THAI SUY TRONG CHUYỂN DẠ BS MẠC QUỐC NHƯ HÙNG TS.. ẢNH HƯỞNG CỦA CHUYỂN DẠ LÊN THAI... CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN... CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN... CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN Đ
Trang 1THAI SUY
TRONG
CHUYỂN DẠ
BS MẠC QUỐC NHƯ HÙNG
TS BS BÙI THỊ PHƯƠNG NGA
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Trang 4SINH LÝ BỆNH
Trang 7ẢNH HƯỞNG CỦA
CHUYỂN DẠ LÊN THAI
giảm 30% trong cơn gòKhi áp lực trên 60mmHg sẽ gây ra tình trạng
thiếu oxy
Giai đoạn sổ thai, áp lực buồng ối tăng 100 – 120mmHg
Lâm sàng:
Cơn gò kéo dài 45 giây,
l p lại mỗi 3 phút ập lại mỗi 3 phút không ảnh hưởng đến thai bình thường
Trang 8ẢNH HƯỞNG CỦA
CHUYỂN DẠ LÊN THAI
Trang 9ẢNH HƯỞNG CỦA
CHUYỂN DẠ LÊN THAI
ẢNH HƯỞNG CỦA MẸ
◦ Mỏi cơ
◦ Hô hấp gắng sức
◦ Tư thế làm thay đổi huyết đ ngộng
◦ Stress
◦ Thuốc
Trang 10NGUYÊN NHÂN
CHUYỂN DẠ
◦ Khởi phát chuyển dạ
◦ Sanh khó
◦ Thủ thu t thô bạoập lại mỗi 3 phút
◦ Sử dụng không kiểm soát tăng gò tử cung
◦ Sử dụng thuốc giảm gò làm ức chế trung tâm hô hấp
◦ Gây tê giảm đau làm tụt huyết áp
Trang 11NGUYÊN NHÂN
Bánh nhau – dây rốn
◦ Sa dây rốn, dây rốn thắt nút, xoắn dây rốn…
◦ Suy bánh nhau: nhau bám màng, nhau tiền đạo, nhau trãi r ng…ộng
◦ Ối vỡ sớm
Trang 12NGUYÊN NHÂN
Thai:
◦ Thai ch m tăng trưởng trong tử cungập lại mỗi 3 phút
◦ Thai quá ngày, thai non tháng
Mẹ :
◦ B nh lý của mẹệnh lý của mẹ
Trang 13CÁC PHƯƠNG TIỆN
CHẨN ĐOÁN
Nước ối phân su
1903, J.Whitridge William cho rằng do dãn cơ vòng khi thai thiếu oxy Nước ối phân su làm dẫn đường cho tình trạng nhiễm trùng và hít ối phân su
Trang 14CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 15CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 16CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 17CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 18CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Biểu đồ tim thai
Trang 19CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
◦ Dao đ ng n i tạiộng ộng
Trang 20CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 21CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 22CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Phân loại biểu đồ tim thai
Nhóm 1 : bao gồm tất cả các dấu hi u sau: ệnh lý của mẹ
◦ Tim thai cơ bản : 110 - 160 lần/phut
◦ Dao đ ng n i tại : trung bìnhộng ộng
◦ Không có nhịp giảm mu n hay bất địnhộng
◦ Nhịp giảm sớm : có ho c khôngặc không
◦ Nhịp tăng : có ho c khôngặc không
Trang 23CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 24CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Nhóm III: có 1 trong 2:
◦ Không có dao đ ng n i tại và:ộng ộng
◦ Nhịp giảm mu n tái diễnộng
◦ Nhịp giảm bất định tái diễn
◦ Nhịp ch mập lại mỗi 3 phút
Trang 25CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 26CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Trang 27CÁC PHƯƠNG TIỆN
CHẨN ĐOÁN
Thăng bằng kiềm toan:
◦ pH thai có giới hạn dưới là 7,25 (Saling)
◦ Theo Saling pH máu thai 7,2 – 7,25 là tình trạng tiền toan máu và toan máu
n ng <7,2.ặc không
◦ Không làm xét nghi m này thường quy để chẩn đoán.ệnh lý của mẹ
Trang 28XỬ TRÍ
trạng chuyển dạ mà sẽ thực hi n sanh ngã âm đạo hay mổ lấy thai ệnh lý của mẹ Dự phòng : cần phải xác định tình trạng của thai để cần lên kế hoạch theo dõi chuyển dạ để có thể phát hi n sớm nhất tình trạng thai suy ệnh lý của mẹ
Trang 29XỬ TRÍ
ệp
Cải thi n tình trạng oxy ệnh lý của mẹ
ở thai và dòng máu tới
tử cung nhau
Nhịp giảm mu n tái ộngphát, nhịp giảm kéo dài hay nhịp ch mập lại mỗi 3 phút
Dao đ ng n i tại mất ộng ộnghay tối thiểu
Cho sản phụ nghiêng sang bên
Thở oxyTruyền dịch nhanhGiảm gò
Loại trừ do cơn gò tử
cung Nhịp nhanh trong nhóm II và III Nhưng tăng co hay giảm gòGiải phóng chèn ép rốn Nhịp giảm bất định tái
phátNhịp giảm kéo dài hay nhịp ch mập lại mỗi 3 phút
Thay đổi tư thế mẹ
Truyền ốiĐánh giá sa dây rốn