CHÖÔNG I PAGE 40 Trường THCS Nguyễn Trường Tộ Giáo viên Võ Quang Hải CHÖÔNG I CAÊN BAÄC HAI – CAÊN BAÄC BA *** I KIEÁN THÖÙC TROÏNG TAÂM Hs nhaän bieát ñöôïc + Ñònh nghóa Caên baäc hai soá hoïc +[.]
Trang 1CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
***
I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM :
- Hs nhận biết được :
+ Định nghĩa Căn bậc hai số học
+ Xác định điều kiện có nghĩa của căn thức
- Hs thông hiểu :
+ Định nghĩa căn bậc ba
+ Biến đổi biểu thức chứa căn
+ Dùng qui tắc khai phương một tích, một thương
- Hs vận dụng :
+ Chứng minh một số tính chất của phép khai phương.+ Tìm một số khi biết bình phương hoặc khai phương củanó
+ Vận dụng được công thức
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH : Tuần 1 : Tiết 1: §1 – Căn bậc hai
Tiêt 2: §2- Căn thức bậc hai và hằng đẳngthức
Tiết 3 : Luyện tập
Tuần 2: Tiết 4 §3- Liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phương
Tiết 5 : Luyện tậpTiết 6 : §4- Liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
Tuần 3: Tiết 7: Luyện tập
Tuần 4: Tiết 8 : §5 Bảng căn bậc hai.
Tuần 5 : Tiết 9: §6- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai
Tiết 10: §7- - Tiếp Tuần 6: Tiết 11 : Luyện tập
theo-Tiết 12: §8- Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai Tuần 7: tiết 13 : Luyện tập
Tiết 14 : §9- Căn bậc ba Tuần 8: Tiết 15 +16: Ôn tập chương 1
Tuần 9: Tiết 17 : Kiểm tra chương 1
Trang 2- Hs: Máy tính , xem lại định nghĩa căn bậc hai ở lớp 7
III HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định lớp :
2- Hướng dẫn phương pháp học bộ môn.
3- Bài mới:” Căn bậc hai”
Giáo viên giới thiệu chương 1 Ta đã biết các khái niệm vềCBH, hôm nay ta sẽ nghiên cứu về các tính chất của CBH
Tìm: 32 = ? (9) ; 52 = ? (25), x2 = 25 x = ? ( 5); y2 = - 4
y = ?
Hoạt động 1:Căn bậc hai số
học
- Ta có 9 là bình
phương của 3, vậy
ngược lại 3 là gì của
9; ( 5 là gì của 25) 3
là CBH của 9.
- Có mấy số bình
phương lên bằng 25?
(5 và – 5) Vậy một
số dương có mấy
CBH?
- Có số nào mà bình
phương lên bằng – 4?
Vậy số âm có CBH?
- Hs nghe gv thuyếttrình nhắc lại kiếnthức củ ở lớp 7
- Ghi bài vào vở
1 Căn bậc hai số học:
+ Căn bậc hai của mộtsố a không âm là số xsao cho x2 = a
+ Số dương a có hai CBHđối nhau là: - + Số 0 có đúng mộtCBH, ta viết :
- Cho hs thực hiện ? - Hs thực hiện ? 1 VD:
Trang 3( tương tự) 0,5 và - 0,5
- CBH của 9 là 3 và -3
vì 32 = 9, (-3)2 = 9
- CBH của là( tương tự)
- CBH của 2 là
* Gv tĩm lại : Mỗi số
dương a có hai CBH
đối nhau( và
-) ở đây ta chỉ xét
CBH dương hay còn gọi
CBHSH của một số
không âm gọi là
phép khai phương
- Khi biết được CBHSH
của một số ta dễ
dàng xác định được
các CBH của nó
- Hs nghe – đọc ĐNtrong SGK
- Vài hs nhắc lạiđịnh nghĩa
- Hs lắng nghe phầnchú ý:
- Hs thực hiện ? 2 (hs thực hiện nhóm–
sử dụng máy tínhbỏ túi)
- Hs thực hiện ? 3 CBH của 64 là 8 và– 8
Định nghĩa : (SGK/4)
- Với số dương a,
số gọi là CBHSH của a.
- Số 0 cũng được gọi là CBHSH của 0.
Trang 4- Khi có hai số bất
kỳ thì ta sẽ có so
sánh hai số, vậy với
* Định lý : Với hai
số a và b không âm , ta có :
a < b <
- Ví dụ : So sánh 2 và - Hs thực hiện ? 4
Hs dựa vào định lýđể trả lời câu hỏi
* Vd 2 : So sánh 2 và
- Ta có 2 =
Vì 4 < 5 nên < Vậy 2 <
- Hs thực hiện ? 5tương tư như Vd 2 * Vd 3: Tìm số x khôngâm biết : > 2
Giải : Vì 2 = , x > 0 ;
nên > 2 >
x > 4
4- Củng cố : Củng cố từng phần.
Bài 1 /SGK/6 : Hs trả lời miệng tại lớp.
Trang 5Tuần 1 : Tiết 2: Bài 2:
CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG
Hoạt động GV Hoạt động Hs Bài ghi hs
Trang 6- Gv giới thiệu thuật
ngữ :
: gọi là căn
thức bậc hai của 25
– x 2
25 – x2 : là một biểu
thức đại số được gọi
là biểu thức dưới
dấu căn, hay biểu
thức lấy căn.
Nôm na : CTBH là căn
bậc hai của môt biểu
thức
- Hãy cho biết với
giá trị nào của x thì
em tính được giá trị
của ?
- Vậy để CTBH xác
định hay có nghĩa thì
biểu thức dưới dấu
căn phải có thêm
điều kiện gì?
-Cho hs làm ?2
- Gv củng cố kiến
thức qua bài 6a, 6b
( lưu ý hs khi giải Bpt)
* (B ≠ 0) khi A, B
cùng dấu ,
- Vậy với A là một
biểu thức đại số thì
……… dưới dấucăn (SGK/8)
x = 0 = =0
x = 3 = = 3
x = 12 = = 6
x = -3 = không tính được vì sốâm không có cănbậc hai
- CTBH xác định khibiểu thức dứơi dấucăn ≥ 0
- Thực hiện ?2( nhóm)
a) xác định khi
a ≥ 0b) xác định khi -5a ≥ 0 a ≤ 0
Tổng quát : (SGK/8)
xác định khi A ≥ 0
Vd1: * là cănthức bậc hai của 3x
* xác định khi
3x ≥ 0 x ≥ 0
* xác địnhkhi
Qua bảng cho ta thấy
nhận xét ban đầu:
Bình phương, sau đó
khai phương chưa chắc
sẽ được số ban đầu
Trang 7Gv hướng dẫn hs
chứng minh định lý
theo SGK/9
* Nhận xét :│a│ ≥ 0
( theo đn GTTĐ)
* Nếu a ≥ 0 thì │a│= a,
nên (│a│)2 = a2
Nếu a < 0 thì │a│= -a
nên (│a│)2 = (-a)2 = a2
* Vậy (│a│)2 = a2 với
mọi số a
Gv: Khi nào thì bình
phương, rồi khai phương
thì được số ban đầu?
- Gv chốt lại
- Vận dụng chú ý
vào giải vd 3
- Khi đó là số không âm
- Thực hiện một số
vd bên
- Hs thực hiện vd 3
b)
c)
( vì )
Chú ý : Với A là một biểu thức,
ta có : hay
nếu A ≥ 0 nếu A ≤ 0
Vd 3: Rút gọn :
(vì x≥ 2)
4- Củng cố : Củng cố từng phần.
Bài 7 /SGK/6 : hs làm nhóm
Bài 8/SGK/6: Câu a, c
Bài 9/ SGK/7: Câu a, b
5- Dặn dò :
Học kỹ bài học
Làm bài tập : 6; 7b,d; 8b,d; 9 Chuẩn bị tiết luyện tập
Rút kinh nghiệm
-
Trang 8-Tuần 1 :
Tiết 3: LUYỆN TẬP
***
I MỤC TIÊU :
- Hs có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương
- Biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
II CHUẨN BỊ :
- Gv : SGK
- Hs: SGK + bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định lớp :
2- KTBC:
- Hs 1: Tìm điều kiện để có nghĩa
Aùp dụng: Tìm x để căn thức sau có nghĩa ;
- Hs 2 : Chứng minh định lý : với a là số thực
Aùp dụng : Tính ;
3- Bài mới:
Hoạt động GV Hoạt động của HS Bài ghi
Hoạt động 1:Giải bài tập 11 ,
12
- Cho hs trình bày bảng
bài 11/ SGK
- Gv nhận xét bài làm,
chú ý cho hs thực hiện
phép tính
-HS trình bày bảngbài 11/ SGK
-HS sữa bài
Bài 11/ SGK/11 : Tính
a) = 4.5 +14 : 7 = 20 + 2 = 22b)
= 36 : 18 – 13 = 2 -13 = - 11c)
d)
- Căn thức bậc hai có
nghĩa khi nào ?
- Cho hs thực hiện bài
12b, c
- Lưu ý cho hs: A.B > 0
khi A, B cùng dấu
-Căn thức bậc hai cĩnghĩa khi biểu thức trongcăn cĩ giá trị khơng âm-HS làm bài tập
Bài 12 Tìm x để mỗi căn
thức sau có nghĩa:
b) có nghĩa khi -3x + 4
≥ 0
3x ≤ 4
x ≤ 4/3
Trang 9c) có nghĩa khi ≥ 0
-1 + x > 0
x > 1
Hoạt động 2:Giải bài tập 13
+14
- Cho HS làm tại lớp
câu a,c
- Gv nhấn mạnh : Khi
rút gọn biểu thức nhớ
chú ý đến điều kiện
đề bài cho
- HS làm tại lớp câu a,c
Bài 13: Rút gọn biểu
thức :
a) với a< 0
Ta có : = 2.│a│ - 5a
= -2a – 5a = -7a (a<0)
c) = = 3│a2│ + 3a2
= 3a2 + 3 a2 = 6a2 ( vì 3a2 ≥ 0)
- Cho hs nhắc lại 3 HĐT
1,2,3
-
HS nhắc lại HĐT Bai 14: Phân tích thành
nhân tử:
a) x2 – 3 = c)
4- Củng cố : Củng cố từng phần , qua bài làm của hs
5- Dặn dò :
- Học kỹ bài học
- Thực hành lại các bài đã giải, làm bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Rút kinh nghiệm
-
Trang 10-Tuần 2 : Tiết 4: Bài 3:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP
Hs
Bài ghi
Hoạt động 1 : Định lý
- Só sánh hai kết
quả trên Đây
là trường hợp cụ
thể Vậy hãy
khái quát hoá
mối liên hệ giữa
phép nhân và
=20
- Hs đọc địnhlý
1- Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
Trang 11
phép khai phương
âm thì ta cũng có
kết quả tương tự
- Cho học sinh phát
biểu qui tắc
- Thực hiện vídụ:
- Thực hiện ?
2 ( 2 nhóm)
( biến đổi các
thừa số dưới dấu
căn thành các TS
viết được dưới
- 2 học sinhđọc qui tắcSGK
Trang 12Tổng quát : Với hai biểu
thức A và B không âm, tacó:
Đặc biệt :
(vối biểu thức
A ≥ 0
- Cho học sinh thực
hiện vd3 Chú ý
điều kiện của a
khi bỏ dấu trị
tuyệt đối
-Cho hs làm ? 4
- Học sinh thựchiện vd 3:
- Học sinh thựchiện ?4
* Vd 3: Rút gọn biểu thức:
a)( vì a ≥ 0 )b)
( vì a < 0)c)
d) ( vì a, b ≥ 0)
- Làm bài tập: 19, 20/ SGK/15 tương tự như Vd 3
- Chuẩn bị tiết luyện tập ( bài 21,22,24) Ôn lại nội dungcủa HĐT 1, 2, 3
Rút kinh nghiệm
-
Trang 13-
Trang 14- Với A ≥ 0, B ≥ 0 Khai phương một tích
Nhân các căn thức bậc hai
II HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định lớp :
2- KTBC:
- Hs 1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích Tính
- Hs 2 : Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai Tính
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Giải bài
20 +22 +23
-Gọi 2 học sinh sửa
bài 20b, c/sgk
- Gọi hs khác nhận xét
bài làm của bạn mình
- GV chữa bài làm của hs
Trang 15- 2 học sinh lên
minh trong đại số?
- Thế nào là hai
Bài 23/SGK:
a) b) Ta có :
= 2006 – 2005 = 1 (dpcm)
- Hướng dẫn học
sinh loại bỏ dấu
dăn
- Khi loại bỏ dấu
trị tuyệt đối nhớ
giải thích kết hợp
với điều kiện đề
bài
- Câu a, câu b cho
hs về nhà làm
-Làm theo hướng dẫncủa GV
Trang 16- Học sinh làm theo
1-x = 3 hay 1- x = - 3 x = - 2 hay x =4
- Gọi hs lên làm câu a
-Câu b: cách này
sử dụng khi so
sánh một số
( hoặc một căn,
một tổng hai
căn)
- Câu a: học sinhtính trực tiếp rồi
so sánh kếtquả
làm bài 27 theo cách ở
bên hoặc cĩ thể gợi ý hs
viết các số dưới dấu căn
- Làm theo hướng dẫncủa GV Bài 27/SGK: So sánha) 4 và .
Ta có : 2 >
Trang 17rồi so sánh 2.2 > 4 >
b) – và -2.Ta có : >
2-< - 2
4- Củng cố :
- Củng cố từng phần
5- Dặn dò :
- Thực hành lại các bài tập đã giải - Làm tiếp những bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài 4 ?1 ; ?2; ?3/ SGK/17,18
Rút kinh nghiệm
-
Trang 18- Gv : SGK, phấn màu, phiếu học tập
- Hs: SGK, máy tính, chuẩn bị bài mới
III HOẠT ĐỘNG :
- Yêu cầu học sinh
thực hiện ?1
- So sánh hai kết
quả trên rút ra định
lý
- Vậy hãy khái
quát hoá mối
liên hệ giữa
phép chia và
- Thực hiện ?1
- So sánh rút rađịnh lý
Trang 19phép khai phương
Hay
- Cho học sinh phát
biểu qui tắc
b)
Đôi khi ta sữ dụng
quy tắc chia hai căn
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
* Quy tắc : ( SGK/17).
* Vd 2: Tính:
a) b)
Trang 20Tổng quát : Với A≥ 0,
B > 0 ta có:
- Cho học sinh thực
hiện vd3 Chú ý
điều kiện của a
khi thực hiện phép
tính
- Cho hs làm ?4
- Học sinh thực hiện vd 3:
- Học sinh thực hiện ?4
* Vd 3: Rút gọn biểu
thức:
a)
b) ( vì a > 0) c) d) 4- Củng cố : - Bài 28 : áp dụng qui tắc khai phương một thương a) 17/15 b) 8/5 c) 1/6 d) 9/4 - Bài 29 : Aùp dụng qui tắc chia căn thức bậc hai. a) 1/3 b) 1/7 c) 5 d) 2 5- Dặn dò : - Học kỹ phần bài học, thực hành các vd , bài tập đã giải - Làm bài tập: 30 / SGK Chú ý các điều kiện khi bỏ dấu trị tuyệt đối 31/SGK/19 : Làm tương tự bài 26/SGK/16 - Chuẩn bị tiết luyện tập ( 32,33, 34) Rút kinh nghiệm
-
-Tở trưởng duyệt
Trang 21Tuần 3 :
Tiết 7:
Luyện tập Liên hệ giữa phép chia và phép khai
- với A ≥ 0, B ≥ 0 Khai phương một thương
Chia các căn thức bậc hai
II HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định lớp :
2- KTBC:
- Hs 1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương Tính
- Hs 2 : Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai Tính
3- Bài mới:
Hoạt động của
Hoạt đợng 1:Giải bài 30
- Gọi 2 học sinh
sửa bài 30 a, c
- GV sữa bài làm của hs
và cho điểm
- 2 hs lên bảng làmbài tập
- HS sữa bài vào vở
Bài30/ SGK:
(Với x> 0 , y 0 )
Trang 22> 0)Hoạt đợng 2: Giải bài
- HS làm theo gợi ýcủa GV
Vậy : Hoạt đợng 3 :Giải bài
a) Đổi hổn số
ra phân số rờidùng quy tắc khaiphương 1 tích
b) Phân tích biểu thức
số dưới dạng tích rồidùng quy tắc khaiphương 1 tích để tính
c) Viết tử dưới dạngtích ( HĐT số 3 ) rồidùng quy tắc khaiphương 1 thương
Bài 32/SGK:
a) b)
c)
Hoạt dợng 4 :Giải bài
- Biểu thức trong căn cĩ
nghĩa chưa ? Vì sao ?
- Áp dụng bài học nào
âm với mọi x
- Áp dụng hằng đẳngthức :
Bài 35/SGK: Tìm x
( 1 ) x – 3 = 9 hay x – 3 = - 9
x = 12 hay x = -6Vậy phương trình có nghiệm
x = 12 , -6
Trang 23+ Bỏ dấu căn
bậc hai
+ Bỏ dấu GTTĐ
- Gọi hs lên bảng làm
câu b
- Hs làm câu b tương tự như câu a
b)
- Gọi hs học sinh
nhận xét từng
câu của bài 36
- Hs nhận xét …… Bài 36/SGK:
a) Đúng b) Sai (vế phải không có nghĩa
c) Đúng d) Đúng
4- Củng cố :
- Củng cớ qua bài làm của hs
5- Dặn dò : Thực hành lại các bài tập đã giải.Chuẩn bị bài 5.
Rút kinh nghiệm
-
-Tuần 4 : Tiết 8
Ngày
Trang 24Tiết 8: Bài 5:
BẢNG CĂN BẬC HAI
***
I MỤC TIÊU :
- Hs hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một sốkhông âm
II CHUẨN BỊ :
- Gv : Bảng căn bậc hai
- Hs: Máy tính và bảng căn bậc hai
III HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động Gv Hoạt động học
sinh Bài ghi Hoạt đợng 1 : Giới
thiệu bảng
- Giới thiệu bảng
tính căn bậc hai
(bảng IV) trong
cuống “ bảng số
với 4 chữ số thập
VM.Bradixơ
- quy ước gọi tên
của các hàng
(cột)theo số được
ghi ở cột đầu tiên
- Nghe GV hướng dẫnsử dụng bảng số
1- Giới thiệu bảng :
(sgk/20)
Trang 25tiên)của mổi
trang
- Căn bậc hai của
các số đuợc viết
bởi không quá 3
cuối của CBH của
các số viết bởi 4
chữ số từ 1,000
đến 99,99
Hoạt đợng 2 : Tìm căn
bậc hai của mợt sớ lớn
hơn 1 nhỏ hơn 100
- cho học sinh làm
vd 1 (sgk) Cho học
sinh quan sát bảng
phụ mẫu 1, tìm giao
giữa hàng 1,6 và
cột 8 ta được số
1 và nhỏ hơn 100:
tiếp CBH của số
lớn hơn 1 và nhỏû
hơn 100, tuy nhiên
dựa vào tính chất
của CBH ta cũng
có thể tìm CBH
của số không âm
lớn 100 và nhỏ
hơn 1
- HS làm tiếp VD3 b) Tìm căn bậc hai của
số lớn hơn 100:
Ví dụ 3: Tìm
Ta có :
=
Hoạt đợng 2 : Tìm căn
bậc hai của sớ khơng âm
nhỏ hơn 1
- Hướng dẫn hs làm VD 4 - HS làm ?4 theohướng dẫn của GV
c) Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1:
Ví dụ 4: Tìm
Trang 26sgk Ta có :
=
4- Củng cố - dặn dò:
- Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số
- Xem trước bài 6 “ Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai”.
Rút kinh nghiệm
-
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của
Hoạt đợng 1 : Đưa thừa
sớ ra ngoài dấu căn
- Cho hs thực hiện ?
1
- Kết luận: Phép
biến đổi này gọi
là phép đưa thừa
số ra ngoài dấu
Trang 28- Vậy để đưa một
thừa số ra ngoài
dấu căn cần biến
đổi biểu thức trong
dấu căn như thế
nào?
hợp (có thừa sốchính phương) b)
Ta có thể sử dụng
phép tính này để
rút gọn biểu thức
chứa CTBH
Các biểu thức
này gọi là đồng
dạng với nhau
- Hướng dẫn học sinh
thực hiện vd3:
- Ta có thể đưa
một thừa số ra
ngoài dấu căn
Vậy để đưa một
thừa số vào trong
dấu căn ta làm
ntn?
- Thực hiện ? 2
- Học sinh ápdụng tổng quátthực hiện ?3( 2nhóm)
Vd2: Đưa thừa số ra ngoài
Hoạt đợng 2 : Đưa thừa
sớ vào trong dấu căn
- Phép đưa thừa số
vào trong dấu căn
là phép toán
ngược của phép
2- Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Tổng quát : Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì
Với A < 0 và B ≥ 0 thì
Vd 3: Đưa thừa sốvào trong
dấu căn:
a) b) (với x ≥ 0)