1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

1 gph của da

26 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Phẫu Học Da
Tác giả ThS. Bs. Ngơ Minh Vinh
Trường học Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giải Phẫu Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Màu da : màu của chức da, chiều dày của lớp hạt và lớp sừng, sự phản quang của mạch máu dưới da, và nhất là độ đậm của hắc tố Melanin.. THƯỢNG BÌ THƯỢNG BÌ EPIDERMIS:  Là biểu mô lá

Trang 1

LOGO

ThS Bs Ngơ Minh Vinh

GIẢI PHẨU HỌC

DA THƯỜNG

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG

nếu tính luôn cả lớp mỡ dưới da), dày từ 0.06 – 0.09

mm (mi mắt) đến 0.5 – 0.8 mm (lòng bàn tay và chân)

 Bề mặt có nhiều hình hằn phức tạp, tam giác hoặc hình trám Đặc biệt các đường vân hình van đầu ngón tay và chân khác nhau ở mỗi người

 Màu da : màu của chức da, chiều dày của lớp hạt và lớp sừng, sự phản quang của mạch máu dưới da, và

nhất là độ đậm của hắc tố (Melanin) Phần lớn bề mặt

da có lông trừ môi, lòng bàn tay/chân, quy đầu, mặt

trong bao hành, mặt trong môi nhỏ và môi lớn

 Phôi học: Da hình thành từ 2 lá là ngoại bì và trung bì

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

Trang 5

THƯỢNG BÌ

THƯỢNG BÌ (EPIDERMIS):

 Là biểu mô lát tầng sừng hóa gồm 5 lớp: lớp đáy (sinh sản), lớp gai, lớp hạt, lớp sáng và lớp sừng

 Có nhiều đầu tận của các sợi thần kinh, không có mạch máu

1 Lớp đáy (Stratum basalium germminativum):

 1 lớp TB hình trụ nằm sát nhau, nhân to hình tròn hoặc bầu dục, giàu chromatin, bắt màu đậm

 Bào tương đan ngón với nhau bằng các thể nối

(dermosomes), bào tương có nhiều vi tơ trương lực

(tonophilamens), nhiều hạt sắc tố bị thực bào

 Xen kẻ giửa các tế bào đáy là các hắc tố bào (melanocyte) có khỏang 1155 tb/mm 2 da

 Lớp đáy gián phân là tiền thân của các lớp tế bào phía trên

Trang 6

THƯỢNG BÌ

Trang 8

2 Lớp gai (Stratum spinosum):

 Gồm 5 – 10 lớp TB, hình hộp lên trên dẹp dần có

trục song song với bề mặt da, khe gian bào rõ Bào tương có các tơ trương lực (tonophibrilles) song song với bề mặt da Có nhiều nhánh ngắn TB (gọi là

những gai) nối các TB với nhau

 Nhân tròn to và bắt màu kiềm đậm Xen kẻ là các

TB Langerhans bắt màu nhạt và không có hạt sắc tố

Trang 9

THƯỢNG BÌ

Trang 10

3 Lớp hạt (stratum granulosum)

 Gồm 1 – 4 lớp TB, nhân ngày càng nhỏ, trong bào tương xuất hiện các hạt bắt màu đậm, là biểu hiện đầu tiên của quá trình sừng hóa thượng bì

Trang 11

THƯỢNG BÌ

4 Lớp sáng (stratum lucidum):

 TB dẹt chứa chất đậm chiết quang mạnh giống như những giọt mỡ gọi là eleidin, ngoài ra còn có

glucogen, chất mỡ, axit oleic

Trang 12

THƯỢNG BÌ

5 Lớp sừng (stratum corneum)

 TB hoàn toàn sừng hóa, nhân và bào quan biến mất, trong bào tương chỉ còn các bó sợi sừng Chỉ còn

chất dạng anbumin, ít nước nhiều S, có mỡ và

polysacarit

 Dày nhất ở lòng bàn tay/chân những vùng hay chấn thương tỳ ép, mõng nhất ở mi mắt và bộ phận sinh dục

Trang 13

 Gồm 2 lớp: lớp nhú (lớp dưới thượng bì) và lớp lưới

 Ngăn cách với thượng bì bằng màng đáy có cấu tạo đồng nhất số ít chất dạng lipid chủ yếu là axit

hyaluronic và chondroitin sunfuric

 Bì nhú tính từ thượng bì đến mạng lưới mạch máu

nông; gồm các sợ keo, sợi đàn hồi và sợi ưa bạc

mảnh và thưa

 Bì lưới: các bó sợi cơ chác và dày hơn xen kẻ các sợi đàn hồi cũng dày và xoắn thành búi Độ chắc của da phụ thuộc và lớp lưới

Trang 14

Trang 15

Trang 16

 Bì còn có các TB còn có các TB có nguồn gốc và chức năng khác nhau: TB lympho, hắc bào, đại thực bào, tổ chức bào, tb ăn hắc tố, đại đa số các TB này có vai trò quan trọng trong qt viêmvà đáp ứng miễn dịch

 Ngoài ra bì còn có phần phụ của da: cơ, mạch máu, tận cùng thần kinh

Trang 18

nhú bì, mạng lưới lympho sâu nằm ở dưới, những mao mạch có van tạo thành buisau đó chảy vào các ống

lympho

Trang 19

HẠ BÌ

Trang 20

 Bộ máy thần kinh thụ cảm:

 Thể Farter Pacini: có ĐK 3mm hoặc hơn, nằm ở hạ bì có nhiệm vụ tiếp thu cảm giác tỳ ép sâu và sờ mó tập trung nhiều ở lòng bàn tay chân và bộ phận sinh dục

 Thể Golghi Masson: nằm ở nhú bì và dưới nhú

 Thể xúc giácMeissner: nằm ở các nhú bì có hình bầu dục dài

 Thể Krause: nằm dưới nhú và trong nhú, tiếp thu cảm giác lạnh

 Thể Ruffini: trung bì sâu sát hạ bì tiếp thu cảm giác nóng

Trang 21

PHẦN PHỤ CỦA DA

Tuyến mồ hôi nước (glandes eccrines) Cấu tạo gồm 3 phần:

 Phần tiết hình tròn khu trú ở bì giữa hay bì sâu Có 2 lớp tế bào

giữa là những tế bào tiết, chung quanh có lớp tế dẹt bao bọc

 Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết

 Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng.Tuyến mồ hôi nước gặp nhiều ở lòng bàn tay, lòng bàn chân và không có ở môi, quy đầu, âm vật, môi nhỏ, có chừng 140 – 340 tuyến trên 1 cm 2 da

Tuyến mồ hôi nhờn (glandes apocrines)

 Tuyến này nhiều nhất ở vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú,

chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh

Trang 22

PHẦN PHỤ CỦA DA

Tuyến bã

 Có 400 – 900 tuyến bã trên cm2, có nhiều ở vùng

trán, ngực, lưng Thường là đi đôi với nang lông

 Cấu trúc tuyến bã có nhiều thùy nhỏ, các tế bào

chứa đầy không bào mỡ, nhân tế bào ở ngay trung tâm, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông

Trang 23

PHẦN PHỤ CỦA DA

 Là phần lõm sâu xuống của thượng bì, bên trong

chứa sợi lông và tiếp cận với tuyến bã Nang lông ở rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân

 Mỗi nang lông gồm 3 phần:

» Miệng nang lông thông ra với mặt da.

» Cổ nang hẹp, có miệng tuyến bã thông ra ngoài.

» Bao lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì.

 Lông tóc phát triển theo chu kỳ tăng trưởng Trung bình trên tất cả mặt da có

 khoảng 30 – 150 triệu sợi, tốc độ mọc khoảng 0,1 – 0,5 mm/ ngày

Trang 24

PHẦN PHỤ CỦA DA

Móng:

 Là cấu trúc hóa sừng mọc ra trở thành móng Móng gồm có mầm sinh móng nằm trong rãnh móng, một thân cố định dính chắc vào giường móng và một bờ tự do, chung quanh móng là các nếp bên và nếp sâu

Trang 25

PHẦN PHỤ CỦA DA

Ngày đăng: 12/04/2023, 03:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w