- Đồ thị của hàm số y = fx là tập hợp tất các các điểm biểu diễn các cặp giá triï tương ứng x; fx trên mặt phẳng toạ độ.. - Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trê
Trang 1CHƯƠNG II
HÀM SỐ BẬC NHẤT
***
I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM :
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH :
Tuần 9 : Tiết 18: §1 – Nhắc lại và bổ sung các khái
niệm về hàm số
Tuần 10: Tiết 20 : §2- Hàm số bậc nhất
Tuần 11: Tiết 22 : §3 – Đồ thị hàm số y = ax + b
Tuần 12: Tiết 24: §4- Đường thẳng song song và đường
thẳng cắt nhau
Tuần 13 : Tiết 26: §5- Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b
Tuần 14 :Tiết 28 : Ôn tập chương 2
Trang 2Tiết 21 Bài 1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG
CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
***
I MỤC TIÊU :
- Hs ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau : Khái niệm về
“hàm số”, “biến số”, hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công thức.
- Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x); y = g(x), … giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … được ký hiệu là f(x0), f (x1), ….
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất các các điểm biểu diễn các cặp giá triï tương ứng ( x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
* Kỹ năng : Học sinh biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax.
II CHUẨN BỊ :
- Gv : Bảng phụ Vd 1, ?3
- Hs: Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7 Máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định lớp :
2- KTBC
3- Bài mới:
Giới thiệu nội dung chương II.
Ở lớp 7 chúng ta đã làm quen với khái niệm hàm số, một số ví dụ về hàm số, khái niệm mặt phẳng toạ độ, đồ thị hàm số y =
ax Ở lớp 9, ngoài số kiến thức trên, ta còn bổ sung thêm một số khái niệm : hàm số đồng biến, nghịch biến, đường thẳng song song và xét hàm số cụ thể y = ax + b (a 0)
Ở tiết này, ta nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số.
Tuần 11
Ngày soạn : 8/11/07
Trang 3Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nợi dung
Hoạt đợng 1 : Khái niệm hàm
sớ
- Hàm số là gì? Khi
nào thì đại lượng y gọi
là hàm số của đại
lượng thay đổi x?
- Hàm số có thể
được cho bằng cách
nào ?
- sdụng bảng phụ vd
1a: y là hàm số của
x vì sao?
Bảng sau có phải
là hàm số? (bảng
ngược lại không phải
bảng nào cũng cho ta
một hàm số
- vd 1b: y = 2x là hàm
số ? Vì sao?
Hs cho bằng công
thức cho ta hiểu rằng
biến số x chỉ lấy
những giá trị mà tại
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức.
Vd : Hàm số y = f(x)=
2x
?1 Cho hs: y = f(x) =
f(0) = = 5 f(1) =
Trang 4vd : y = 5 là hàm hằng.
Hoạt đợng 2 : Đờ thị của
- Nhận xét: đồ thị
của hàm số cho trong
?2 là gì ?
- thực hiện ?2 2hs lên bảng
1- Biểu diễn các điểm lên mptđ.
2- Đồ thị của hàm số :
?2: Biểu diễn các
điểm trên mptđ:
* Đồ thị hàm số y
= f(x)là tập hợp tất cả các điểm M(x M , f(x M )) trên mptđ
Hoạt đợng 3 : Hàm sớ đờng
biến , nghịch biến
+ x tăng y tăng
3- Hàm đồng biến, nghịch biến:
* Tổng quát : (sgk/44)
4- Củng cố :
Bài tập :1 ; 2
5 – Hướng dẫn về nhà :
Hướng dẫn hs bài tập 4 / 45 sgk + về làm bài tập 3 - > 7 /45;46
Trang 5Rút kinh nghiệm
-
Trang 6-Tuần 11 :
HÀM SỐ BẬC NHẤT
***
I MỤC TIÊU :Học sinh nắm vững :
- Hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b (a 0)
- Hàm số luôn xác định với mọi giá trị của biến x R.
- Hàm số đồng biến trên R khi a > 0, và nghịch biến trên R khi a < 0.
II CHUẨN BỊ :
- Gv : Bảng phụ: Bài toán, ?1, ?2, ?3
- Hs: Máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG :
2- Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến
Điền vào chỗ trống : Cho hsố y = f(x) xác định với mọi x R (bảng
phụ 2)
Với mọi x 1,x2 R:
Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) … trên R
Nếu x1 < x2 mà …… thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R
Nhận xét hàm số được cho bởi bảng 1 trên là đồng biến hay nghịch biến?
3- Bài mới:
Ta đã biết hàm số, biết lấy ví dụ về hàm số Hàm số y
= -3x + 1 ở ví dụ trên còn gọi là hàm số bậc nhất của biến
x Vậy thế nào là hàm số bậc nhất, nó có tính chất gì? Bàihọc hôm nay ta sẽ tìm hiểu hàm số cụ thể này
Trang 7về hàm số bậc
nhất :
-Để đi đến định nghĩa
của hàm số bậc
nhất, ta xét bài toán
cụ thể sau: ( bảng
phụ3)
- Yêu cầu thực hiện ?1
- Yêu cầu thực hiện ?2
- Đại lượng s có phải
là hàm số của t?
Vậy hàm số bậc
nhất là gì ? có dạng
như thế nào ?
- Nếu a = 0 y = b là
hàm hằng.
- Nếu b = 0 y = ax đã
học ở lớp 7
- Tìm hàm số bậc
nhất trong ví dụ bên –
xác định hệ số a, b
(nếu có) ( bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa (sgk/47)
- a, b, c là hàm số bậc nhất
hàm số bậc nhất :
Bài tốn : sgk
* Định nghĩa :
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức
a = -3 ; b = 1 b) y = - 2 + 5x là hàm số bậc nhất với a =5; b =- 2
c) y = là hàm số bậc nhất với a = ½; b
= 0 d) y = x 2 + 3 không là hàm số bậc nhất c) y = không là hàm số bậc nhất
Hoạt đợng 2 : Tính chất
Để tìm hiểu tính
chất của hàm số , ta
xét hàm số sau: y
=-3x+1
-Hàm số trên xác
định với giá trị nào
của x?
- Ta đã biết hàm số
này nghịch biến theo
bảng 1 ở trên.
- Không dùng bảng ,
để chứng minh hàm
số này nghịch biến ta
y = 3x + 1 đồng biến trên R.
0)
Trang 8cần chứng minh điều
Hai hàm số trên có
yếu tố nào khác
nhau?
Dựa vào nhận xét
trên, để xác định
hàm số bậc nhất
đồng biến hay nghịch
biến ta dựa vào yếu
tố nào?
- Đây cũng là tính
chất của hàm số bậc
nhất ( bảng phụ 5)
* Khi xét đồng biến hay
nghịch biến của hàm
số chỉ cần xem xét a
> 0 hay a < 0
* Xem lại ví dụ (bảng 4)
hàm số nào đồng
biến, nghịch biến
- Yêu cầu thực hiện ?4
a = 3 > 0
a = -3 < 0 hệ số a khác nhau
* Tổng quát ( sgk/47)
Hàm số bậc nhất y =
ax + b.
* Xác định x R.
* Đồng biến trên R, khi
a > 0 Nghịch biến trên R, khi a < 0
Trang 9* Củng cố :
- Bài 6/sbt/57: Trong
các hàm số sau, hàm
số nào là hàm số
bậc nhất? Hãy xác
định các hệ số a, b,
và xét xem hàm số
nào đồng biến- hàm
số nào nghich biến?
* Nhắc lại kiến thức
đã học : Định nghĩa –
tính chất của hàm số
bậc nhất.
-3) b) y = - 1,5x ( a = -1,5, b
= 0) c) y = (a = , b = 1) d) y = = x - (a = , b = - )
- Nhắc lại định tính chất hàm số bậc nhất
nghĩa-Bài 9/sgk/48:
Hàm số y= (m- 2)x + 3
a) hàm số đồng biến khi m – 2 > 0 m > 2
b) hàm số nghịch biến khi m – 2 < 0 m < 2
Hướng dẫn về nhà : (3’) (bảng phụ 6)
- Nắêm vững định nghĩa - tính chất hàm số bậc nhất
- Hướng dẫn bài 10/sgk/48.
Rút kinh nghiệm
-
-Tở trưởng duyệt
Vũ Thị Phượng
Trang 10Tiết 23: Bài 3:
ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX + B (A ≠ 0)
***
I MỤC TIÊU :Học sinh hiểu:
- Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng luôn cắt trục tungtại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠
0 và trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
- Yêu cầu biết vẽ đồ thị hsố y =ax + b bằng cách xác định 2 điểmphân biệt thuộc đồ thị
II Chuẩn bị :
- Gv : Bảng phụ:?1, ?2,
- Hs: Máy tính bỏ túi
III Các hoạt đợng trên lớp :
HS 3 : Giải bài 11 / 48 sgk Sau khi hs giải xong cho hs ghi nhận xét :
+ Các điểm có tung độ bằng 0 là trục hoành, có phương trình y = 0
Tuần 12
Ngày soạn :
13/11/07
Trang 11+ Các điểm có hoành độ bằng 0 là trục tung, có phương trình x = 0+ Các điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau là đường thẳng y
này bằng cách nào? Đó là nội dung của bài học hôm nay
Hoạt động của g Hoạt động của
Hoạt đợng 1 : Đồ thị
hàm số
y = ax + b (a ≠ 0):
- Yêu cầu thực hiện ?
1 Biểu diễn các
- nhận xét về vị trí
các điểm A’, B’, C’
- Chứng minh như sgk
A, B, C cùng nằm
trên đường thẳng d
thì A’, B’, C’ cùng nằm
trên đường thẳng
- Đồ thị hsố y = 2x là
đường như thế nào?
- Nhận xét đồ thị
hsố
- Thực hiện ? 1vào vở
thẳng hàng
thẳng hàng vớitung độ lớn hơntung độ tương ứng
A, B, C là 3 đơn vị
- Các điểm A’, B’,C’thẳng hàng
- thực hiện ?2 (2hsđọc kết quả)
hơn là 3 đơn vị
đường thẳngqua O(0,0) và (1,2)
đthẳng // đthẳng
y = 2x
tại điểm có tungđộ là 3 ( x= 0 y=3)
1- Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0):
Nhận xét : sgk
?2
Trang 124 Cũng cớ – dặn dò :
- Phát biểu đờ thị hàm sớ y = ax + b ( a ≠ 0 )
- Về nhà suy nghĩ xem muớn vẽ đờ thị hàm sớ y = ax + b ( a ≠ 0 ) ta làm như thế nào ?
Tiết 24 : ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX + B (A ≠ 0)tiếp theo
I Mục tiêu :Học sinh hiểu:
- Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng luôn cắt trục tung tạiđiểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 vàtrùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
- Yêu cầu biết vẽ đồ thị hsố y =ax + b bằng cách xác định 2 điểmphân biệt thuộc đồ thị
II Chuẩn bị :
- Gv : Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu
- Hs: Máy tính bỏ túi và dụng cụ học tập
III Các hoạt đợng trên lớp :
Trang 13Hoạt đợng của gv Hoạt đợng của hs Nợi dung
Hoạt đợng 1 : Cách vẽ đờ thị
của hàm sớ y = ax + b ( a ≠ 0 )
- Gv : hướng dẫn hs làm :
Cách 1 : là tìm giao điểm của
đờ thị với hai trục tọa đợ :
+ Điểm cắt trục tung : ( 0 ; b )
+ Điểm cắt trục hoành : (-b/a;0)
Cách 2 : Cho 2 giá trị tùy ý x1 ;
x2 ; tính giá trị tương ứng y1 ; y2
Của hàm sớ rời biểu diễn 2 cặp
sớ (x1; y1 ) , ( x2 ; y2 ) lên mp tọa
đợ rời kẽ đường thẳng đi qua
hai điểm đó
Chú ý : cho làm sao mà x
nguyên, giá tương ứng y cũng
nguyên
- yêu cầu thực hiện ?
3
- GV cho hs rút ra nhận xét
* Nhận xét : đồ thị
hsố y = ax + b là một
đthẳng nên khi vẽ
nó ta chỉ cần xác
định 2 điểm phân
biệt thuộc đồ thị
- a > 0 : đthẳng đi lên
(từ trái sang
phải)-hsố đồng biến
- a < 0 : đthẳng đi
xuống - hsố nghịch
biến
- HS nghe gv hướngdẫn cách làm
- Cho x=0 y=3 ( 0;3)
- Cho x=1 y=1 (1;1) Vẽ :
4- Củng cố :
- Nắm vững kết luận về đồ thị hsố y = ax + b và cách vẽ đồ thịhsố này
- Bài tập 15 , 16/sgk
Bài 15/sgk/51:+ y=2x đi qua 2 điểm : ( 0;0 ) và ( 1 ; 2)
+ y= 2x +5 đi qua 2 điểm : (0;5) và (-2,5;0 )
+ y=-2/3x đi qua 2 điểm : (0;0) và (1;-2/3)
+ y=-2/3x +5 đi qua 2 điểm : (0;5) và (-7,5;0)
Trang 14Rút kinh nghiệm
-
-Tở trưởng duyệt
Tiết 25 : Luyện tập
MỤC TIÊU :
- HS biết rằng đờ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng luôn cắttrục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = axnếu b ≠ 0 và trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
- Yêu cầu biết vẽ đồ thị hsố y =ax + b bằng cách xác định 2 điểmphân biệt thuộc đồ thị
II CHUẨN BỊ :
- Gv : Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu
- Hs: Máy tính bỏ túi và dụng cụ học tập
III Các hoạt đợng trên lớp :
1- Ổn định lớp :
2- KTBC:
Nêu khái niệm về đờ thị hàm sớ y = ax + b ( a ≠0 ) Cách vẽ đờ thị
- Làm bài tập 16/51
Tuần 13
Ngày soạn : 19/11/07
Trang 153- Luyện tập :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
Hoạt động 1 : Giải bài 17sgk
Trang 16- Tương tự như bài 16 , gv
gọi hs lên làm câu b
- Yêu cầu hs nhắc lại công
thức tính chu vi và diện tích
tam giác ?
Hoạt động 2 : Giải bài 18/52
- Gọi 1 hs đọc đề bài 18
- Yêu cầu hs phân tích câu a
và lên giải
- Yêu cầu hs phân tích câu b
và lên giải
- Nhận xét bài làm của hs và
cho điểm
- 1 hs lên bảng làm câu b
- Nhắc lại công thức tínhchu vi và diện tích tamgiác
- Đọc đề
- Nói cách làm câu a
- Nói cách làm câu b
Hàm số y = 3x-1 đi qua 2 điểm : (0;-1) , (1;2)
b)Vì đồ thị hàm số y = ax + 5 đi quađiểm A(-1;3) nên ta có phương trình :
3 = -a + 5 suy ra : a = 2Hàm số y = 2x+5 đi qua 2 điểm : (0;5) , (-2;1)
Trang 174 Hướng dẫn và dặn dò về nhà :
- Hướng dẫn bài 19 / 52 sgk
- Xem lại các bài tập giải trên lớp
- Bài tập về nhà :
Vẽ đờ thị các hàm sớ sau trên cùng mặt phẳng tọa đợ : y = 2x + 3 ; y = 2x – 2
Rút kinh nghiệm
-
-Học sinh nắm vững điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y
= a’x + b’ (a’≠ 0) cắt nhau và song song với nhau, trùng nhau
Về kĩ năng: Học sinh biết chỉ ra các cặp đường thẳn song song, cắtnhau.Biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham sốtrong các hsố bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đườngthẳng cắt nhau, song song, trùng nhau
II.Chuẩn bị :
Trang 18- Gv : Bảng phụ: ?1, ?2 , thước thẳng có chia khoảng.
đồ thị ta vẫn có thể kết luận đựơc vị trí tương đối củachúng Dựa vào yếu tố nào? Đó là nội dung bài học hômnay
Hoạt đợng1:Đường thẳng
song song
- Dựa vào bài tập kiểm tra bài
củ gv yêu cầu học sinh
cho biết vị trí tương đới của
hai đường thẳng đã vẽ ?
- Yêu cầu học sinh
nhận xét về hệ số
(d2)
- Ta có kết luận sau
- Học sinh thựchiện ?1a vào vở
* (d1) // (d2) b 1 ≠ b2
a1 = a2
* (d1) (d 2) b 1 = b2
Hoạt đợng 2 : Hai đường
thẳng cắt nhau
- Yêu cầu thực hiện ?
Trang 19- Hãy nêu các
đthẳng song song nhau
trong ?2
- Cho học sinh quan sát
hình trên bảng phụ ?
2
- Vậy một cách tổng
điểm có tung độ là b
b1 = b2
* (d 1) (d2) a1. a 2 = -1
4- Củng cố – Dặn dò :
- Nắm vững điều kiện về các hệ số để hai đthẳng song song,trùng nhau, cắt nhau , vuơng góc
- Bài tập 20, sgk/54
Rút kinh nghiệm
-
-Tở trưởng duyệt
Vũ Thị Phượng
Tiết 27 : ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
VÀ ĐUỜNG THẲNG CẮT NHAU(tt)
II Chuẩn bị :
- Gv : Bảng phụ , thước thẳng có chia khoảng.Hs: Thước thẳng
III Các hoạt đợng trên lớp :
Hoạt đợng của gv Hoạt đợng của hs Nợi dung
Tuần 14 Ngày soạn : 28/11/07
Trang 20áp dụng:
- Yêu cầu học sinh
đọc đề bài, xác định
hệ số a, b trong hai
hsố
- Hãy tìm điều kiện
của m để hai hsố là
hàm sớ bậc nhất?
- Khi nào thì hai đường thẳng
cất nhau ? Gọi 1 hs lên bảng
làm
- Khi nào thì hai đường thẳng
song song ? Gọi 1 hs lên bảng
làm
- GV nhận xét bài làm của hs
- Học sinh đọc đề bài
- m ≠ 0, m ≠ - 1
- Chia 2 nhóm thực hiện hai câu a, b
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hai hsố trên là hsố bậc nhất khi:
2m ≠ 0 m ≠ 0 m+ 1 ≠ 0 m ≠ -1
hay 2m ≠ m + 1 m ≠ 1 ( TĐK) Kết hợp với điều kiện trên ta có : m ≠
1 , m ≠ 0 , m ≠ -1 thì 2 đường thẳng cắt nhau
hay 2m = m + 1 m = 1 (TĐK) Kết hợp với điều kiện trên ta thấy m = 1 là giá trị cần tìm
4- Củng cố :
- Nắm vững điều kiện về các hệ số để hai đthẳng song song, trùng nhau, cắt nhau
- Bài tập 21 ; 22 /sgk/54
Bài 21/sgk/54:
- Để 2 hàm số đã cho là hsố bậc nhất khi
m ≠ 0 và 2m + 1 ≠ 0 m ≠ 0 và m ≠ -1/2
Bài 22/sgk/55:
b) khi x = 2 , y = 7 thì (d): y = ax + 3 7 = 2a + 3 a =2
Rút kinh nghiệm
-Tiết 28 : Luyện tập
I Mục tiêu :
-Học sinh nắm vững điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y
= a’x + b’ (a’≠ 0) cắt nhau và song song với nhau, trùng nhau
- Về kĩ năng: Học sinh biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau.Biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hsố bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau
- Củng cớ lại cách vẽ đờ thị