Ch¬ng II Ch¬ng II Tæ hîp – x¸c suÊt Bµi so¹n Quy t¾c ®Õm Ngµy so¹n 25/10/2007 I Môc tiªu 1 KiÕn thøc Gióp häc sinh n¾m v÷ng hai quy t¾c ®Õm c¬ b¶n 2 KÜ n¨ng Gióp häc sinh VËn dông ®îc hai quy t¾c ®[.]
Trang 1- Biết phối hợp hai quy tắc này trong việc giải toán tổ hợp đơn giản
3 T duy: T duy trừu tợng, Biết quy lạ về quen
4.Thái độ: Tích cực tiếp thu tri thức mới
II.Chuẩn bị:
1.Thực tiễn: Học sinh đã làm quen với quy tắc cộng từ lớp dới nhng cha có ý thức
2.chuẩn bị: Hình vẽ, Bảng phụ, máy chiếu
III.Phơng pháp: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề, đan xen hoạt
HĐ1: Cho A = {a; b; c; 1; 4; 6; 9} B = {x; y; 1; 6} Hỏi A, B, A\B có bao nhiêu phần tử
Trang 2Nghe hiÓu nhiÖm
- §¸nh gi¸ kÕt qu¶ hoµn thµnh nhiÖm
vô cña tõng häc sinh
Trang 3Nghe hiểu nhiệm
HĐ3: Cũng cố:Trong cuộc thi tìm hiểu đất nớc Việt Nam, ban tổ choc công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài lịch sử, 7 đềtài về thiên nhiên, 10 đề tài về con ngời và 6 đề tài về văn hoá Mỗi thí sinh đợc quyền chọn một đề tài Mỗi thí sinh có số khả năng chọn đề tài là:
Tiết 22
Trang 4Hoạt động 2: Quy tắc nhân
HĐ1:Ví dụ mở đầu
Bạn A có hai áo màu khác nhau và 3 kiểu quần khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo
Hoạt động của học sinh Hoạt động của GV
Nghe hiểu nhiệm vụ
đến thành phố C có 4 con đờng Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A
đến C biết rằng muốn đi từ A đến C phải đi qua thành phố B
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Nghe hiểu nhiệm vụ
Kí hiệu a, b, c là tên 3 con đờng từ A đến B
1, 2, 3, 4 là tên bốn con đờng từ B đến C
Để đi từ A đến C ta phải thực hiện liên tiếp
2 hành độngHĐ1: Từ A đến B Có 3 cách chọn HĐ2: Từ B đến C ứng với mỗi cách chọn đ-ờng đi từ A đến B có 4 cách chọn con đờng
Trang 5đi từ B đến CKết quả có các cách đi nh sau:
a1, a2, a3, a4b1, b2, b3, b4c1, c2, c3, c4Vậy số cách chọn con đờng đi từ A đến C qua B là:
3.4 = 12HĐ3: Ví dụ thực tế
Có bao nhiêu số điện thoại gồm: a Bốn chữ số bất kì
b Bốn chữ số lẻHĐ4 Cũng cố
Cho tâp A = {x;y;1;-3} Số các tập hợp con của A có hai phần tử là:
1.Kiến thức: Ôn tập các quy tắc cộng, quy tắc nhân
2.Kĩ năng: Biết khi nào sử dụng quy tắc cộng, khi nào sử dụng quy tắc nhân
Biết kết hợp giữa hai quy tắc một cách thành thạo
3.T duy: Tổng hợp, Biết quy lạ về quen
4 Thái độ: Cẩn then chính xác, biết toán học có ứng dụng thực tiễn
II Phơng pháp dạy học
Gọi mở vấn đáp, Giải quyết vấn đề
Trang 6III Chuẩn bị:
1.Thực tiễn: Học sinh đã chuẩn bị bài tập ở nhà
2 Phơng tiện: Bảng phụ, bảng kết quả
IV Tiến trình:
HĐ1: Bài 2 trang 46
Chuẩn bị kiến thức để trả lời
4, 5, 6
Số có 1 chữ số: 6 số
Số có 2 chữ số: 62 sốTổng các chữ số cần tìm là: 6 + 62
Hớng dẫn làm bài tập 1HĐ2: Bài 3 trang 46
HS lên bảng làm bài tập
Các Học sinh khác đánh giá kết
quả
Chỉnh sửa hoàn thiện
Đa ra các cách giải kác nếu có
Gọi học sinh làm bài tậpNhận xét kết quả trình bàyChỉnh sửa hoàn thiện
HĐ3: áp dụng thực tê
Trang 7vd1: Một lớp học có 29 học sinh nam và 18 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm cần lấy hai bạn: một bạn nam và một bạn nữ để đi dự
đại hội Hỏi ngời giáo viên đó có bao nhiêu cách lựa chọn hai bạn học sinh
vd2: Mỗi ngời sử dụng mạng máy tính đều có mật khẩu Giả sử mỗi mật khâủu gồm 6 kí tự, mỗi kí tự hoặc là một chữ số
(trong các số từ 1 đến 9) hoặc là một chữ cái ( trong bảng 26 chữ cái tiến Anh) và mật khẩuphải có ít nhất một số Hỏi có thể lập đợc bao nhiêu mật khẩu
Trang 8- Biết đợc khi nào dùng tổ hợp khi nào dùng chỉnh hổptng các bài toán đếm.
- Biết phối hợp sử dụngcác kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài toán đếm tơng đối đơn giản
3 Về t duy thái độ:
Tích cực xây dựng bài, rèn luyện t duy logíc biết quy lạ về quen,cẩn thận chính xác trong lập luận và tính toán
I Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: - Bảng phụ
- Câu hỏi kiểm tra bà cũ
- Gợi mở và đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc nhóm
IV Tiến trình bài học.
A Các tình huống học tập.
* Tình huống 1: Hoán vị
- Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hoạt động 2: Định nghĩa hoán vị
Trang 9HĐ1:Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:Phát biểu quy tắc
cộng
Cho HS khác nhận xét câu trả lời
Chính xác hoá và cho điểm
Câu hỏi 2:Em hãy phát biểu quy
tắc nhân cho ví dụ
Cho HS khác nhận xét câu trả lời
Chính xác hoá và cho điểm
Câu hỏi 3:Một chiếc ghế có bốn
chổ ngồi đợc đánh số từ 1 đến
4 Có bốn bạn là
An,Bình,C-ờng ,Dũng ngồi một cách ngẫu
nhiên mỗi ngời vào một vị trí
đ-ợc đánh số trên ghế.Hỏi có bao
nhiêu cách ngồi khác nhau?
Cho HS khác nhận xét câu trả lời
Chính xác hoá và cho điểm
-Hiểu câu hỏi và tìm câu trả lời-Nhận xét câu trả lời của bạn
-Hiểu câu hỏi và tìm câu trả lời-Nhận xét câu trả lời của bạn
-Hiểu câu hỏi và tìm câu trả lời-Nhận xét câu trả lời của bạn
HĐ2: Chiếm lĩnh định nghĩa hoán vị
Trang 10HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa
Từ câu hỏi 3 nói trên giúp học
sinh liệt kê các trờng hợp để tìm
kết quả
Từ câu hỏi 3 nói trên giúp học
sinh sử dụng quy tắc nhân để
Yêu cầu HS cho biết sự khác
nhau của hai hoán vị cuả n phần
tử của tập hợp cho trớc
-Đi đến nhận xét SGK trang 47
Liệt kê các trờng hợp để tìm kết quả
Sử dụng quy tắc nhân để tìm kết quả
Phát biẻu điều phát hiện đợc
Đọc SGK phần 1 trang 47 Phát biểu định nghĩa hoán vị
Cho ví dụ về hoán vị
Cho biết sự khác nhau của hai hoán vị của n phần tử của tập hợp cho trớc
Ghi nhận kiến thức mới (Nhận xét SGK)
HĐ3:Chiếm lĩnh tri thức về số hoán vị
Trang 11Nêu vấn đề :Nếu trong câu hỏi
3 nói trên mà số lợng nhiều lên,
chẳng hạn có n số ghế và có n
bạn học sinh ,thì sẽ có bao nhiêu
khả năng khác nhau ngồi vào
ghế một cách ngẫu nhiên
Trở lại câu hỏi 3 ở trên ta tìm
đ-ợc kết quả dựa nên kết quả nào
-Yêu cầu học sinh nêu lại kết quả
tìm đợc ở câu hỏi 3 nói trên
Trong trờng hãy phát hiện quy
Tìm cách chứng minh
Nêu lại kết quả tìm đợc ở câu hỏi
3 nói trên là 24 cách 4.3.2.1=24
Nêu quy luật và phát biểu điều phát hiện đựơc
Tìm cách chứng minh định lý Ghi nhớ n!=n(n-1) 3.2.1
Trang 12-Làm bài tập 1,2 trang 54 SGK,
bài tập
2,3 trang 62 sách bài tập
Tiết 25 Hoạt động 4: Ôn tập kiến thức cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu định nghĩa về hoán vị của n
- Số các hoán vị của tập hợp A là:
P6= 6!= 720 (số)
- Vậy các số tự nhiên có sáu chữ sốkhác nhau hình thành từ tập hợp Alà:720 (số)
b.Trong tập hợp A số các số TN chẵnbằng số các số TN lẻ
Trang 13c.Gi¶ sö sè cã s¸u ch÷ sè kh¸c nhaulµ
TH1: a cã 3 c¸ch chän
- b, c, d, e, f lµ ho¸n vÞ cña 5phÇn tö P5=5!= 120
- Sè c¸c sè cã 6 ch÷ sèlµ:3.120=360 (sè)
TH2: a= 4, b b cã 2 c¸chchän
- c, d, e, f lµ ho¸n vÞ cña 4 phÇn
tö P4=4!= 24
- Sè c¸c sè cã 6 ch÷ sè lµ2.24=48(sè)
TH3:a=4, b=3, c=1
- d, e, f lµ ho¸n vÞ cña 3 phÇn tö
P3=3!=6
- Sè c¸c sè cã 6 ch÷ sè kh¸c nhaulµ:6 (sè)
lau nhµ s¾p bµn
ghÕ
Trang 14C
B
- Mỗi véc tơ chính là một chỉnh hợpchập 2của 4 phần tử thuộc tập hợp A,B,C,D
- Các véc tơ XĐ đợc là:
Tiết 26
Trang 151.Kiểm tra đầu giờ :
H1:Chỉnh hợp là gì ?
H2 :Cho 4 chữ số 1,2,3,4 có bao nhiêu số TN có 3 chữ số khác nhau
đựôc lập thành từ các chữ số đã cho ?
2 Bài học :
Hoạt động 7:Hình thành khái niện tổ hợp chập k của n phần tử
- Thực hiện theo nhiệm vụ của
giáo viên yêu cầu
Giao nhiệm vụ:
- Liệt kê các số TN nêu trong kiểm tra
Trang 16+-Nêu bài toán tổng quát về
tím Hỏi có bao nhiêu cách
Yêu cầu học sinh -Nhắc lại định nghĩa tổ hợp-Thực hành tính
a.k = 0,k = n
b ,-Phiếu học tập : Nội dung bài 1,2
Trang 17chọn 4 trong 5 mầu đã cho
I Mục đích yêu cầu
a Về kiến thức: Giúp học sinh ôn tập củng cố các kiến thức
- Biết sử dụng phối hợp các kiến thứcvề hoán vị chỉnh hợp và tổ hợp
để giải các bài toán đếm
c Về t duy thái độ.
- Cẩn thận, chính xác, rèn luyện t duy logíc
- Biết ứng dụng thực tiễn, phát hiện bài toán nhanh
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
- Giáo viên: Chuẩn bị phiếu học tập bảng phụ hoặc máy chiếu
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập ở nhàôn tập lại một số kiến thức đã học
III Phơng pháp dạy học.
Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy và hoạt động nhóm
IV Tiến trình của bài học và các hoạt động.
A Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
Trang 18Câu hỏi 2: Nêu công thức tính số hoán vị, số chỉnh hợp và số ttổ
- Kiểm tra kết quả của từng nhóm
- Trình bày lời giải ngắn gọn
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
a Có A4
100 = 94109400 kết quả có thể
b Nếu giải nhất đã xác định thì 3 giải nhì,
ba, t sẽ rơi vào 99 ngời còn lại Vởy có A3
99 =
941094 kết quả
c Ngời giữ vé 47 có 4 khả năng trúng một trong 4 giải sau khi xác định giải của ngời này thì 3 giải còn lại sẽ rơi vào 99 gnời không giữ vé số 47 Vậy có 4.A3
99 = 3764376kết quả
Hoạt động 2: Giải bài tập 15 SGK
Trang 19Hoạt động 3: Giải bài tập 16 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a Các bạn nữ đứng chung với nhau
b Nam nữ không đứng chung nhau
- Bài 2: Cho tập hợp A = {0, 2,2,3,4} Từ tập hợp A có thể lập đợc bao nhiêu số
a Có 7 chữ số sao cho chữ số 4 có mặt 3 lần các chữ số còn lại có mặt một lần
b Có 9 chữ số sao cho chữ số 2 có mặt 3 lần chữ số 3 có mặt 2 lần và các chữ số khác có mặt một lần
Trang 20- Tam giác Pascal
- Bớc đầu vận dụng vào bài tập
2- Về kỹ năng
- Thành thạo khai triển nhị thức niutơn trong TH cụ thể
- Thành thạo tìm ra số hạng thứ k trong khai triển, hệ số của xk
trong khai triển
- Biết tính tổng dựa vào công thức Niutơn, thiết lập tìm giácDascal có n hàng, sử dụng thành thạo tam giác Dascal để n hàng,
sử dụng thành thạo tam giác Dascal để khai triển nhị thức Niutơn
3 Về t duy : Quy nạp và khái quát hoá
4 Về thái độ : Cẩn thận , chính xác
II- Phơng pháp giảng dạy
Vấn đáp, gọi mở – Giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1 Về kiến thức
- Công thức về tổ hợp
- Hằng đẳng thức đã học ở lớp 8
2 Về đồ dùng dạy học
Bảng phụ về công thức nhị thức Niu tơn và tam giác Dascal
IV – Tiến trình giảng dạy và các hoạt động học tập:
Bài học giảng dạy và các hoạt động học tập
Bài học gồm các hoạt động sau
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 21HĐ2: Xây dựng CT nhị thức Niu tơnHĐ3: Xây dựng Pascal
HĐ4 : Củng cố bài kiểm tra đánh giá
1- Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nhỏ lại kiến thức, suy nghĩ
và trả lời
*Giao nhiệm vụ :Nhắc lại các hằng đẳng thức : ( a+b)2,(a+b)3, ,(a+b)4
Đ/n và các tính chất của tổ hợp
2- Hoạt động 2: Công thức nhị thức Niu tơn
a Hình thành kiến thức mới bằng con đờng quy nạp
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Dựa vào số mũ của a,b
trong hai khai triển để phát
hiện ra đặc điểm chung
* Giao nhiệm vụ :
- Nhận xét về số mũ của a,b trong các khai triển trên
b Củng cố kiến thức
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Dựa vào quy luật viết khai - Khai triển (a+b)n có bao nhiêu số
Trang 22triển để đa ra câu trả lời hạng, đặc điểm chung của các số
hạng đó
Số hạng an-k bk gọi là số hạng tổng quát của khai triển
Dựa vào công thức khai
triển nhịthức Niu tơn trao
đổi, thảo luận và đa ra kết
quả
Giao nhiệm vụ Yêu cầu học sinh làm ví dụ sau :VD1: Khai triển (x+1)5 thành đa thức bậc 5
VD1: Khai triển (2-x)6 thành đa thức bậc 5
VD1: Khai triển (2x-y)7 thành đa thức bậc
Giáo viên chỉnh sửa và đa ra kết quả
- áp dụng khai triển (a+b)n cho a=1,b=1
- Nhận xét ý nghĩa các số hạng trong khai triển
- Từ đó suy ra số tập con của tập gồm phần tử
Trang 23của n
3 Hoạt động 3:Tam giác Pascal.
a) Tiết cận kiến thức :
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Đa vào CT nhị thức Niutơn,
Viết vào bảng theo hàng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Thiết lập tam giác
Pascalddeens n=10
Dựa vào các số trong tam
giác để đa ra kết quả
* Giao nhiệm vụ:
Khai triển : ( x-1)10
* Nhận xét và đa ra kết luận chính xác
Hoạt động 4 : Củng cố toán bài :
* Giao nhiệm vụ cho học sinh:
a) Chọn đáp án đúng
a1 Khai triển : ( 2x-1)5 là a2 Hệ số của x11 trong khai triển
Trang 24Biết tính xác xuất của biến cố theo định nghĩa cổ điển
Biết tính xác xuất thực nghiệm của biến cố theo định nghĩa thống kê của xác xuất
3 Về t duy thái độ:
Tích cực xây dựng bài, rèn luyện t duy logíc biết quy lạ về quen,cẩn thận chính xác trong lập luận và tính toán
I Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Đồng xu, bộ bài tú lơ khơ và con xúc sắc
- Bảng phụ và các phiếu học tập, máy chiếu hắt
- Học sinh xem lại bài cũ chuẩn bị đồ dùng học tập
III Phơng pháp dạy học.
- Thuyết trình
Trang 25- Lý thuyết tình huống
- Gợi mở và đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc nhóm
IV Tiến trình bài học.
A Các tình huống học tập.
- Hoạt động 1: Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu, ví dụ áp
dụng
- Hoạt động 2: Khái niệm biến cố
- Hoạt động 3: Phép toán trên biến cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh nghe hiểu nội
- Giáo viên đặt vấn đề
- Lấy ví dụ cụ thể
- VD: Kết quả của mỗi lần gieo một con xúc sắc có nh nhau không?
- Từ những ví dụ rút ra định nghĩa về phép thử ngẫu nhiên
- Yêu cầu học sinh nêu lại định nghĩa
* Phép thử ngẫu nhiên(SGK)
- VD: Gieo hai đồng xu thì có những khả năng nào xảy ra?
- Từ ví dụ trên giáo viên đa ra định nghĩa về không gian mẫu
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
HĐ2: Không gian mẫu
Trang 26Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh nghe hiểu nội dung
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Giáo viên đặt vấn đề
- Lấy ví dụ cụ thể
- VD: Gieo hai đồng xu thì có những khả năng nào xảy ra?
- Từ ví dụ trên giáo viên đa ra
định nghĩa về không gian mẫu
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Phép thử ngẫu nhiên là gì ? Không gian mẫu là gì?
- Tìm thêm một số phép thử ngẫu nhiên và tìm không gian
Hoạt động 2: Khái niệm biến cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên.
- Nghe hiểu nội dung
b Biến cốVD: GV nêu ví dụ về phép thử nh sau
Trang 27- Đặt câu hỏi để học sinh suy nghĩ trả lời.
- Gợi ý học sinh trả lời câu hỏi
- Từ ví dụ trên cho học sinh rút ra
định nghĩa ttổng quat về biến cố sau khi nghe giáo viên rut ra kêt luận
về biến cố
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3: Phép toán trên các biến cố
Xét phép thử giéo một đồng tiền hai lần với các biến cố
A: “Kết quả hai lần gieo nh nhau” B: “Có ít nhất một lần xuấthiện mặt sấp”
C: “Lần thứ hai mới xuất hiện mặ sấp” D: “Lần đầu xuất
hiện mặt sấp”
E: “Kết quả hai lần gieo khác nhau”
a.Hãy cho biết không gian mẫu của phép thử So sánh với A C
b Hãy tìm C D A D A C
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên.
- Nghe hiểu nội dung
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Lấy ví dụ để vận dụng định nghĩa
- Cho học sinh thông báo kết quả
- Cho học sinh khác nhận xét kết quả
Trang 28giải bài tập ví dụ của giáo
Hình thành khái niệm xác suất của biến cố Nắm đợc định nghĩa
cổ điển của xác suet
Nắm đợc các tính chất của xác suất Công thức nhân xác suất
Nắm đợc khái niệm biến cố độc lập
2 Về kĩ năng:
Biết tính xác xuất của biến cố theo định nghĩa cổ điển
Biết cách tính xác suất của biến cố trong bài toán cụ thể
3 Về t duy :
Hiểu định nghĩa cổ điển của xác suất
Hiểu đợc ý nghĩa của cách tính xác suất
Trang 29- Đồng xu, bọ bài tú lơ khơ và con xúc sắc.
- Bảng phụ và các phiếu học tập, máy chiếu hắt
- Học sinh xem lại bài cũ chuẩn bị đồ dùng học tập
III Phơng pháp dạy học.
- Thuyết trình
- Lý thuyết tình huống
- Gợi mở và đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc nhóm
IV Tiến trình bài học.
A Các tình huống học tập.
- Hoạt động 1: Định nghĩa cổ điển của xác suất
- Hoạt động 2: Tính chất của xác suất
- Hoạt động 3: Các biến cố độc lập, công thức nhân xác suất
B Tiến trình lên lớp.
tiết 32
- Hoạt động 1: Định nghĩa cổ điển của xác suet
HĐ1: Định nghĩa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
giải bài tập ví dụ của giáo
a Định nghĩa cổ điển của xác xuất
- Giáo viên đặt vấn đề
- Đa ra ví dụ để học sinh tìm không gian mẫu và và tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố A
- Từ ví dụ đó đa ra định nghĩa xác xuất
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Lấy ví dụ để vận dụng định nghĩa
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức các