Vũ Thị Phượng

Trang 23

- Học sinh nắm vững hệ thức Víet.

- Vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Viet như: Nhẩmnghiệm trong trường hợp a + b + c = 0 hay a – b + c = 0…

-Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng

Hoạt động1 : Hệ thức

Vi-Ét

Vd: Không giải

phương trình Tính

tổng và tích các

nghiệm của phương

nghiệm của pương trình

Trang 24

- Qua ? 2 yêu cầu hs rút ra

trường hợp tổng quát

- Cho hs làm ?3 tương tự

như ?2

- Củng cố : Cho hs làm ?4

của phương trình

- Nêu trường hợp tổng quát sgk

-Thực hiện ?3 tương tự

?2

-Vận dụng trường hợp tổng quát thực hiện ?4

bx+c= 0 ( a ≠ 0) có a - b +

c = 0 thì phương trình có

Vd: Tính nhẩm nghiệm của phương trình sau:

có : a + b + c = -5 + 3 + 2

= 0

có: a –b + c= 2004 – 2005 + 1 =0

4 Củng cố – Luyện tập:

- Học thuộc hệ thức Viét

- Nắm vững cách nhẩm nghiệm : a + b + c = 0 hay a – b + c = 0

Luyện tập:

Bài 25/sgk/52:

Chia 2 nhóm – giải miệng tại chổ a, b, d có nghiệm ; c – phương trình vô nghiệm

Bài 27/sgk/53:

-7x + 12=0

b) Ta có: (-3) +(-4) = -7 ; (-3)(-4) = 12 ,

5- Dặn dò:

- Học thuộc CTN- hệ thức Víet

- Xem trước phần tìm hai số biết tổng và tích ( tt )

Rút kinh nghiệm

Trang 25

- Học sinh nắm vững hệ thức Víet.

- Vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Viet như: Nhẩmnghiệm trong trường hợp a + b + c = 0 hay a – b + c = 0…

-Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng

Hoạt động 1 : Tìm hai số

biết tổng và tích

của chúng:

Gọi số thứ I là x thì

số thứ hai là S – x

Nếu hai số u, v có:

u + v = S; u.v = Pthì u, v là hai nghiệm

Sx + P = 0Vd: Tìm hai số biếttổng của chúngbằng 1, tích củachúng bằng 5

Giải: hai số cần tìmlà nghiệm củaphương trình:

= -19<0Phương trình vônghiệm

Vậy không có hai số

Trang 26

để có tổng là 1 và tích là 5

nghiệm của phương

Ta có : 2 + 3 = 5; 2.3

= 6

hai nghiệm của phương trình đã cho

4 Củng cố – Luyện tập:

- Học thuộc hệ thức Viét, Cách tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

- Nắm vững cách nhẩm nghiệm : a + b + c = 0 hay a – b + c = 0

Luyện tập:

Bài 28/sgk/53:

Bài 29/sgk/54:

a) Ta có: a và c trái dấu nên phương trình có nghiệm phân biệt nên:

c) Phương trình vô nghiệm:

Bài 30/sgk/54:

a) phương trình có nghiệm khi ’ = 1 – m ≥ 0  m≤1  x1 + x2 =2;

x1.x2 = m b) phương trình có nghiệm khi ’ = 1 –2 m ≥ 0  m≤1/2  x1 + x2 =-2(m – 1) ; x1.x2 = m2

Rút kinh nghiệm

-Tổ trưởng duyệt

Vũ Thị Phượng

Trang 27

Học thuộc các định lý , trường hợp đặc biệt của hệ thức Vi- Ét và giải bài tập

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Giải bài 26

Trang 28

Hoạt động 2 : Giải bài tập 27

- Khi nào thì mới dùng được

định lý Vi – Ét để giải phương

trình ?

- Nêu các cách để kiểm tra pt

bậc hai có nghiệm ?

- gọi 2 hs lên bảng giải

- Sữa bài làm của hs

Hoạt động 3 : Giải bài 28

- Gọi 1 hs phát biểu định lý

đảo Vi- ét ?

- Ở câu a u và v là nghiệm của

ph nào ?

- Gọi 2 hs lên giải

- Chữa bài làm của hs

- khi phương trình bậc hai có nghiệm

- Kiểm tra  ( ’ )có lớn hơn hoặc bằng 0 ? Hoặc xem a và c

có trái dấu không

- Lên bảng làm bài

- nhắc lại định lý đảo Vi- Ét

-

- Lên bảng giải bài

Bài 27 :

Bài 28 :

4 Dặn dò :

- Xem lại và làm lại các bài tập trên lớp

- Xem trước bài : Phương trình quy về phương trình bậc hai

- Ôn tập cách giải pt tích , phương trình chứa ẩn ở mẫu ( lớp 8 )

Rút kinh nghiệm

Trang 29

- Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu nhớ phải đẵt diều kiện cuảẩn và kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn.

- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhan tử để giảiphương trình tích

II.Các hoạt động trên lớp:

1- Ổn định lớp :

2- Bài mới:

Ta đã biết c1ch giả phương trình bậc hia nhưng trong thựctế có những phtr không là phtr bậc hai nhưng có thể giảiđược bằng cách đưa về phtr bậc hai

- Yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm

Trang 30

Vậy phương trình có 4 nghiệm là :  3;  2

* Phương trình trùng phương có thể : vô nghiệm, 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm, tối

đa là 4 nghiệm.

Hoạt động 2 : Phương

trình chứa ẩn ở mẫu

- Để giải pphtr

chứa ẩn ở

mẫu ta thực

hiện những yêu

cầu gì?

- GV hướng dẫn hs giải

theo từng bước

- Tìm điều kiện của phtr  giải phtr ( quy đồng khử mẫu )  kết luận nghiệm thoả mãn điều kiện

- Làm theo hướng dẫn của gv

2- Phương trình chưá ẩn ở mẫu:

Vd: Giải phương trình:

(1) Giải: ĐK: x ≠  3

Ta có : a = b + c = 1 –

4 + 3 = 0

Vậy phương trình có nhgiệm: x = 1

Hoạt động 3 : phương

trình tích

- Thế nào gọi là 1

phương tích ? lấy vd ?

- Nêu cách giải pt tích ?

A(x).B(x) = 0 

A(x) = 0 hay B(x) =

0

- thực hiện ?3

(nhóm)

- Nêu ví dụ về pt tích

- Nêu cách giải

- Làm ?3

3- Phương trình tích:

VD: Giải phương trình:

= 0

+ 2) = 0

2 = 0 ; x + 2 = 0

4- Luyện tập:

Bài 34, 35,36/sgk:/ 56-57 mỗi bài 1 hoặc 2 câu

5- Dăn dò:

- Thực hiện các bài tập cịn lại trên lớp

- Xem lại các bài giải trên lớp và các dạng bài tập đã giải

Rút kinh nghiệm

-Tổ trưởng duyệt

Ngày đăng: 13/04/2023, 07:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w